Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên (chi quốc phòng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 21:24:00 đến ngày 2020-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,497,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG HÀNG RÀO VÀ LÀM CHUỒNG HEO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4728 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4936 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5321 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5309 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,3896 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,5706 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,552 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 250,2 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 84,3 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 151,95 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 383,95 | m2 |
| 23 | SXLD cổng sắt 2 cánh mở(Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 24 | SXLD khung lưới B40 hàng rào | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 223,72 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 223,72 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0602 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 47 | Lợp mái tỏn 4 zem | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5076 | 100m2 |
| 48 | SXLD vách khung lưới B40 | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi sắt 2 cánh mở | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 33,76 | m2 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi