Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình nâng cấp mở rộng nhà làm việc UBND xã Ia Tôr
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Ia Tôr |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình nâng cấp mở rộng nhà làm việc UBND xã Ia Tôr |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách bổ sung trợ cấp có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:16:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,711,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | 0,451 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,735 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,123 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | 7,886 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | 0,024 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,145 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,097 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,977 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,03 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,152 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM, đổ bằng thủ công VXM mác 50 | 3,953 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 VXM mác 50 | 0,413 | m3 | |
| 13 | Xây bạ móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,193 | m3 | |
| 14 | Trát tường theo móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,7 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,7 | m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 2,629 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,85 | 0,423 | 100m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | 0,413 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,413 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,413 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,185 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,031 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,137 | tấn | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,444 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,033 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn sê nô, chiều cao <= 28m | 0,035 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,165 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,101 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 10,633 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,797 | m3 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 2 lần | 55,68 | m | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50,265 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,333 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,68 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 26,694 | m2 | |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 5,9 | m | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,121 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2 | 41,271 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | 6,195 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 19,912 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,438 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,709 | m2 | |
| 46 | Xà gồ thép H40x80x1,4 | 124,8 | m | |
| 47 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0 | 62,7 | m | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,418 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,238 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,288 | tấn | |
| 51 | Chốt cửa | 4 | cái | |
| 52 | Roon cao su | 25 | m | |
| 53 | Tay cầm | 4 | cái | |
| 54 | Ổ khóa việt tiệp | 2 | ổ | |
| 55 | Kính trắng 5 ly | 10,317 | m2 | |
| 56 | Lề cục | 20 | cái | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | 14,4 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,048 | m2 | |
| 59 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,0zem | 0,551 | 100m2 | |
| 60 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zem | 0,399 | 100m2 | |
| 61 | Nẹp trần nhựa | 37,122 | m | |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,647 | 100m2 | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV4mm2 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=15A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=30A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm | 25 | m | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150x150 | 2 | hộp | |
| 14 | Đế âm KT 50x100 + Mặt nạ | 4 | hộp | |
| 15 | Đế âm KT 100x100 + mặt nạ | 2 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi