Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:09:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,694,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng M14a + bt (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Móng |
| 2 | Móng M14a + bt trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 48 | Móng |
| 3 | Móng M14 + bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Móng |
| 4 | Gia cố bê tông trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 5 | Trụ ghép BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 48 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | Trụ |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 8 | Bộ giá lắp FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt X.FC0-2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIT 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt XIT2 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ xà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ xà sắt XIND 2,4m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt XIND 2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 16 | Bộ cách điện đỉnh thẳng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Bộ |
| 17 | Bộ cách điện đỉnh góc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 18 | Bộ cách điện treo lắp xà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 42 | Bộ |
| 19 | Bộ cách điện treo lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 39 | Bộ |
| 20 | Bộ cách điện treo lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 21 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 36 | Bộ |
| 22 | Bộ đỡ dây trung hòa lắp mặt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 23 | Bộ dừng dây trung hòa lắp mặt trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 24 | Bộ dừng dây trung hòa lắp mặt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 47 | Bộ |
| 25 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC50/8mm2 (A cấp 1.629 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,188 | Km |
| 26 | Cáp đồng bọc CX25mm² - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Mét |
| 27 | Bộ sứ đỡ tăng cường LBFCO 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 28 | Kẹp ép WR 279 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 29 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 30 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 31 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 32 | Hotline clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 33 | Ống nối dây AC.50/8 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 34 | Sơn số trụ, biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83 | Bảng |
| 35 | Dây nhôm trần lõi thép AC95mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Kg |
| 36 | Bảng tên phân đoạn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bảng |
| 37 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 38 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Sợi |
| 39 | Dây chì 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Sợi |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ cách điện đỉnh thẳng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ đỡ dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| D | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (vật tư thiết bị thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Đức Hòa - Cty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Trụ |
| E | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng M8 + bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 57 | Móng |
| 2 | Móng M8a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 260 | Móng |
| 3 | MóngM8a + bt (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Móng |
| 4 | MóngM8a + bt trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 116 | Móng |
| 5 | Gia cố móng bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m - (200kgf; Fph = 2 đt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 349 | Trụ |
| 7 | Trụ ghép BTLT 8,5m - (200kgf; Fph = 2 đt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 116 | Trụ |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ hạ thế dây ABC (ngoài trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 103 | Bộ |
| 9 | Bộ xử lý giao chéo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 10 | Rải và căng dây dẫn LV-ABC 2x95 mm2 (A cấp 15.321 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,021 | Km |
| 11 | Rải và căng dây dẫn LV-ABC 4x95 mm2 (A cấp 3.581 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,511 | Km |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 405 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 93 | Cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 226 | Cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52 | Cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp (35- 95) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 144 | Cái |
| 17 | Boulon móc 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 406 | Cái |
| 18 | Boulon móc 16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 133 | Cái |
| 19 | Boulon móc 16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 132 | Cái |
| 20 | Boulon móc 16x700 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 21 | Giá móc đôi (dùng cho cáp ABC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 57 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR 419 (ép dây 95mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 284 | Cái |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 142 | Cái |
| 24 | Biển số trụ (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 465 | Bảng |
| 25 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 719 | Cái |
| 26 | Ống nối dây cáp ABC. 95 - 95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| F | PHẦN LẮP MỚI 04 TRẠM BIẾN ÁP 160kVA | |||
| 1 | MBA 160KVA - 22/0,4 KV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 3 | Chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 6 | TI 250/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0,5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 8 | Bộ đà sắt đỡ MBA 3 pha (trạm ngồi) gồm: Đà sắt U160x60x5 dài 1,907m: 2 đà; Đà sắt U160x60x5 dài 1,7m: 2 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,5m: 2 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,7m: 3 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 1,1m: 2 đà; Đà sắt U160x60x5 dài 1,46m: 1 đà; Đà sắt U160x60x5 dài 0,7m: 1 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,9m: 2 đà; Boulon Ф16x40: 72 cái; Boulon Ф16x100: 24 cái; Boulon Ф16x350: 8 cái; Boulon VRS Ф16x150: 16 cái; Boulon VRS Ф16x350: 8 cái; Boulon VRS Ф16x650: 28 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 416 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 9 | Đà composite đa năng 2,4m + thanh chống gồm: Đà composite 110x80x5 dài 2,4m (4 ốp): 1 đà; Thanh chống composite dẹt 40x10 - 0, 92m: 2 thanh; Boulon Ф16x150: 8 cái; Boulon Ф16x350: 8 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 32 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 10 | Xà sắt đa năng - 2,4m + thanh chống gồm: Đà sắt L.75x75x8 - 2,4m (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon Ф16x40: 8 cái; Boulon Ф16x300: 8 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 32 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 120mm2- 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 204 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CV 70mm2- 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Mét |
| 13 | Sứ đứng 24KV (đường rò 600mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 14 | Ty sứ 24kV (có bọc chì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 15 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | Mét |
| 16 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Kg |
| 17 | Split-bolt A.70-95/ C10-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 18 | Đầu cosse ép 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép 70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 20 | Đầu cosse ép 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 21 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 22 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 23 | Cọc đất Φ16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 24 | Kẹp quay 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 25 | Kẹp hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 26 | Kép ép WR 419 (để ép dây 50-70mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 27 | Thùng điện kế & cầu dao đôi lớn + 2 bảng bakelit: 1000x500x800; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Thùng |
| 28 | Collier tròn Ф300/114 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa PVC Ф114 x 6.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Mét |
| 30 | Co 90o Ф114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 31 | Bít ống PVC Ф114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Ống |
| 33 | Ống nhựa PVC Ф21-4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 34 | Collier tròn Ф300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 35 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cuộn |
| 36 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 37 | Dây đồng mềm CVV-Se 4x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 38 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 39 | Dây CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 40 | Keo Silicon cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Ống |
| 41 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cuộn |
| 42 | Cọc đất và kẹp mạ đồng Ф 16 -2400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 43 | Dây đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Kg |
| 44 | Đầu cose pin rỗng CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 45 | Đầu cose pin rỗng CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 46 | Đầu cose tròn trần R6-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 50 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 51 | Chụp nhựa V8 Yellow (vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 52 | Chụp nhựa V8 Blue (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 53 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 54 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Cái |
| 56 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 57 | Đánh dấu dây EC - 2 "3" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 58 | Đánh dấu dây EC - 2 "4" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 59 | Đánh dấu dây EC - 2 "6" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 60 | Đánh dấu dây EC - 2 "7" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 61 | Đánh dấu dây EC - 2 "9" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 62 | Đánh dấu dây EC - 2 "A" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 63 | Đánh dấu dây EC - 2 "B" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 64 | Đánh dấu dây EC - 2 "C" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 65 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Cái |
| 66 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 67 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| G | PHẦN LẮP MỚI 15 TRẠM BIẾN ÁP 50kVA | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23KV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 3 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 6 | TI 250/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V - 5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 8 | Bộ giá đỡ FCO-LA (6x60x1100) gồm: Giá đỡ FCO-LA (6x60x1100): 15 cái; Boulon Ф16x250: 30 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 60 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 9 | Giá treo MBA 1 pha 37,5-50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 510 | Mét |
| 12 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 82,5 | Kg |
| 13 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ tăng cường tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 16 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 17 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | Cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 20 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 21 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 22 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Thùng |
| 23 | Ống nhựa PVC Ф60 x 2.9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 150 | Mét |
| 24 | Co 90o Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | Cái |
| 25 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 26 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 135 | Bộ |
| 27 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bảng |
| 28 | Ống nhựa PVC Ф21 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Mét |
| 29 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | Ống |
| 30 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cuộn |
| 31 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Cái |
| 32 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 34 | Collier 40x4-Ф250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 35 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Cái |
| 36 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Cái |
| 37 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Mét |
| 38 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Cái |
| 39 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Mét |
| 40 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,5 | Kg |
| 41 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Bộ |
| 42 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Ống |
| 43 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cuộn |
| 44 | Đầu cosse pin ép 10ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 45 | Đầu cosse pin ép 10ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 46 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 50 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 56 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phần nhân công tháo thu hồi trạm 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trọn bộ |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 2x50kVA THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Phần nhân công tháo thu hồi trạm 2x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi