Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837863-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 09:22:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,978,316,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,138 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,395 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,157 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,821 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,973 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,938 | m³ |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,592 | m² |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,389 | 1m² |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | 100m² |
| 20 | Diềm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m |
| 21 | Máng nước tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,24 | m |
| 22 | Ống thoát nước PVC D90 class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | Sân đường | |||
| 1 | Cát vàng đầm chặt dày 30mm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m³ |
| 2 | Lớp lynon chống mấy nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.100 | m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 558 | m³ |
| 4 | Cắt zoăn nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m³ |
| 6 | Ống hỗ trợ thoát nước D60, đục lỗ D100, quấn vải địa kỹ thuật 2,5 vong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m² |
| 7 | Lớp đá 2x4 đánh dốc 8% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m³ |
| 8 | Lớp đá mi bề mặt tạo dốc 0,5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m³ |
| 9 | Thảm cỏ nhân tạo dày 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m² |
| 10 | Bê tông lót rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m³ |
| 11 | Cát vàng tưới nước đầm kỹ, dày 30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m³ |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m² |
| 13 | Mua đất màu trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | m³ |
| 14 | Trồng cỏ lá tre, cây bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015 | m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | m² |
| 19 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,776 | m³ |
| 20 | Cây cọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 21 | Trồng cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,88 | m² |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,838 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,086 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III - VC tiếp 4km - HSĐG=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II - VC tiếp 2km - HSĐG=2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m³ |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,603 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,864 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,17 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400,675 | m² |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,57 | m² |
| 16 | Vét chỉ lõm sâu 15, rộng 40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 639,245 | m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng song sắt hàng rào: khung sắt hộp 40x80x2, song sắt hộp 20x20x1, sơn màu theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,425 | m² |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 775,5 | m |
| D | Hệ thống điện hạ tầng và phụ trợ | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC - 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,56 | m3 |
| 5 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC - 4x185mm2 ( từ máy phát điện cấp cho hạng mục nhà giảng đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D160/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 9 | Bộ Đèn huỳnh quang 1 bóng dài 1,2m, công suất 18W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế nổi). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 12 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Ống ruột gà lõi thép D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| E | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR D32 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy D90/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cút vuông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m³ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,069 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m³ |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,884 | m² |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m³ |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m³ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - VC tiếp 4km - HSĐG=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - VC tiếp 2km - HSĐG=2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m³ |
| 21 | Ống nhựa PVC D250 class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D160 class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC D60 class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 24 | Tê đều PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút chếch PVC D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,24 | m³ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,371 | m³ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m³ |
| 29 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,21 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,896 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,87 | m³ |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,8 | m² |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m² |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | 100m² |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,162 | m³ |
| 40 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,673 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - VC tiếp 4km - HSĐG=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - VC tiếp 2km - HSĐG=2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi