Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng: Nhà ăn + bếp, tường rào, cổng chính, cổng phụ + bốt gác, nhà trực ban tiếp dân, sân, đường nội bộ, cấp điện ngoài nhà, hệ thống PCCC mạng ngoài, bó bồn hoa, cột cờ (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814360-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng: Nhà ăn + bếp, tường rào, cổng chính, cổng phụ + bốt gác, nhà trực ban tiếp dân, sân, đường nội bộ, cấp điện ngoài nhà, hệ thống PCCC mạng ngoài, bó bồn hoa, cột cờ (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191008081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 08:06:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,483,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN + BẾP
1 PHẦN MÓNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5798 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,735 100m2
4 Đắp cát vàng hạt trung đệm móng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4955 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4793 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5438 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9574 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3237 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6395 tấn
12 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4799 m3
13 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8324 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4725 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6416 m3
19 Đắp đất đắp hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -0.52 xuống đến đệm cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6406 100m3
20 Đắp cát tôn nền tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -0.52 xuống đến -0.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3413 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9972 100m3
23 PHẦN THÂN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1833 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2678 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2854 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1782 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2508 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6789 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7958 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2104 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6079 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,272 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7305 tấn
35 Lắp đặt ống thép thoát nước mái chôn sẵn trong sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6132 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chớp bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3859 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, lan can, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, lan can, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, lan can., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2035 m3
47 VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
48 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1253 100m3
49 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1253 100m3
50 PHẦN KIẾN TRUC + HOÀN THIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2692 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4162 100m2
53 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3604 m3
54 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2208 m3
55 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,257 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,8574 m2
57 Trát trụ cột, chớp chắn nắng, trang trí ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,177 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6888 m2
59 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5112 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0048 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,9208 m2
62 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,6 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,16 m
64 Quét sikaproof memberrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5898 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5368 m2
66 Kê nghiêng 2 lớp gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,592 m2
67 Lát gạch lá nem 30x30cm, 2 lớp so le chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,592 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,197 m2
69 Lát gạch gốn chống trơn 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1136 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2984 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,466 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0192 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, đá granite nhân tạo màu vàng và đỏ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4766 m2
75 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,258 m2
76 Ngói úp nóc 3 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 viên
77 Tôn úp khe co giãn sê nô dày 0.8, K600 + vít nở M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
78 Chét khe co giãn bằng dây đay tẩm nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
79 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,3544 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,4456 m2
82 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3957 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,544 m2
85 Sản xuất thanh gia cường 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
86 Lắp đặt thanh gia cường cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
87 Sơn thanh giá cường 30x30 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 m2
88 SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng ( đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
89 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
90 SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng ( đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m2
91 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 SX, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5666 m2
93 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
94 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
96 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,997 m2
98 Gia công và lắp đặt toa khói bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,18 kg
99 Nắp tôn cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 GA, RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
107 Trát tường trong ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3056 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m2
109 Gia công lắp dựng nắp ga chắn rác bằng composite KT 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Gia công lắp dựng tấm ghi chắn rác rãnh bằng composite 1000x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
111 Song chắn rác D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 GA + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
113 Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4433 100m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5207 m3
116 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5004 m3
117 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4724 m3
118 Trát tường trong ga rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9603 m2
119 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1322 m2
120 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9433 m3
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
124 Ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 kg
125 Đắp đất hòan trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
127 BỂ TÁCH MỠ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 100m3
129 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, 25 cọc/m2 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
130 Lấp cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
136 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4117 m3
137 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9053 m2
138 Láng bể tách mỡ dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3224 m2
139 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4527 m2
140 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
141 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lắp đặt Phai chắn mỡ bằng khung hộp Inox + lưới Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 m2
145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m3
146 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
147 BỂ PHỐT (1 BỂ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
149 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
150 Lấp cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
153 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
154 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3401 m3
156 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2115 m3
157 Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,726 m2
158 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0984 m2
159 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,726 m2
160 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
161 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
162 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 m3
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m3
167 Lắp đặt ống nhựa uPVC, d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
168 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 HỆ THỐNG ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
170 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 4 thanh cái đồng 40x5x500+ 10 quả sứ cách điện 50 + 1 tấm meca 100x5x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
173 Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 500/5A + 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
174 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
178 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Lắp đặt đèn tuýt led đôi 1,2m 1x22W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
180 Lắp đặt đèn tuýt led đơn 1,2m 22W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
181 Lắp đặt quạt hút mùi công nghiệp D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt đèn led ốp trần 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
183 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220V-60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Gia công lắp đặt móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
185 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
187 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
189 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
190 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
191 Dây điện CV (1x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
192 Dây điện 2CV (1x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
193 Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
194 Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
195 Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
196 Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
197 Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D25 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
198 Lắp đặt ống nhựa pvc thoát nước điều hòa, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
199 Lắp đặt cút nhựa pvc d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
200 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
201 Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Chân sứ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Chân đỡ D10, 70X70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
204 Dây thu sét thép mạ kẽm d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
205 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
206 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
207 Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở KT:210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
208 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
209 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
210 Thuốc hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lọ
211 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
212 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
213 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
214 HỆ THỐNG PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
215 Bình bột ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
216 Bình khí CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
217 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
218 Nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
219 HỆ THỐNG NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
220 1/THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
221 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI77 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
222 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt lavabo (Viglacera BS401 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
224 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
225 Xi phông (Viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
226 Lắp đặt gương đơn ( VGG1 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh...) (Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
228 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
229 Lắp đặt Chậu rửa công nghiệp Inox 1 bàn 2 hố (cả chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
230 Lắp đặt Chậu rửa công nghiệp Inox 1 bàn 1 hố loại to (cả chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
231 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
232 Xi phông chậu rửa inox bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
233 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
234 Lắp đặt phễu thu sàn 110x110mm ( Zento ZT560 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
236 2/CẤP NƯỚC PPR-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
237 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
238 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
239 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
240 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
241 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
242 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
243 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
244 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
245 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
246 Lắp đặt rắc co d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
247 Lắp đặt rắc co d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
248 Lắp đặt rắc co d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
249 Lắp đặt rắc co d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
250 Lắp đặt cút PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
251 Lắp đặt cút PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
252 Lắp đặt cút PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
253 Lắp đặt cút PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
254 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
255 Lắp đặt tê PPR ren trong d25-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
256 Lắp đặt tê PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
257 Lắp đặt tê PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
258 Lắp đặt tê PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
259 Lắp đặt côn thu d50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
260 Lắp đặt côn thu d40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
261 Lắp đặt côn thu d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
262 Lắp đặt van phao d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
263 3/THOÁT NƯỚC uPVC-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
264 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
265 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
266 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
267 Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
268 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
269 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
270 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
271 Lắp đặt cút uPVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
272 Lắp đặt ba chạc d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
273 Lắp đặt côn nhựa PVC d75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
274 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
275 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
276 Lắp đặt cút uPVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
277 Si phông d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
278 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
279 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
B CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ + BỐT GÁC
1 XÂY DỰNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3656 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1082 100m2
4 Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4905 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4215 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4537 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8883 m3
11 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2188 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6909 m3
16 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7141 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6515 100m3
18 Bê tông nền đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2777 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1402 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1484 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3866 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2073 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0116 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5325 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2725 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 m3
36 Xây gạch chỉ đặc không 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6988 m3
37 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4612 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,614 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0931 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9662 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6932 m2
42 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,56 m
43 Quét Sika proof memberane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1028 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0788 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9528 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6624 m2
48 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6192 m2
49 Dán ngói úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 viên
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0931 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,2734 m2
52 SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
53 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5725 m2
55 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9924 tấn
57 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9924 tấn
58 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
59 Vòng bi D51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Vòng bi D66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Chốt ngang + khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Chốt đứng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Sơn cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,36 m2
64 Quốc huy đắp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Đắp chữ tên công trình (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT/ mặt
66 Biển tên công trình bằng đá tự nhiên, chữ khắc chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
67 HỆ THỐNG ĐIỆN CỔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
68 Lắp đặt đèn Tuýp led đơn áp tường 1,2m 1x22w-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn Metal 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Tủ điện tổng vỏ kim loại 2-4 modul, KT130x210x62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Dây điện 2CV (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
76 Dây điện 2CV (1x2,5)mm2+E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
77 Lắp đặt ống Gen sun D16 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
78 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
C NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1 PHẦN MÓNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2014 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 100m2
4 Đắp cát vàng hạt trung đệm móng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0617 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Bê tông dưới cos đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8997 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Bê tông trên cos đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6183 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3342 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6633 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0539 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9128 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5949 m3
17 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -0.52 xuống đến đệm cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0496 100m3
18 Đắp cát tôn nền tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -0.52 xuống đến -0.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5384 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9601 100m3
21 PHẦN THÂN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2697 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5682 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5958 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9875 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0938 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5685 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3183 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 PHẦN HOÀN THIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5573 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2622 m3
41 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3001 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,879 m2
43 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6365 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1968 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,46 m
47 Đắp trát phào đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
48 Quét Sika Proof memberane chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành cao 250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3236 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5036 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8339 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,665 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 m2
54 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9924 m2
55 Sản xuất hệ xương trần mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
56 Lắp dựng hệ xương trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
57 Ti treo D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
58 Bu lông nở M12x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
59 Bu lông nở M10X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
60 Trần thạch cao phẳng khung xương chìm (Vĩnh tường hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9704 m2
61 Phào thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 m
62 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1408 m2
63 Ngói nóc 3 viên/m (4*5.57m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 viên
64 Bả bằng bột bả trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9704 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9704 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,783 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8333 m2
68 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
70 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
71 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m2
73 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng ( đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
75 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng ( đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 m2
77 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 SX, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, kính trắng (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
79 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 BỂ PHỐT, HỐ GA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 100m3
84 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
85 Lấp cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6054 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4499 m3
92 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2932 m2
93 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3262 m2
94 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2932 m2
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m2
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 m3
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt ống sành d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 100m3
103 HỆ THỐNG ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
104 1/ THIẾT BỊ ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
105 Lắp đặt đèn tuýt led đơn 1,2m 22W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Lắp đặt đèn tuýt led đôi 1,2m 2X22W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Gia công lắp đặt móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp ổ cắm đôi 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Tủ điện tổng vỏ kim loại KT: 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
119 Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
120 Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
121 Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
122 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
123 2/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
124 Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồngc D14, H=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
126 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
127 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
128 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x100 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
129 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
130 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
131 PHẦN NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
132 1/ THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
133 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI77 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt lavabo (Viglacera BS401 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh...) (Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Mũ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Si phông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Si phông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Cầu chắn rác d80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
146 Lắp đặt Bình nóng lanh 20L (Rosi 20L- 2500W hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
147 2/CẤP NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
148 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
149 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
150 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
151 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt rắc co d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt cút PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt cút PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
155 Lắp đặt tê PPR d=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt tê PPR d=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt cút ren trong PPR d=25-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
158 Lắp đặt côn PPR d=32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt van phao d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 3/THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
161 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
162 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
163 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
164 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
166 Lắp đặt cút uPVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt cút uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Lắp đặt cút uPVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Lắp đặt chếch uPVC d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt Y uPVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt côn uPVC d75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt tê uPVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,782 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,691 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,981 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,957 m3
18 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.389,312 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,747 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,797 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.744,856 m2
23 Gạch bông gió trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 viên
24 Sản xuất thép đặc liên kết các thanh mũi mác, thép vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
25 Mũi mác gang tường rào, cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,3 Kg
26 Thép D8 liên kết giằng G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,928 kg
27 Thép L50x50x3 chôn sâu vào tường rào; thép lập là 50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,222 kg
28 Dây thép gai mạ kẽm 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,929 kg
29 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
30 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
31 Lắp dựng lan sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,533 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,52 m2
33 Bánh xe sắt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền sân làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m3
2 Lu lèn lại nền sân cát san lấp tới độ chặt k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1565 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 100m3
4 Rải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1565 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0955 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m3
8 Cắt khe biến dạng sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,28 10m
9 Xoa nhẵn mặt nền bê sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.315,65 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7339 100m3
2 Lu lèn lại nền đường cát san lấp tới độ chặt k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,361 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 100m3
4 Rải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,361 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,0853 m3
6 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 10m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7339 100m3
G CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 1/ Tủ điện hạ thế (vỏ tủ đã tính trong trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB - 3P- 150A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB - 3P- 125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB - 3P- 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 20A-4KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 2/ Đường dây cáp ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8642 100m3
10 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/DSTA/PVC (4x50mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
11 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
12 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x10mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
13 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x6mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
14 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 m
15 Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7998 100m3
16 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.290 viên
17 3/ Ống luồn và các phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
18 Lắp đặt ống luồn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
19 Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt ống luồn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
21 Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,04 m
23 HỆ THỐNG THÔNG TIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 1/ Mạng điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
25 Hộp đấu điện thoại 50p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
27 2/ Hệ thống truyển hình cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
28 Bộ chia tín hiệu truyển hình 6 cổng (loại ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Cáp tín hiệu truyền hình RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
30 3/. Ống luồn dây chịu xoắn 2 lớp HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4153 100m3
32 Lắp đặt ống luồn dây chịu lực gân xoắn 2 lớpHDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
33 Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3824 100m3
34 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.189 viên
35 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
36 CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9875 m3
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7104 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7418 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m2
42 Thép tấm chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Bu lông chân cột d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 m3
48 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
49 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
50 Mối hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 vị trí
51 Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 20A (Bao gồm tủ và Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
52 Cột bát giác liền cần đơn cao 8m + lắp bóng led 120W và các phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
53 Cột đèn trang trí sân vườn lắp chùm 5 bóng compact 26W và các phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp Cáp CXV/XLPE/DSTA 4x6mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
55 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
57 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
58 Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 viên
60 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 100m3
H HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1 BỂ NƯỚC CỨU HỎA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,963 100m
4 Đắp cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 m3
6 Đổ bê tông móng bể đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,313 m3
7 Gia công lắp dựng ván khuôn móng bế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
11 Gia công lắp dựng tấm PVC Waterstop chống thấm mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
12 Đổ bê tông tường bể mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp mái bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,433 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
18 Gia công lắp dựng ván khuôn sàn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,722 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35 m2
29 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,45 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
32 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
33 NHÀ ĐẶT MÁY BƠM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 m3
35 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,965 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,965 m2
37 Sản xuất khung lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,841 1m2
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
42 SX lắp dựng cửa panô sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m2
43 VẬT TƯ CHỮA CHÁY Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80x3.2 bọc vải + nhựa đường đặt ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
45 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80x3.2 (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
46 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x2.6 (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
47 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25x2.1 (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
48 Lắp đặt van chữ Y D80 (lọc rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt Khớp nối mềm DY80 mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt van chặn DY80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt van giảm chấn DY80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2DY65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
53 Trụ tiếp nước xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
54 Máy bơm nước PCCC động cơ điện 11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 3 cực 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I BÓ BỒN HOA, CÂY XANH
1 Đào móng tường bồn hoa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2874 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2265 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chắn đất, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7145 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5925 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5925 m2
7 Lấp đất hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m3
J CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3312 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1389 m3
6 Lát đá bệ cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1075 m2
7 Cột cờ inox L=8m (giá đã bao gồm vật liệu, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Lá cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->