Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837863-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200836972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 09:22:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,978,316,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,138
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,395
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,157
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,26
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 100m²
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 tấn
9 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,022
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,821
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,973
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,938
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,592
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,389 1m²
19 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,876 100m²
20 Diềm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,48 m
21 Máng nước tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,24 m
22 Ống thoát nước PVC D90 class2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
23 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
24 Quả cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
B Sân đường
1 Cát vàng đầm chặt dày 30mm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62
2 Lớp lynon chống mấy nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.100
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 558
4 Cắt zoăn nền sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 100m³
6 Ống hỗ trợ thoát nước D60, đục lỗ D100, quấn vải địa kỹ thuật 2,5 vong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.500
7 Lớp đá 2x4 đánh dốc 8% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225
8 Lớp đá mi bề mặt tạo dốc 0,5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150
9 Thảm cỏ nhân tạo dày 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.500
10 Bê tông lót rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195
11 Cát vàng tưới nước đầm kỹ, dày 30mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,5
12 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 5,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.950
13 Mua đất màu trồng cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203
14 Trồng cỏ lá tre, cây bụi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.015
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,344
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,24
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,92
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,92
19 Mua đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,776
20 Cây cọ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cây
21 Trồng cỏ lá tre Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,88
C Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,838
3 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6
4 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,086
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,466 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,434 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III - VC tiếp 4km - HSĐG=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,434 100m³
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II - VC tiếp 2km - HSĐG=2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,434 100m³
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,603
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,864
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,17
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,776 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 tấn
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400,675
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,57
16 Vét chỉ lõm sâu 15, rộng 40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,6 m
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 639,245
18 Gia công, lắp dựng song sắt hàng rào: khung sắt hộp 40x80x2, song sắt hộp 20x20x1, sơn màu theo thiết kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 271,425
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 775,5 m
D Hệ thống điện hạ tầng và phụ trợ
1 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC - 4x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 222 m
2 Ống nhựa HDPE D130/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 222 m
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,56 m3
4 Đắp đất rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,56 m3
5 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC - 4x185mm2 ( từ máy phát điện cấp cho hạng mục nhà giảng đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
6 Ống nhựa HDPE D160/125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m3
8 Đắp đất rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m3
9 Bộ Đèn huỳnh quang 1 bóng dài 1,2m, công suất 18W-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế nổi). Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
12 Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
13 Ống ruột gà lõi thép D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
14 Ống nhựa cứng PVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
15 Ống nhựa HDPE D40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m3
17 Đắp đất rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m3
E Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Ống cấp nước PPR D32 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
2 Đai khởi thủy D90/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cút vuông PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,069
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,494
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,884
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m²
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064
15 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04
17 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,97
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 100m³
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - VC tiếp 4km - HSĐG=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 100m³
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - VC tiếp 2km - HSĐG=2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 100m³
21 Ống nhựa PVC D250 class3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 100m
22 Ống nhựa PVC D160 class3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
23 Ống nhựa PVC D60 class3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
24 Tê đều PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Cút chếch PVC D250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184,24
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,371
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,73
29 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,312
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,21
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,896
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,87
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,8
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 100m²
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,162
40 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 337 cái
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,673 100m³
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m³
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - VC tiếp 4km - HSĐG=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m³
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - VC tiếp 2km - HSĐG=2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->