Gói thầu: Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường kết nối khu Du lịch Tân Qui, xã An Phú Tân, huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường kết nối khu Du lịch Tân Qui, xã An Phú Tân, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án SME Trà Vinh và nhân dân đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 14:52:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,192,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1111 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7794 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,625 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9026 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1165 | 100M3 |
| 6 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7713 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5548 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,003 | M3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,665 | 100M |
| 10 | Nẹp đầu cừ L=2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | M |
| 11 | Thép buộc 2 vòng neo đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | Tấn |
| B | BỘNG B600, L=8M | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | Tấn |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100M2 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | M3 |
| 4 | Cung cấp đinh 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | Kg |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100M |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | M3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | M3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | M3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 100M |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| 13 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5554 | Tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,194 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | 100M2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 5 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| D | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4228 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6319 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4132 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9868 | 100M2 |
| 6 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9612 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,836 | M3 |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100M |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | Tấn |
| 12 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100M |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100M |
| 15 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6372 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5971 | 100M2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,256 | M3 |
| 20 | Cung Cấp vửa xi măng M100 láng mặt kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100M2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | M3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8671 | 100M3 |
| 26 | Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3755 | M3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | M2 |
| 30 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100M3 |
| 31 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4727 | 100M2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,842 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | Tấn |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 36 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi