Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng: Nhà ăn + bếp, tường rào, cổng chính, cổng phụ + bốt gác, nhà trực ban tiếp dân, sân, đường nội bộ, cấp điện ngoài nhà, hệ thống PCCC mạng ngoài, bó bồn hoa, cột cờ (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng: Nhà ăn + bếp, tường rào, cổng chính, cổng phụ + bốt gác, nhà trực ban tiếp dân, sân, đường nội bộ, cấp điện ngoài nhà, hệ thống PCCC mạng ngoài, bó bồn hoa, cột cờ (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191008081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 08:06:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,483,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5798 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,735 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát vàng hạt trung đệm móng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4955 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4793 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3237 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6395 | tấn |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4799 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8324 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4725 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6416 | m3 |
| 19 | Đắp đất đắp hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -0.52 xuống đến đệm cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6406 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -0.52 xuống đến -0.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3413 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9972 | 100m3 |
| 23 | PHẦN THÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1833 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2854 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1782 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2508 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6789 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7958 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2104 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6079 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7305 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép thoát nước mái chôn sẵn trong sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6132 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, lan can, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, lan can, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, lan can., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2035 | m3 |
| 47 | VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1253 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1253 | 100m3 |
| 50 | PHẦN KIẾN TRUC + HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2692 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4162 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3604 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2208 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,257 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,8574 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, chớp chắn nắng, trang trí ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,177 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6888 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5112 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0048 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9208 | m2 |
| 62 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,16 | m |
| 64 | Quét sikaproof memberrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5898 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5368 | m2 |
| 66 | Kê nghiêng 2 lớp gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,592 | m2 |
| 67 | Lát gạch lá nem 30x30cm, 2 lớp so le chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,592 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,197 | m2 |
| 69 | Lát gạch gốn chống trơn 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1136 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2984 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,466 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0192 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite nhân tạo màu vàng và đỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4766 | m2 |
| 75 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,258 | m2 |
| 76 | Ngói úp nóc 3 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 77 | Tôn úp khe co giãn sê nô dày 0.8, K600 + vít nở M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 78 | Chét khe co giãn bằng dây đay tẩm nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 79 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,3544 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,4456 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,544 | m2 |
| 85 | Sản xuất thanh gia cường 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thanh gia cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 87 | Sơn thanh giá cường 30x30 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | m2 |
| 88 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng ( đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 89 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 90 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng ( đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m2 |
| 91 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | SX, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5666 | m2 |
| 93 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 96 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,997 | m2 |
| 98 | Gia công và lắp đặt toa khói bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,18 | kg |
| 99 | Nắp tôn cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | GA, RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 107 | Trát tường trong ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng nắp ga chắn rác bằng composite KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Gia công lắp dựng tấm ghi chắn rác rãnh bằng composite 1000x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 111 | Song chắn rác D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | GA + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 113 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5207 | m3 |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | m3 |
| 117 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4724 | m3 |
| 118 | Trát tường trong ga rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9603 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1322 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9433 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 124 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | kg |
| 125 | Đắp đất hòan trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 127 | BỂ TÁCH MỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 129 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 130 | Lấp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4117 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9053 | m2 |
| 138 | Láng bể tách mỡ dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3224 | m2 |
| 139 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4527 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt Phai chắn mỡ bằng khung hộp Inox + lưới Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m2 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 147 | BỂ PHỐT (1 BỂ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 149 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 150 | Lấp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 153 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 154 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3401 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2115 | m3 |
| 157 | Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,726 | m2 |
| 158 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0984 | m2 |
| 159 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,726 | m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 170 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | 4 thanh cái đồng 40x5x500+ 10 quả sứ cách điện 50 + 1 tấm meca 100x5x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 173 | Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 500/5A + 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn tuýt led đôi 1,2m 1x22W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 1,2m 22W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt quạt hút mùi công nghiệp D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220V-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Gia công lắp đặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 191 | Dây điện CV (1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 192 | Dây điện 2CV (1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 193 | Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 194 | Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 195 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 196 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 197 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D25 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa pvc thoát nước điều hòa, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa pvc d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Chân sứ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Chân đỡ D10, 70X70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Dây thu sét thép mạ kẽm d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 205 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 206 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 207 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 209 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 210 | Thuốc hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 211 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 212 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 213 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 214 | HỆ THỐNG PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 215 | Bình bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 216 | Bình khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 217 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 218 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | HỆ THỐNG NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 220 | 1/THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt lavabo (Viglacera BS401 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 225 | Xi phông (Viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gương đơn ( VGG1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh...) (Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt Chậu rửa công nghiệp Inox 1 bàn 2 hố (cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt Chậu rửa công nghiệp Inox 1 bàn 1 hố loại to (cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Xi phông chậu rửa inox bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 234 | Lắp đặt phễu thu sàn 110x110mm ( Zento ZT560 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 236 | 2/CẤP NƯỚC PPR-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 237 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 242 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt rắc co d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt rắc co d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt rắc co d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt rắc co d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê PPR ren trong d25-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn thu d50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn thu d40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn thu d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt van phao d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | 3/THOÁT NƯỚC uPVC-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 264 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 265 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 267 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 270 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt ba chạc d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa PVC d75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 275 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 277 | Si phông d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 279 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| B | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ + BỐT GÁC | |||
| 1 | XÂY DỰNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3656 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1082 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4905 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8883 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2188 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6909 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7141 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6515 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2073 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0116 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2725 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ đặc không 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6988 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4612 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,614 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0931 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9662 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6932 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m |
| 43 | Quét Sika proof memberane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1028 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0788 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9528 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | m2 |
| 48 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6192 | m2 |
| 49 | Dán ngói úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | viên |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0931 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2734 | m2 |
| 52 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 53 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5725 | m2 |
| 55 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9924 | tấn |
| 57 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9924 | tấn |
| 58 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 59 | Vòng bi D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Vòng bi D66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Chốt ngang + khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Chốt đứng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Sơn cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m2 |
| 64 | Quốc huy đắp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đắp chữ tên công trình (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT/ mặt |
| 66 | Biển tên công trình bằng đá tự nhiên, chữ khắc chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 67 | HỆ THỐNG ĐIỆN CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Lắp đặt đèn Tuýp led đơn áp tường 1,2m 1x22w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn Metal 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 2-4 modul, KT130x210x62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Dây điện 2CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 76 | Dây điện 2CV (1x2,5)mm2+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt ống Gen sun D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 78 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| C | NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2014 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát vàng hạt trung đệm móng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0617 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Bê tông dưới cos đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8997 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Bê tông trên cos đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6633 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0539 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5949 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -0.52 xuống đến đệm cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0496 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -0.52 xuống đến -0.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5384 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9601 | 100m3 |
| 21 | PHẦN THÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5682 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9875 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0938 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3183 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | PHẦN HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5573 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2622 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3001 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,879 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6365 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1968 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,46 | m |
| 47 | Đắp trát phào đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 48 | Quét Sika Proof memberane chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành cao 250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3236 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5036 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8339 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,665 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | m2 |
| 54 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9924 | m2 |
| 55 | Sản xuất hệ xương trần mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hệ xương trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 57 | Ti treo D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 58 | Bu lông nở M12x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 59 | Bu lông nở M10X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 60 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm (Vĩnh tường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9704 | m2 |
| 61 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m |
| 62 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1408 | m2 |
| 63 | Ngói nóc 3 viên/m (4*5.57m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | viên |
| 64 | Bả bằng bột bả trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9704 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9704 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,783 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8333 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 70 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m2 |
| 73 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng ( đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 75 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng ( đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | m2 |
| 77 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | SX, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 79 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | BỂ PHỐT, HỐ GA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 85 | Lấp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6054 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4499 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2932 | m2 |
| 93 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3262 | m2 |
| 94 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2932 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống sành d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 103 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | 1/ THIẾT BỊ ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 105 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 1,2m 22W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tuýt led đôi 1,2m 2X22W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Gia công lắp đặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp ổ cắm đôi 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 119 | Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 123 | 2/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồngc D14, H=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 126 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 127 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 128 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x100 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 129 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 130 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 131 | PHẦN NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 132 | 1/ THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt lavabo (Viglacera BS401 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh...) (Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Mũ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Si phông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt Bình nóng lanh 20L (Rosi 20L- 2500W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | 2/CẤP NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 148 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PPR d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=25-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn PPR d=32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | 3/THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch uPVC d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y uPVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê uPVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,782 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,691 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,981 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,957 | m3 |
| 18 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,312 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,747 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,797 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744,856 | m2 |
| 23 | Gạch bông gió trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | viên |
| 24 | Sản xuất thép đặc liên kết các thanh mũi mác, thép vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 25 | Mũi mác gang tường rào, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,3 | Kg |
| 26 | Thép D8 liên kết giằng G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,928 | kg |
| 27 | Thép L50x50x3 chôn sâu vào tường rào; thép lập là 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,222 | kg |
| 28 | Dây thép gai mạ kẽm 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,929 | kg |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,533 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,52 | m2 |
| 33 | Bánh xe sắt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền sân cát san lấp tới độ chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1565 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1565 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0955 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | 10m |
| 9 | Xoa nhẵn mặt nền bê sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,65 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7339 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường cát san lấp tới độ chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,361 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,361 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,0853 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | 10m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7339 | 100m3 |
| G | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | 1/ Tủ điện hạ thế (vỏ tủ đã tính trong trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB - 3P- 150A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB - 3P- 125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB - 3P- 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 20A-4KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | 2/ Đường dây cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8642 | 100m3 |
| 10 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/DSTA/PVC (4x50mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 11 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 12 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x10mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 13 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x6mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 14 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 15 | Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7998 | 100m3 |
| 16 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.290 | viên |
| 17 | 3/ Ống luồn và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt ống luồn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,04 | m |
| 23 | HỆ THỐNG THÔNG TIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | 1/ Mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Hộp đấu điện thoại 50p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 27 | 2/ Hệ thống truyển hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Bộ chia tín hiệu truyển hình 6 cổng (loại ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Cáp tín hiệu truyền hình RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 30 | 3/. Ống luồn dây chịu xoắn 2 lớp HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây chịu lực gân xoắn 2 lớpHDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 33 | Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | 100m3 |
| 34 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189 | viên |
| 35 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9875 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7104 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7418 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 42 | Thép tấm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Bu lông chân cột d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | m3 |
| 48 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 50 | Mối hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | vị trí |
| 51 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 20A (Bao gồm tủ và Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Cột bát giác liền cần đơn cao 8m + lắp bóng led 120W và các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Cột đèn trang trí sân vườn lắp chùm 5 bóng compact 26W và các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp Cáp CXV/XLPE/DSTA 4x6mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 55 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 57 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 58 | Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | viên |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,963 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,313 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng bế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng tấm PVC Waterstop chống thấm mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường bể mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp mái bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,433 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,722 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,45 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 33 | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| 35 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,965 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,965 | m2 |
| 37 | Sản xuất khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,841 | 1m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 42 | SX lắp dựng cửa panô sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 43 | VẬT TƯ CHỮA CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80x3.2 bọc vải + nhựa đường đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80x3.2 (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x2.6 (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25x2.1 (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van chữ Y D80 (lọc rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khớp nối mềm DY80 mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn DY80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van giảm chấn DY80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2DY65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 53 | Trụ tiếp nước xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 54 | Máy bơm nước PCCC động cơ điện 11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 3 cực 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | BÓ BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng tường bồn hoa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2265 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chắn đất, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7145 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5925 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5925 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1389 | m3 |
| 6 | Lát đá bệ cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1075 | m2 |
| 7 | Cột cờ inox L=8m (giá đã bao gồm vật liệu, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Lá cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi