Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847487-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Vân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200847350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 17:16:00 đến ngày 2020-08-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,526,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 23,248 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 122,358 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 24,4716 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 24,4716 100m3
5 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 694,6175 m3
6 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 131,9773 100m3
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 7,7097 100m3
8 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 7,7097 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 7,7097 100m3
10 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 87,7695 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 87,7695 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V; phần 2 388,3605 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 73,7885 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 61,2514 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 61,2514 100m3
16 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPDD lớp trên Theo Chương V; phần 2 2,8826 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V; phần 2 13,8539 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 3,571 100m3
19 Nilon lót tái sinh Theo Chương V; phần 2 11.904,27 m2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V; phần 2 15,8724 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 2.380,84 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V; phần 2 0,0592 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,0111 100m3
24 Nilon lót tái sinh Theo Chương V; phần 2 36,98
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V; phần 2 0,0879 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 7,396 m3
27 Ca máy đào cải dòng và phá dỡ cống cũ Theo Chương V; phần 2 2
28 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 2,4212 100m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 12,743 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V; phần 2 13,31 m3
31 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 47,56 m3
32 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Chương V; phần 2 1,774 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 9,96 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,808 100m2
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 35,19 m3
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Chương V; phần 2 1,5199 100m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V; phần 2 10,83 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,4439 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,2241 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,2909 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V; phần 2 0,5308 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V; phần 2 45 cái
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 1,6991 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->