Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ VOSCO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 08:41:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,612 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 156,586 | m2 |
| 3 | Đào móng cột 30% thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 34,445 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy 70% | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,804 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,659 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,876 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,65 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 71,069 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,727 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 47,205 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,676 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,38 | 100m3 |
| 13 | Niong lót nền | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 732,375 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 109,856 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,465 | 100m3 |
| 16 | Xoa nền BT bằng máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 732,375 | m2 |
| 17 | Cắt khe co dãn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,49 | 10m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,845 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,202 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,596 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,712 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 105,176 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,76 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,285 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,951 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,36 | m3 |
| 27 | Trát tường , vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 956,145 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 84,5 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 76 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.116,645 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng hàng rào tôn tạm thi công phía đường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 200 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| B | PHẦN KHUNG THÉP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bu lông móng M24x750 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 112 | bộ |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,609 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,609 | tấn |
| 4 | Gia công dầm mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,117 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,117 | tấn |
| 6 | Gia công giằng thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,532 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,532 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,572 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,572 | tấn |
| 10 | Bu lông liên kết M20x70 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 276 | Bộ |
| 11 | Bu lông liên kết M12x30 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 896 | Bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 624,9 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,114 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái tấm nhựa lấy ánh sáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Máng nước Inox K600 dày 0.55mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 159,6 | m |
| 16 | Phụ kiện tôn khổ K600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 17 | Phụ kiện tôn khổ K300 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 18 | Tăng đơ D18 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | Bộ |
| 19 | Cóc cáp D16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 96 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,876 | 100m |
| 21 | Cửa tôn đẩy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 45 | m2 |
| 22 | Cửa chớp tôn KT1*2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 55,544 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED KT 600x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp 250W có chóa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 14 | Hộp đế âm tường công tắc và ổ cắm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 15 | Tủ điện 5 tép chứa MCB 1P-10A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 16 | Hộp đấu dây 200x200 âm tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 17 | Tủ điện chính 600x800x250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| D | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,192 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 21,08 | m2 |
| 3 | Đào móng bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 68,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,108 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,509 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,051 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,334 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,286 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,462 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,269 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,233 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,156 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,139 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,884 | m3 |
| 17 | Chống thấm đáy bể thành bể bằng tấm chống thấm chuyên dụng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 59,23 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 60,35 | m2 |
| 19 | Nắp bể thép KT 650x650 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Lấp đất móng bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22,242 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,601 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,005 | 100m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng mái nhà trạm bơm bằng tôn khung thép KT : 2mx3m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi