Gói thầu: Thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn 1 xã Tân Thượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn 1 xã Tân Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 07:48:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,475,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP - TUYẾN ỐNG CHÍNH HDPE D63 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cót thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông nền,Vữa Mác 150 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II (10% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m3/km |
| 8 | Khoan đặt ống nhựa HDPE, khoan băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT - TUYẾN ỐNG CHÍNH HDPE D63 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN=8 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm(PN=10 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE D63 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông HDPE D25( 1 đầu gai ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông HDPE D63( 1 đầu gai ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| C | PHẦN ĐÀO ĐẮP - PHẦN ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cót thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT - PHẦN ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính ống 63x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20(PN=12,5Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van góc D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D20 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu răng trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu răng ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp tôn bảo vệ cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100 m2 |
| 6 | Công tác sản xuất và lắp dựng dây kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Công tác sản xuất và lắp dựng cửa 1,5x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ổ khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần lắp và tháo |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan từ <200mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan từ <200mm, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan từ <200mm, cấp đất đá VII-VIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan < 100m, đường kính ống bọc <219mm, máy khoan đập cáp 40 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Hút nước thí nghiệm lỗ khoan hạ thấp mực nước 1 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 7 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm(PN=10Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt bơm chìm (giếng khoan) Q=3m3/h, H=90-100m, 2.2kw-3Hp, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cáp Inox D5mm treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm(PN=12,5Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D32 (1 đầu gai trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm D60x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bê tông bệ máy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Lắp đặt hộp bảo vệ giếng khoan GC bằng thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 17 | Ổ khóa lớn (Hộp giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | PHẦN CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90-4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60-4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt xi phông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu thép tráng kẽm GC D60BB-0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc (6,5x10,5x22) cm chiều dày <=33 cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp điều khiển phao tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chìm giếng sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| I | PHẦN XD BỂ CHỨA 60M3 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5 cây (bằng cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=75CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,549 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,954 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100 m3/km |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,876 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 32 | Sản xuất Nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 33 | Lắp dựng Nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,84 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm(Thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi