Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845672-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 12:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200134017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 12:04:00 đến ngày 2020-08-27 12:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,387,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
B Phần cọc BTCT
1 Cung cấp và vận chuyển cọc BTCT đến chân công trình, cọc BTCT tiết diện 250x250 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.394,608 md
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,808 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 m3
C Chi tiết đào đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m3
D Chi tiết bê tông lót
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,897 m3
2 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
E Chi tiết BTCT móng
1 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,398 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 tấn
F Chi tiết tường móng
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,882 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,199 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
G Chi tiết tôn nền
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,892 m3
H Chi tiết cột
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 tấn
I Chi tiết dầm
1 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,722 m3
2 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,841 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
J Chi tiết sàn
1 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,916 m3
2 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,692 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,739 tấn
K Chi tiết lanh tô
1 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,267 m3
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
L Chi tiết xây
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,084 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,877 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,357 m3
M Chi tiết trát
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,346 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,914 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,07 m2
4 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,512 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,309 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,377 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,93 m
N Chi tiết sơn
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,004 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.813,186 m2
O Chi tiết ốp lát
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,347 m2
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,819 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240 màu ghi đậm vào chân tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,241 m2
P Chi tiết mái
1 Lợp mái bằng tôn giả ngói màu đỏ, tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 100m2
2 Tôn úp nóc, ốp viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,836 md
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,577 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,318 m2
Q Chi tiết cửa, lan can
1 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6
2 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56
3 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,133 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m2
6 GCLD cửa sổ mái khung sắt hộp 50x50x2, lá chớp sât Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6
7 Gia công lan can sắt hộp 50x50, sơn 3 nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,725 md
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,053 m2
R Chi tiết dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,107 100m2
S Rãnh thoát nước B300 ( SL: 55M)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cấu kiện
T Phần điện
1 Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 50A/3P-415V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 25A/3P-415V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực loại 32A/2P-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 32A/1P-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực loại 25A/2P-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 25A/1P-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 16A/1P-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Tủ kim loại sơn tĩnh điện 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x130x62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x200x62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x271x62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
13 Lắp đặt đèn bán cầu D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
14 Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 3 nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 1 nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
18 Lắp đặt đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
28 Gia công và đóng cọc chống sét , cọc thép hình L=60x60x6x2,5 nhúng kẽm nóng dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
29 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
U Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
V II. BỂ NƯỚC -TRẠM BƠM
W Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,767 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,039 m3
6 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,566 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,963 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,596 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
13 Quét dung dịch chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,615 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,74 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,74 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,36 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,875 m2
18 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 m
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
X Trạm bơm
Y Kết cấu phần thân nhà trạm bơm
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,657 m3
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
13 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,252 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,025 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,065 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,701 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,252 m2
26 Cửa đi khung thép bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
Z III. CÂY XANH THẢM CỎ
AA Thành bồn hoa
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,626 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,626 m2
5 Mua đất màu để công cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,983
6 Trồng cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
7 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5
AB IV. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AC Phần Exit, sự cố
1 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
6 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
7 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
10 Lắp đặt Attomat loại 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AD Báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 5 đèn
7 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 m
8 Lắp đặt dây nguồn tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
9 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 m
10 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
11 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 cái
12 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
13 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
14 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
AE Phần chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=60m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=60m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt Rọ hút nước D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Rọ hút nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Y lọc rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Y lọc rác D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
14 Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van chặn mặt bích D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van chặn ren D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van chặn ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van chặn ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van chặn ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van chặn ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt van một chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van một chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt bình tích áp loại 100 lits Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
30 Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Kéo rải cáp bơm loại chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
32 Lắp đặt ống ghen mềm D40 bảo hộ cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 Lắp đặt ống ghen mềm D32 bảo hộ cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
34 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
37 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
39 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
45 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
47 Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
48 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
49 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
50 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
51 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
52 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
53 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
54 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
55 Lắp đặt bích thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
56 Lắp đặt bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp bích
57 Lắp đặt măng sông thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 bộ
59 Lắp đặt zoăng cao su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Lắp đặt ubol ôm ống D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt ubol ôm ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt ubol ôm ống D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
64 Lắp đặt tê thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt tê thép thu D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt tê thép thu D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê thép thu D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt cút thép d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt côn thu thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt côn thép thu D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt bích bịt đầu ống thép d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bích bịt đầu ống thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
81 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bình
82 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
83 Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ
84 Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
85 Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m3
86 Lấp đất, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m3
87 Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
88 Hộp dụng cũ phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,745 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->