Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 12:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 12:04:00 đến ngày 2020-08-27 12:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,387,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển cọc BTCT đến chân công trình, cọc BTCT tiết diện 250x250 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,608 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,808 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| C | Chi tiết đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| D | Chi tiết bê tông lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| E | Chi tiết BTCT móng | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,398 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| F | Chi tiết tường móng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,882 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| G | Chi tiết tôn nền | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,892 | m3 |
| H | Chi tiết cột | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | tấn |
| I | Chi tiết dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,722 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| J | Chi tiết sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,916 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,739 | tấn |
| K | Chi tiết lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,267 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| L | Chi tiết xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,084 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,877 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | m3 |
| M | Chi tiết trát | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,346 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,914 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,07 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,512 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,309 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,377 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,93 | m |
| N | Chi tiết sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,004 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,186 | m2 |
| O | Chi tiết ốp lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,347 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,819 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,455 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240 màu ghi đậm vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,241 | m2 |
| P | Chi tiết mái | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn giả ngói màu đỏ, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, ốp viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,836 | md |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,577 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,318 | m2 |
| Q | Chi tiết cửa, lan can | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m² |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m² |
| 3 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m² |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,133 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 6 | GCLD cửa sổ mái khung sắt hộp 50x50x2, lá chớp sât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m² |
| 7 | Gia công lan can sắt hộp 50x50, sơn 3 nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,725 | md |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,053 | m2 |
| R | Chi tiết dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,107 | 100m2 |
| S | Rãnh thoát nước B300 ( SL: 55M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cấu kiện |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 50A/3P-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 25A/3P-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực loại 32A/2P-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 32A/1P-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực loại 25A/2P-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 25A/1P-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 16A/1P-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Tủ kim loại sơn tĩnh điện 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x130x62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x200x62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x271x62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn bán cầu D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 3 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 1 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét , cọc thép hình L=60x60x6x2,5 nhúng kẽm nóng dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| U | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | II. BỂ NƯỚC -TRẠM BƠM | |||
| W | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,767 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,039 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,566 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,596 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,615 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,74 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,74 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,36 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,875 | m2 |
| 18 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| X | Trạm bơm | |||
| Y | Kết cấu phần thân nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,252 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,025 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,185 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,701 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,252 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m² |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| Z | III. CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| AA | Thành bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | m2 |
| 5 | Mua đất màu để công cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,983 | m³ |
| 6 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 7 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m² |
| AB | IV. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AC | Phần Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Attomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 10 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AE | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lits | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 30 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Kéo rải cáp bơm loại chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ghen mềm D40 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 55 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 59 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép thu D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thép thu D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 83 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 84 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 85 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 86 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 88 | Hộp dụng cũ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,745 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi