Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787994-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200323126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 10:38:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,653,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B Phần kết cấu
C Phần kết cấu móng cột:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 502,464 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,3415 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0626 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,813 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6999 tấn
6 Mua thép bản mã dày 8mm đầu cọc BTCT ( hệ số 1.03) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10.181,2616 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,1813 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,2464 100m2
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,7262 100m
10 Mua thép bản mã dày 8mm nối cọc BTCT ( hệ số 1.03) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.519,1881 kg
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.220 1 mối nối
12 Cọc dẫn ép âm bằng ống thép đúc D400x8mm dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cọc
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,194 m3
14 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2421 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0713 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3417 100m3
17 Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,6027 m3
18 Bê tông thương phẩm mác 100 (hệ số hao hụt 1.015) độ sụt 12 ± 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,6467 m3
19 Bê tông bệ máy, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 407,9988 m3
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 155,9881 m3
21 Bê tông thương phẩm mác 350 ( hệ số hao hụt 1.015) độ sụt 12 ± 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 572,4467 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,7248 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1363 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8617 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7654 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,9609 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,2869 tấn
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,5451 m3
29 Đắp đất móng , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1921 100m3
30 Đắp đất nền nhà , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8239 100m3
31 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2622 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5025 100m3/1km
33 Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128,9126 m3
34 Bê tông thương phẩm mác 100; hệ số hao hụt 1.015) độ sụt 12 ± 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130,8463 m3
35 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 358,5663 m3
36 Bê tông trượt lồng thang máy, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 288,7457 m3
37 Bê tông thương phẩm mác 350 ( hệ số hao hụt 1.015) độ sụt 12 ± 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 657,0218 m3
38 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,9487 100m2
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,309 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4014 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,7411 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,5577 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6581 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,749 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,5992 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7859 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18 mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,6073 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22-25mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,082 tấn
D Phần kết cấu dầm sàn, lanh tô, cầu thang:
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.380,7988 m3
2 Bê tông thương phẩm mác 350, hệ số hao hụt 1.015 (độ sụt 12+-2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.416,5108 m3
3 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤200m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,9333 100m2
4 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,7812 100m2
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145,3325 tấn
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,4539 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1495 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,9347 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,8267 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-25mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,9549 tấn
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9243 m3
12 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,784 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0136 100m2
14 Bê tông cầu thang thường, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,7211 m3
15 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4124 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8 mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4589 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9283 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1192 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,4125 m3
20 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,5909 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5828 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7442 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6932 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0593 tấn
E Phần hoàn thiện
F Phần xây, trát, sơn
1 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.225,4227 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.059,2546 m3
3 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh quốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,516 m2
4 Công tác dán Gạch trang trí , KT viên: 95x45mm KT vỉ 300x300, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.540,0373 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.072,8507 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.348,271 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.545,5245 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.031,2457 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19.832,7781 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.609,83 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19.832,7781 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.315,2112 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.037,1274 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25.147,9893 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.775,25 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130,959 m
17 Lát gạch đất nung - gạch  lát nền(không men), KT 300x300x12mm, loại A, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 537,2688 m2
18 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 673,08 m3
19 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 206,2541 tấn
20 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,0381 10m2
21 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,551 10m2
G Phần cửa, vách kính
1 Cửa thép chống cháy: Cửa 1 cánh bịt tôn 2 mặt dày 0,7mm,giới hạn chịu lửa 70 phút Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145,78 m2
2 Cửa thép chống cháy: Cửa 2 cánh bịt tôn 2 mặt dày 0,7mm,giới hạn chịu lửa 70 phút Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,6 m2
3 Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916hợp kim sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 bộ
4 Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917hợp kim sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
5 Khóa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 bộ
6 Tay co thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 bộ
7 Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
8 Bậu cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,55 m
9 Sản suất và lắp dựng Thanh INOX U 25x25x1.2mm làm khuôn cửa kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4798 kg
10 Thép hộp 40x80x2mm gia cố VK 9 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,7404 kg
11 Gia công khuôn thép, INOX Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0303 tấn
12 Lắp khuôn thép, INOX Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0303 tấn
13 Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,02 m2
14 Kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,48 m2
15 Bản lề sàn VVP : Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 bộ
16 Kẹp kính trên dưới VVP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77 cái
17 Khóa sàn VVP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
18 Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 bộ
19 Mô tơ cửa tự động Cửa mở thông thủy 3m ray và nắp đậy 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
20 Mắt thần mở cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
21 Cảm biến an toàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
22 Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 chiếc
23 U inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 chiếc
24 Nắp đậy hợp kim nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m
25 Khóa điện ( bao gồm 2 tay điều khiển từ xa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
26 Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm ,kính dán an toàn dày 8,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130,381 m2
27 Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện Kính dán an toàn dày 10,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,7352 m2
28 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày8,38mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122,66 m2
29 Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm0,kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 752,6974 m2
30 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày6,38mm.: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.246,1056 m2
31 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 196 bộ
32 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116 bộ
33 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 361 bộ
34 Tay co thuỷ lực : Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
35 Chân INOX chống va đập: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
36 Lưới INOX 10x10 D1mm ( lưới chắn con trùng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
37 Hệ chắn nắng thanh đứng nhôm hộp kích thước 44x100, thanh ngang 38x76 lắp dựng hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
38 Vách thạch cao 2 mặt, khung xương U75, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4785 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,957 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,957 m2
41 Thép hộp 40x80x1.2mm gia cố vách kính (hệ số 1.03) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,8054 kg
42 Gia công giằng mái thép (VDDM tính VLP, NC, M) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0386 tấn
43 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0386 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,104 1m2
H Phần cửa, vách kính, thạch cao …
1 Mua thép L90x75x8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.307,2 kg
2 Mua thép V50x5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 489,2706 kg
3 Mua thép bản mã dày 8-12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 593,7332 kg
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2915 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2915 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,5921 1m2
7 Mua xà gồ thép C150x50x20x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.893,3378 kg
8 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8382 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8382 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162,7712 1m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4858 100m2
12 Phụ kiện tôn ốp sườn R300mm dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,488 m
13 Phụ kiện tôn úp nóc R600mm dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,4 m
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5715 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6883 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4244 tấn
18 Mua thép L50x50x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,8044 kg
19 Mua thép hộp 40x80x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.581,1118 kg
20 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6125 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6125 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169,5376 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,9466 100m2
24 Phụ kiện tôn ốp sườn R300mm dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,282 m
25 Phụ kiện tôn úp nóc R600mm dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,35 m
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3441 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0173 100m2
28 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0049 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
30 Tấm Lay In- T Black 600x600x0,6 mm (phụ kiện: Khung thép T3000= 1,62m,T600= 1,62m, móc 2 chiếc, nối 0,5 chiếc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228,022 m2
31 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228,022 m2
32 Mua thép bản mã dày 6-20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.247,8788 kg
33 Mua thép V50x50x5 làm kèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,6904 kg
34 Mua thép ống D76x5mm làm kèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,8376 kg
35 Mua thép hộp làm xà gồ mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.030,5214 kg
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9399 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9013 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0228 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,012 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167,3618 1m2
41 Tấm lợp lấy sáng đặc ruột cao cấp Solarflat100% polycarbonate Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172,3547 m2
42 Nẹp nhôm nối 2 tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,15 m
43 Lợp mái che bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3008 100m2
44 Hệ lam chắn nắng thanh đứng nhôm hộp kích thước 44x100 thanh ngang 38x76mm lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 388,8925 m2
45 Mua thép D22 làm thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.333,9034 kg
46 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,29 tấn
47 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,29 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,9047 1m2
49 Bảng chữ đồng ( Trung tâm y tế huyện Tân Yên) cao 0.7m dài 15m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5 m2
50 Thép hình I120*64*3.8*6m gia cố thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 265,2126 kg
51 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2565 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2565 tấn
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường ; Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,306 m2
54 Mua thép ống tròn đường kính D60x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 425,5375 kg
55 Mua thép hộp 30x60x1,5mm làm lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 817,5398 kg
56 Mua thép tròn đặc D16mm làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.816,206 kg
57 Mua bản mã KT 200x100x5mm làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,1784 kg
58 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1335 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,093 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 183,3082 1m2
61 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,0784 m3
62 Lát gạch bậc cầu thang bằng Gạch Granite phủ men khô DigiArt gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 476,3135 m2
63 Lát gạch bậc cầu thang bằng Gạch Granite phủ men khô DigiArt gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 476,6136 m2
64 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,2753 m2
65 Ốp tường trụ, cột Lát gạch bậc cầu thang bằng Gạch Granite phủ men khô DigiArt gạch 300x600mm XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 264,1958 m2
66 Lát nền, sàn Gạch Granite Siêu bóng Nano KT: 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128,6651 m2
67 Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128,6651 m2
68 Mua Thép D60x1.5mm làm lan can, hệ số 1.03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0246 kg
69 Mua Thép D22x1.5mm làm lan can, hệ số 1.03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1314 kg
70 Mua Thép L50x60x5mm làm lan can, hệ số 1.03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9954 kg
71 Mua bản mã dày 5mm làm lan can, hệ số 1.03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1708 kg
72 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0081 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,819 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5665 1m2
75 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 442,0706 m2
76 Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic 300x300mm chống trơn , XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 448,6646 m2
77 Ốp tường Gạch ceramic ốp tường kích thước: 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.221,2843 m2
78 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 645,9641 m2
79 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 289,67 m2
80 Mua thép L40x40x3mm mạ kẽm làm giá đỡ chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 671,1793 kg
81 Mua thép L20x20x2mm mạ kẽm làm giá đỡ chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,6766 kg
82 Mua thép L30x30x3mm mạ kẽm đỡ chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9714 kg
83 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7688 tấn
84 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7688 tấn
85 Lát đá mặt bệ các loại Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,3726 m2
86 Lát nền, sàn Gạch Granite Siêu bóng KT: 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8.044,223 m2
87 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 271,0019 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp chân tường KT 150x600mm ( Gạch viền ceramic kích thước: 15x60cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 975 m2
89 Lát gạch đất nung(tráng men), KT 500x500x12mm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 216,112 m2
90 Lát nền, sàn đá nhám tự nhiên, đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,372 m2
91 Đá lát nền, hè chất liệu đá Thanh Hóa màu xanh rêu, băm mặt toàn phần chống trơn, Độ dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,5 m2
92 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm KT tấm 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.080,792 m2
93 Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạchcao chống ẩm dày 9mm Thái Lan ( Phần trần sẽ tiến hành bả matit lăn sơn hoàn thiện): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 614,53 m2
94 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao chịu ẩm TháiLan dày 9mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,76 m2
95 Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạchcao chống ẩm dày 9mm Thái Lan: ( Phần trần sẽ tiến hành bả ma tit lăn sơn Epoxy kháng khuẩn): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 869,152 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.869,685 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.869,685 m2
98 Trần thạch cao phẳng (khung nổi)(loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm, KT tấm 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,19 m2
99 Vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 645,8145 m2
100 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 290,243 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.291,629 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.291,629 m2
103 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.145,5364 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.145,5364 m2
105 Lưới thép chống nứt ô 5x5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 194,8801 kg
106 Lắp dựng lưới thép, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1949 tấn
107 Xây tường thẳng bằng Gạch BT không nung 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5945 m3
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,1441 m2
109 Thép hộp dày 1.4-1.9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 376,0745 kg
110 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3651 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3651 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,158 1m2
113 Ván ép phủ phim 2 mặt, lõi gỗ keo, bạch đàn, keo chống nước WBF Melamine, mặt phủ phim Dynea Phenolic Surface Film 45 g/m2, dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,2202 m2
114 Tấm sàn gỗ Lim Nap Phi , dày 15mm ( Gỗ lim Nam Phi hộp (xẻ theo kíchthước yêu cầu), không rạn nứt, khuyếttật) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7833 m3
115 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7233 m3
116 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,2202 m2
117 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,278 100m3
118 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2141 m3
119 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3488 100m2
120 Xây bồn hoa bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,952 m3
121 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0565 m3
122 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2779 100m2
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,6681 m2
124 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4655 m2
125 Song chắn rác Composite KT: 660x430 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
127 Ốp Gạch thẻ KT 240x60x9mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,6604 m2
128 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,3086 m2
129 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,432 m2
130 Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,748 m2
131 Mua ống INOX 304 D40x1.2mm, hệ số 1.03 (1.16kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,5775 kg
132 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 tấn
133 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,568 m2
134 Thảm cỏ lá gừng: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 156,513 m2
135 Trồng cây chuối ngọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 138,93 m
136 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,0822 m3
137 Rèm R2 (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 984,435 m2
138 Rèm R2 (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,216 m2
139 Tay vịn hành lang bệnh viện series HR140 , chất liệu: Nhôm bọc nhựa Accylic Vinyl PVC, Chiều rộng tiêu chuẩn: 140mm, đường kính kẹp 38mm, độ dày của bìa vinyl: 2mm, độ dày của nhôm 1.7-1,8mm, độ dài tiêu chuẩn 5m, phụ kiện Góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu, chấn đế gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 355,31 m
140 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,9473 100m2
141 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,1811 100m2
142 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.262,8309 10m2
143 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,6996 tấn
144 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 325,6899 m3
I Phòng mổ
1 Màng chống thấm dày 4mm, chống thấm mái 4 phòng mổ(bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133,862 m2
2 Sàn vinyl, Loại vinyl dạng đồng nhất , một lớp , dày 2mm, có khả năng kháng khuẩn , chống nấm mốc, chống tĩnh điện. Độ chống mài mòm tốt, độ chống trơn trượt, trầy xước, cấp độ R9, tiêu chuẩn BGR 181. Có khả năng kháng hóa chất cowtheo bản tiêu chuẩn: EN 433/EN ISO 24343. Điện trở dọc R1: <=1x10^6 , tiêu chuẩn EN 1081,. kích thước 183cm, độ daif 16-25m, tiêu chuẩn EN 426/EN ISO 24341. Độ bền màu đáp ứng tiêu chuẩn ISO 105-B02, Cấp độ 6. Cách âm đáp ứng tiêu chuẩn EN ISO 10140, Cấp độ 3dB. Tính chống cháy đáp ứng tiêu chuẩn EN 12667. Phủ bóng 4 lớp bảo vệ sàn chống trầy xước (Đơn giá bao gồm: Mài nền và vệ sinh sàn, vật liệu phụ: keo dán , vữa tự san, dây hàn đồng máu, thi công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 473,2762 m2
3 Cung cấp hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và Panel) Panel trần có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25μm và màng PVC 80μm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. + Lớp lõi dày 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất- Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài = 1120x6000mm (có thể thay đổi tùy theo thiết kế) - Các tấm panel trần được cố định bằng hệ ty treo và giá đỡ, đảm bảo chịu được tải trọng lên tới 150 daN- Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4mm được bịt kín bằng gioăng silicon chuyên dụng- Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và khung xương đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145,972 m2
4 Cửa trượt mở tự động phòng mổ KT 1600x2200mm, dày 40mm, cánh cửa bằng INOX 2 lớp 304 dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, chống cháy gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT 400x600 phẳng với mặt cửa. Hệ thống điều khiển Nabco/ Nhật bản...... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
5 Cửa mở tay thủy lực 1200x2200 chuyên dụng phòng mổ và phòng sinh , loại 1 cánh đóng/ mở bằng tay KT 1200x2040x40mm, cánh cửa bằng INÕ 2 lớp 304 õi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, chống cháy gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, tay co thủy lực và phụ kiện đồng bộ lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt hệ thống Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và Panel) Panel vách có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25μm và màng PVC 80μm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. + Lớp lõi dày 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất- Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài = 1120x6000mm (có thể thay đổi tùy theo thiết kế) - Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4mm được bịt kín bằng gioăng silicon chuyên dụng- Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện chân vách và khung xương đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 356,8 m2
7 Đèn LED Panel D P08 60x120/80w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
8 Đèn LED Panel D P08 60x60/40w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
9 Lắp đặt đèn panel KT 600x1200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
10 Lắp đặt đèn panel KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
J Phòng MRI, City, X Quang
1 Trát tường trong dày 2cm, vữa barit XM M100, PCB40 (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345,8686 m2
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa barit XM M100, PCB40 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345,8686 m2
3 Trát tường trong dày 1cm, vữa barit XM M100, PCB40 (lớp 3) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345,8686 m2
4 Trát trần, vữa barit XM M100 dày 3cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 123,495 m2
5 Tấm chì lá dày 3mm ốp phòng MRI Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131,766 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa barit XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,99 m2
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345,8686 m2
8 Xây tường thẳng bằng Gạch BT không nung 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,8926 m3
9 Trần thạch cao phẳng (khung nổi)(loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caophủ PVC, dày 9mm KT tấm 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122,92 m2
10 Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết) (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,456 m2
11 Lát nền, sàn Gạch ceramic lát nền KT: 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97 m2
12 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,048 m3
13 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0976 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2332 tấn
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7907 1m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5426 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0151 100m2
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3618 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,6759 m2
21 Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb Lớp chì bọc dày 3mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,8 m2
22 Phụ kiện cửa trượt: Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,16 m
23 Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+01 kẹp chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
24 Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,16 m
25 Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
26 Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
27 Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm,kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6756 m2
28 Phụ trội kính Kính chì tấm và kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6756 m2
K Phần Điện nước, PCCC
L Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng cao cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97 bộ
2 Lắp đặt Chậu rửa âm kệ + Vòi chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139 bộ
3 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
6 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 bộ
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 cái
8 Máy bơm CCM65-200B, công suất 25HP/18,5kW/380V; Q= 54- 132 m3/h; H=49,5- 38m; (Liên doanh Việt Nam- Italia)) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 máy
10 Bộ điều khiển mực nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 15m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
14 Cầu chắn rác D 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
15 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
16 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,16 100m
17 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
18 Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt tê thép - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt tê thép - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt cút thép - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
24 Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt y thép - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
32 Phao cơ cho bồn ngang – Van phao bơm nước tự động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,685 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,153 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,14 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,412 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3184 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0093 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8886 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR- PN20 , dài 6m, ĐK 20mm ( Cấp nước nóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0187 100m
43 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
46 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
48 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 75/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 63/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 50/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
51 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 50/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
52 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
53 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
54 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
56 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
57 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 cái
59 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 cái
60 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
61 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 123 cái
68 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 410 cái
69 Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 417 cái
70 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
73 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 63/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
78 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 cái
79 Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
80 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
81 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
82 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
83 Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
84 Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
85 Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
86 Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 cái
87 Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,48 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,033 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2855 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm ( Thông hơi) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,448 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5177 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,511 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm ( Thông hơi) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,838 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0052 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm ( thông hơi) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,81 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,675 100m
98 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 140/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
99 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 140/125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
100 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 125/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
101 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 125/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
102 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121 cái
103 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
104 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
105 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
106 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119 cái
107 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 76/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
108 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 76/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
109 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 cái
110 Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 110/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
111 Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
112 Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
114 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
115 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 385 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111 cái
117 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
118 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 515 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 384 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136 cái
127 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
128 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
129 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
130 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
131 Xi phong D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
132 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
133 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
134 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
135 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
136 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
137 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
138 Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97 cái
139 Móc áo KF-411V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139 cái
140 Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139 cái
141 Kệ đựng ly H-443V: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139 cái
142 Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148 cái
143 Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139 cái
144 Gương KF-4560 VA (460x610x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148 cái
145 Vòi xịt CFV-102A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97 cái
146 Mua INOX 304 D60x1.5mm làm tay vịn cho người khuyết tật trong khu vệ sinh ( hệ số 1.03) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,0491 kg
147 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,036 tấn
148 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,55 m2
149 Chậu Rửa Đôi Có Lỗ Xả Rác CR-08 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
151 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7408 100m3
152 Đá dăm 1x2cm lót móng rãnh và hố ga, hệ số 1.22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,6498 m3
153 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,6842 m3
154 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,737 100m2
155 Xây rãnh, hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,9894 m3
156 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,2916 m3
157 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4113 100m2
158 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,74 m2
159 Trát lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 346,686 m2
160 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,65 m3
161 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7222 100m2
162 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0297 tấn
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 215 cái
164 Song chắn rác Composite KT: 860x430 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 160mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,17 100m
167 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2094 100m3
168 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,643 m3
169 Ván khuôn lót móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4412 100m2
170 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,4304 m3
171 Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6286 m3
172 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 199,026 m2
173 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145,18 m2
174 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9136 m3
175 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7864 tấn
176 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,526 100m2
177 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
178 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 286 1cấu kiện
180 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3542 100m3
181 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,596 100m3
182 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,596 100m3/1km
M Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt rọ hút, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt rọ hút, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt Y lọc, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt Alarm value, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt van an toàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt van chặn tín hiệu kiểu bướm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
20 Lắp đặt van một chiều mặt bích , ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
21 Lắp đặt van một chiều - Đường kính40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt bình tăng áp 300l Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
25 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m3
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6+1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
31 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt công tắc dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
34 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x700x220mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 hộp
35 Lắp đặt hộp họng chữa cháy KT 1300x650x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 hộp
36 Lăng phun D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
37 Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cuộn
38 Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
39 Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
40 Khớp nối 2 đầu vòi D50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cuộn
41 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x550x220mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
42 Lăng phun D65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
43 Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cuộn
44 Lắp đặt đầu phun sprinkler phun xuống 68 độ ( K=5.6) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91,9 10 đầu
45 Lắp đặt đầu phun sprinkler phun lên 68 độ ( K=5.6) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 10 đầu
46 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
47 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,44 100m
48 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,28 100m
49 Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 100m
50 Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,41 100m
51 Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
52 Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,37 100m
53 Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,07 100m
54 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
55 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,44 100m
56 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,03 100m
57 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cặp bích
58 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cặp bích
59 Lắp đặt măng xông thép không rỉ - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
60 Lắp đặt măng xông thép không rỉ - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
61 Lắp đặt măng xông thép không rỉ - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt măng xông thép không rỉ - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
63 Lắp đặt măng xông thép không rỉ - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 803 cái
64 Bu lông, long đen, ecu M16-L60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 496 cái
65 Zoăng cao su D125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
66 Zoăng cao su D100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
67 Ubol ôm ống D125mmm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
68 Ubol ôm ống D100mmm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 436 cái
69 Ubol ôm ống D80mmm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
70 Ubol ôm ống D65mmm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
71 Ubol ôm ống D50mmm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
72 quang treo ống D32mmm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47 cái
73 quang treo ống D25mmm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.106 cái
74 Mua thép V50x50x5mm làm giá treo ống ( hệ số 1.03) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.548,3732 kg
75 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5033 tấn
76 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,503 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,6 1m2
78 Ty ren M10 treo đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 692 cái
79 Lắp đặt tê thép - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
81 Lắp đặt tê thép - Đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt tê thép - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 305 cái
83 Lắp đặt tê thép - Đường kính 100/80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
84 Lắp đặt tê thép - Đường kính 100/65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
85 Lắp đặt tê thép - Đường kính 80/65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tê thép - Đường kính 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
87 Lắp đặt tê thép - Đường kính 50/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
88 Lắp đặt tê thép - Đường kính 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 cái
89 Lắp đặt cút thép - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 185 cái
91 Lắp đặt cút thép - Đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
92 Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
93 Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
94 Lắp đặt cút thép - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
95 Lắp đặt cút thép - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.707 cái
96 Lắp đặt côn thép - Đường kính 125/100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
97 Lắp đặt côn thép - Đường kính 60/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
98 Lắp đặt côn thép - Đường kính 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 cái
99 Lắp đặt côn thép - Đường kính 25/15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 943 cái
100 Kép đúc D65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
101 Kép đúc D32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 cái
102 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
103 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 943 cái
104 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 bộ
105 Bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171 bộ
106 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
107 Bộ dụng cụ chữa cháy (búa, rìu, chăn sợi, xà beng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 757 1m2
109 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m3
110 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m3
N Phần điện chiếu sáng, chống sét
1 Tủ điện KT 2200x2000x1000mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt hộp automat, KT 2.2x2x1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha1000A-80KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 225A-25KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 200A -25KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 150A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 125A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 80A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
12 Biến dòng đo lường hạ thế loại 1 pha 800-1000/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
14 Đồng hồ Ampere kế 50/5A - 2000/5A: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 Đồng hồ Vôn kế 300V, 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
21 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
22 Thanh cái đồng 60x6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 kg
23 Tủ điện KT 2200x1400x1000mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
24 Lắp đặt hộp automat, KT 2.2x1.4x1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
25 Lắp đặt các automat 3 pha 500A-80KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt các automat 3 pha 250A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha 125A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
29 Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cái
30 Biến dòng đo lường hạ thế loại 1 pha 500/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
31 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
32 Đồng hồ Ampere kế 500A: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
33 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
34 Đồng hồ Vôn kế 300V, 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
38 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
39 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
40 Thanh cái đồng 60x6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 kg
41 Tủ điện KT 1000x600x300mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
42 Lắp đặt hộp automat, KT 1000x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
43 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
45 Lắp đặt các automat 3 pha 30A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt các automat 3 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt các automat 3 pha 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
48 Biến dòng 125A/5A EMIC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
49 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
50 Đồng hồ Ampere kế 125A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
51 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
52 Đồng hồ Vôn kế 300V, 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
56 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
57 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
58 Cầu đấu 125A ( 4 cực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
59 Tủ điện KT 1000x600x300mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
60 Lắp đặt hộp automat, KT 1000x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
61 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
63 Lắp đặt các automat 3 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
64 Lắp đặt các automat 3 pha 16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt các automat 2 pha 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Biến dòng 125A/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
67 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
68 Đồng hồ Ampere kế 125A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
69 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Đồng hồ Vôn kế 300V, 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
71 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
73 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
75 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
76 Cầu đấu 125A ( 4 cực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
77 Tủ điện KT 1000x600x300mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
78 Lắp đặt hộp automat, KT 1000x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
79 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
81 Lắp đặt các automat 3 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
82 Lắp đặt các automat 3 pha 16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Biến dòng 125A/5A EMIC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
84 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
85 Đồng hồ Ampere kế 125A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
86 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
87 Đồng hồ Vôn kế 300V, 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
88 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
89 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
90 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
91 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
92 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
93 Cầu đấu 125A ( 4 cực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
94 Tủ điện KT 1000x600x300mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
95 Lắp đặt hộp automat, KT 1000x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
96 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
97 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
98 Lắp đặt các automat 3 pha 20A -6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
99 Lắp đặt các automat 3 pha 16A -6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
100 Biến dòng 100A/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
101 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
102 Đồng hồ Ampere kế 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
103 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
104 Đồng hồ Vôn kế 300V, 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
105 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
106 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
107 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
108 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
109 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
110 Cầu đấu 100A ( 4 cực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
111 Tủ điện KT 1000x600x300mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
112 Lắp đặt hộp automat, KT 1000x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
113 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
115 Lắp đặt các automat 3 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
116 Lắp đặt các automat 3 pha 16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
117 Biến dòng 100A/5A EMIC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
118 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
119 Đồng hồ Ampere kế 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
120 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
121 Đồng hồ Vôn kế 300V, 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
122 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
123 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
124 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
125 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
126 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
127 Cầu đấu 100A ( 4 cực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
128 Tủ điện KT 1000x600x300mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
129 Lắp đặt hộp automat, KT 1000x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
130 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-14KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
131 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
132 Lắp đặt các automat 3 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha 16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
134 Biến dòng 100A/5A EMIC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
135 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
136 Đồng hồ Ampere kế 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
137 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
138 Đồng hồ Vôn kế 300V, 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
139 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
140 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
141 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
142 Lắp đặt cầu chì (VDMH) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
143 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
144 Cầu đấu 100A ( 4 cực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
145 Tủ điện KT 800x600x300mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
146 Lắp đặt hộp automat, KT 800x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
147 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
148 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
149 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
150 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
152 Biến dòng 80A/5A EMIC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
153 Lắp đặt máy biến dòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
154 Đồng hồ Ampere kế 80A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
155 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
156 Đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
157 Chuyển mạch Volt & Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
158 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
159 Cầu chì nút vặn 220V-2a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
160 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
161 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
162 Cầu đấu 80A ( 4 cực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
163 Tủ điện KT 600x450x180mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
164 Lắp đặt hộp automat, KT 600x450x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
165 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
166 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
167 Tủ điện KT 600x450x180mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
168 Lắp đặt hộp automat, KT 600x450x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
169 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
170 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
171 Tủ điện KT 600x450x180mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
172 Lắp đặt hộp automat, KT 600x450x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
173 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
174 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
175 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
176 Tủ điện KT 600x450x180mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
177 Lắp đặt hộp automat, KT 600x450x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
178 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
179 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
180 Tủ điện KT 600x450x180mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
181 Lắp đặt hộp automat, KT 600x450x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
182 Lắp đặt các automat 3 pha 225A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
183 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
184 Tủ điện KT 600x450x180mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
185 Lắp đặt hộp automat, KT 600x450x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
186 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
187 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
188 Tủ điện KT 600x450x180mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
189 Lắp đặt hộp automat, KT 600x450x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
190 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
191 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
192 Tủ điện KT 400x300x150mm tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 tủ
193 Lắp đặt hộp automat, KT 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 hộp
194 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
195 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
196 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
197 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
198 Tủ Aptomat 4P Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121 tủ
199 Tủ Aptomat 5P Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 tủ
200 Tủ Aptomat 6P Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 tủ
201 Tủ Aptomat 7P Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
202 Tủ Aptomat 11P Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
203 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
204 Lắp đặt các automat 3 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
205 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
206 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
207 Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121 cái
208 Lắp đặt các automat 2 pha 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cái
209 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174 cái
210 Lắp đặt các automat 1 pha 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164 cái
211 Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần (FS-40/36x2-M6), balats điện tử+ Đèn Led Tube T8 120/18w đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 bộ
212 Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần (FS-20/18x3-M6), balats điện tử + Đèn Led Tube T8 60/10w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 529 bộ
213 Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần (FS-40/36x3-M6), balats điện tử + Đèn Led Tube T8 120/18w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 bộ
214 Lắp đặt đèn PANEL KT 600x600mm 40W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
215 Đèn LED dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 m
216 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D90x7W âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 291 bộ
217 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D150x15W âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 bộ
218 Lắp đặt đèn sát trần bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 bộ
219 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 cái
220 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
221 Lắp đặt ô cắm đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 678 cái
222 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ( Cho bình nóng lạnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
223 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 283 cái
224 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76 cái
225 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
226 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51 cái
227 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 bộ
228 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 m
229 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
230 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
231 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 m
232 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x95+1x50)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
233 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x70+1x50)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
234 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x50+1x35)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 m
235 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
236 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
237 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
238 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
239 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
240 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.500 m
241 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.600 m
242 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13.500 m
243 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26.800 m
244 Lắp đặt dây đơn 1x 50mm2 - dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 m
245 Lắp đặt dây đơn 1x 35mm2 - dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 m
246 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 480 m
247 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 - dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
248 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 - dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.500 m
249 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 - dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.800 m
250 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 - dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.750 m
251 Thang cáp 1000x200x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
252 Nắp thang cáp 1000x200x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
253 Thang cáp 600x200x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
254 Nắp Thang cáp 600x200x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
255 Giá cáp 1000x200x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
256 Giá cáp 800x200x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m
257 Giá cáp 300x100x1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 367 m
258 Giá cáp 200x100x1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 308,5 m
259 Giá cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 370,6 m
260 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.116,1 m
261 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19.700 m
262 Cột Đỡ Kim Thu Sét Kèm Chân Đế thép 3mx42mmx3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
263 Bộ Định Vị Cáp Vào Cột Đỡ Kim Thu Sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
264 Đai định vị cáp thoát sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
265 Bộ Dây Giằng Tăng Đơ Móc Néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
266 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
267 Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cọc
268 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 m
269 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 1 mối
270 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 kg
271 Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 m: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
272 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
273 Lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
274 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0122 tấn
275 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cọc
276 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 m
277 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116 m
O Bể phốt
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7872 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,54 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0598 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,9168 m3
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,079 m3
6 Bê tông thương phẩm mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,5507 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1131 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4951 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6336 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0994 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,102 tấn
12 Quét 2 lớp sika top 109 chống thấm đáy bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145,2264 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,9152 m2
14 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,3636 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 338,5412 m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2267 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2117 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan D8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1018 tấn
19 Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2102 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,7915 m3
22 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3928 10m³/1km
23 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3928 10m³/1km
Q Chống mối
1 Phòng mối bằng hàng rào (hào ngoài ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,5303 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào (hào trong) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,5868 m3
3 Phòng mối mặt nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.084,716 m2
4 Công tác mua thuốc chống mối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.625,9045 lít
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S Trạm khí y tế
1 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1536 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9815 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4326 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2728 100m2
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0672 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0745 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0425 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0858 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,127 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2459 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,9459 m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0741 100m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0741 100m3 đất nguyên thổ/1km
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8189 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6676 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0168 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1136 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,1091 m3
21 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,798 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1818 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6424 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0462 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2262 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,233 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0264 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0248 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0057 tấn
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,31 m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0655 tấn
33 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5724 m3
34 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,416 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,54 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4141 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5013 m3
38 Trát tường, cột, dầm ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,216 m2
39 Trát tường, cột, dầm trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,0664 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,7784 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,8 m
42 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,6 m
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,2824 m2
44 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,7784 m2
45 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4303 100m3
46 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2869 m3
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,8688 m2
48 Mua thép L30x30x3 làm lưới chắn muỗi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,7182 kg
49 Lưới INOX 10x10 D1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,31 m2
50 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,31 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,31 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,296 1m2
53 Mua thép V45x45x5 làm khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,6444 kg
54 Mua thép hộp làm khuôn cửa thép dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,3109 kg
55 Mua thép tấm làm chớp, tấm pano cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,1567 kg
56 Bản lề cối cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
57 Chốt cửa, tay nắm cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
58 Kính trắng 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,636 m2
59 Gia công cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1506 tấn
60 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,72 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,0216 1m2
62 Tủ điện bơm sinh hoạt chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: KT: 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
63 Lắp đặt hộp automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
64 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
68 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140 m
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
72 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
T Bể PCCC
1 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8626 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,256 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,047 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,5038 m3
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,7988 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,6662 m3
7 Bê tông thương phẩm mác 250, độ sụt 12 ± 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,1533 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6166 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
10 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6052 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5261 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3259 100m2
13 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3407 100m2
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1441 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1951 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0886 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0928 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3133 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0227 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,349 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0397 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,302 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0521 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1654 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0667 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0286 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1636 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0119 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0313 tấn
30 Quét 2 lớp sika top 109 chống thấm đáy bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 511,9044 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192,9912 m2
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,4512 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( phần bể) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7348 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( phần bể) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,0776 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 321,6 m2
36 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0072 tấn
37 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0072 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1583 1m2
39 Mua tôn dày 0.8mm làm cửa bể, hệ số 1.03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8707 kg
40 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0038 tấn
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4624 m2
42 Khóa treo mã hiệu MK- 05 Minh Khai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 bộ
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1968 1m2
44 Mua thép hộp làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,1143 kg
45 Mua tôn dày 0.8mm làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3987 kg
46 Mua thép vuông 10x10m làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,2706 kg
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0639 tấn
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,863 m2
49 Bản lề cối cửa đi Bản lề 125 NO- No1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8932 1m2
51 Khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
52 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,849 m3
53 Lát gạch không men, KT 400x400x14mm, loại A hộp gốm Kinh Bắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,2944 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,2509 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2024 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,897 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,598 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,3709 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,0994 m2
60 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
62 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3814 1m3
63 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8872 m3
64 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7966 m3
65 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5911 100m3
66 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,283 100m3
67 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0741 100m3/1km
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6136 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 100m
70 Lắp đặt cầu chắn rác INOX- Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Tủ điện bơm PCCC chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
73 Tủ điện bơm sinh hoạt chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: KT: 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
74 Lắp đặt hộp automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
75 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 20HP: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
80 Tủ điều khiển bơm nước PCCC 3 máy bơm (02 điện + 01 bù), công suất 50HP: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
81 Lắp đặt hộp automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
82 Lắp đặt dây dẫn MICA 4 ruột 3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
83 Lắp đặt dây dẫn MICA 4 ruột 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
84 Lắp đặt dây dẫn XLPE 4 ruột 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
85 Lắp đặt dây dẫn XLPE 4 ruột 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
86 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
87 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m-18W, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn dạng xoắn mềm- Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
91 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
92 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
93 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cặp bích
94 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cặp bích
95 Lắp bích thép đặc- Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cặp bích
96 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
97 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
98 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
99 Lắp đặt Y lọc, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
100 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
101 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
102 Lắp đặt van giảm áp chống va ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
103 Đồng hồ đo áp lực nước FTB 10MPa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
U San nền
1 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,381 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,903 100m3
3 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,478 10m³/1km
4 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,478 10m³/1km
V Tam cấp, kè đá
1 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7485 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,3594 m3
3 Ván khuôn móng dài ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7664 100m2
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160,3507 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6125 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0703 100m2
7 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,9892 m3
8 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,1657 m3
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block xi măng loại 8 lỗ để trồng cỏ KT gạch 390x260x80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 224,8659 m2
10 Thảm cỏ khôn, cỏ lá tre, lá gừng (Đã bao gồm chi phí trông, chăm sóc đến sinh trưởng ổn định) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237,03 m2
11 Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1117 m3
12 Ván khuôn móng dài ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5498 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1053 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6785 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 347,5564 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,6238 m2
17 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,9216 m2
18 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,9321 m2
19 Mua inox 304 làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,9481 kg
20 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1681 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,1148 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,2833 m3
23 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1657 10m³/1km
24 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1657 10m³/1km
W Sân đường giao thông
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới đá dăm loại 1 , mặt đường đã lèn ép 18cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,74 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,74 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,74 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,74 100m2
5 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa Asphalt - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 5,5%) (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,74 100m2
6 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 1lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 100m2
8 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa Asphalt - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 5,5%) (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 100m2
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,62 100m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,4 m3
11 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m2
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 10m
X Cảnh quan
1 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4683 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,1941 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5807 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,2326 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 190,1046 m2
6 Ốp Gạch thẻ KT 240x60x9mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 178,3298 m2
7 Trồng cây chuối ngọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
8 Trồng cỏ nhật các vị trí bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 418,917 m2
9 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 272,2961 m3
10 Dạ yến thảo (5 cây/khóm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cây
11 Trồng cây bàng đài loan đường kính 16-18mm, cao >=5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cây
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,0596 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,0531 1m3
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,856 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,136 100m2
16 Xây móng bằng gạch đất BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,6024 m3
17 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 234,36 m2
18 Ốp Gạch thẻ KT 240x60x9mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171,92 m2
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,415 100m3
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,5 m3
21 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3939 10m³/1km
22 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3939 10m³/1km
Y Đường dây và trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
2 Lắp đặt máy phát điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ ATS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 tủ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
7 Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cột
8 Mua cột bê tông LT12C Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cột
9 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
10 Mua Cáp nhôm lõi thép AC/XLPE1x95 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
11 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
12 Mua Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC-W 3X95 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
13 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 đầu cáp (3 pha)
14 Mua Đầu cáp co ngót 24kV 3 pha/1đầu 3x95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 đầu
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 đầu cáp (3 pha)
16 Đầu cáp T-Plug CTS 630A 24kV 95-150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 đầu
17 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4315 tấn
18 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1421 tấn
19 Mua thép mạ kẽm làm xà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5736 kg
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
21 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 1 cái
22 Mua sứ đứng 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 quả
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 đầu cốt
24 Mua đầu cốt đồng M95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 đầu
25 Ghíp nhôm 3 bulong M95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 10 cọc
27 Rải dây thép địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6 10 m
28 Mua sắt mạ kẽm làm tiếp địa trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 264,38 kg
29 Mua dây luồn tiếp địa HDPE D40/30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 m
Z Móng trạm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0083 100m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0707 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1798 m3
AA Móng tủ điện, tủ ATS
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0036 100m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0448 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,792 m3
AB Móng máy phát điện
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0602 100m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0577 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,06 m3
AC Móng cột MS4B
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0778 100m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0544 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,432 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,67 m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0427 100m3
AD Tiếp địa trạm
1 Đào rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
AE Hào cáp
1 Đào hào cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2276 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,64 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,332 m3
4 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 321,2 m2
AF Tấm đan đậy hào cáp
1 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9717 tấn
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,48 m3
AG Đường dây hạ thế
1 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,77 100m
2 Mua Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77 m
3 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,76 100m
4 Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x185mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.476 m
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 100m
6 Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x120mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 756 m
7 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3 100m
8 Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
9 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3 100m
10 Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
11 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,55 100m
12 Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 255 m
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8 10 đầu cốt
14 Mua đầu cốt đồng M240 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
15 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1 đầu cáp (3 pha)
16 Mua Đầu cáp khô 1pha/1 đầu 185mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 đầu
17 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1 đầu cáp (3 pha)
18 Mua Đầu cáp khô 1pha/1 đầu 120mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 đầu
19 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 đầu cáp (3 pha)
20 Mua Đầu cáp khô 3pha/1 đầu 3x70+1x50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 đầu
21 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1 đầu cáp (3 pha)
22 Mua Đầu cáp khô 3pha/1 đầu 4x10mm, Đầu cáp khô 3pha/1 đầu 4x6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 đầu
AH Đường dây chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
AI Móng tủ điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0045 100m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,078 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3107 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,608 m2
6 Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 móng
7 Mua ống nhựa D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 m
AJ cột đèn
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1 cột
2 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1 cần đèn
3 Lắp đèn Led 100W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1 chóa
AK Móng cột
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0512 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0512 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,28 m2
4 Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
5 Mua ống nhựa HDPE 65/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
AL Rãnh cáp
AM Rãnh cáp trên hè
1 Đào rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3308 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1148 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,203 100m3
AN Rãnh cáp qua đường
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0293 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0595 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,625 100m2
5 Mua lưới ni long báo hiệu cáp khổ 0.5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,125 1000v
7 Mua gạch BTKN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.125 viên
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, UPVC D110 dày 6,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,78 100m
11 Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 278 m
12 Mua cầu đấu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 đầu
13 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1 đầu cáp
14 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 10 cột
15 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1 bảng
16 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1 cửa
17 Mua ATP 6A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
18 Luồn cáp từ bảng điện lên chóa đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
19 Mua đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 đầu
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2 10 đầu cốt
21 Tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 0.0
22 Đào rãnh tiếp địa tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m3
23 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m3
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 10 cọc
25 Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cọc
26 Mua sứ báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 quả
AO Thí nghiệm
AP Trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm cầu dao PĐ 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Cầu chì SI Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Thí nghiệm Rơle so lệch, máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 sợi
13 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
14 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
AQ Đường dây 0,4kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 sợi
2 Đường dây chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 0.0
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 sợi
AR Phần lắp đặt thiết bị
AS Mạng LAN, điện thoại, truyền hình, âm thanh thông báo, camera, hệ thống gọi y tá
AT Tủ mạng tổng MDF-01 gồm :
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 42U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt máy chủ Rack từ 2U đến 4U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 1 thiết bị
3 Lắp đặt máy chủ server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
4 Lắp đặt Tổng đài IP - 20 đường trung kế, 500 máy nhánh IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
5 Cài đặt Tổng đài IP - 20 đường trung kế, 500 máy nhánh IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
6 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh tổng đài IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
7 Lắp đặt Bộ định tuyến ROUTER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
8 Cài đặt Bộ định tuyến ROUTER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
9 Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
10 Cài đặt thiết bị tường lửa Fire Wall Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
11 Lắp đặt Bộ điều khiển Wifi tập trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
12 Cài đặt Bộ điều khiển Wifi tập trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
13 Lắp đặt switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
14 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
15 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
16 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
17 Lắp đặt bộ lưu điện 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
18 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AU Tủ mạng tầng 1 - IDF-1-A
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt và cài đặt bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps, POE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
4 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
6 Lắp đặt switch 48 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
7 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
9 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
10 Lắp đặt Patch panel 48 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
11 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AV Tủ mạng tầng 2 - IDF- 2 -A gồm:
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt và cài đặt bộ phát Wifi Indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps, POE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
4 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
6 Lắp đặt switch 48 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
7 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
9 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
10 Lắp đặt Patch panel 48 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
11 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AW Tủ mạng tầng 2 - IDF- 2 -B gồm:
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps, PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
3 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
4 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
5 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
6 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
7 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
8 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
9 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AX Tủ mạng tầng 3 - IDF-3-A gồm:
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt và cài đặt bộ phát Wifi Indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps, PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
4 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
6 Lắp đặt switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
7 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
9 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
10 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AY Tủ mạng tầng 4 - IDF-4-A gồm:
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt và cài đặt bộ phát Wifi Indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps, PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
4 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
6 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
7 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
9 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
10 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AZ Tủ mạng tầng 5 - IDF-5-A gồm:
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt và cài đặt bộ phát Wifi Indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps, PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
4 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
6 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
7 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
9 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
10 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
BA Tủ mạng tầng 6 - IDF-6-A gồm:
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt và cài đặt bộ phát Wifi Indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps, PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
4 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
6 Lắp đặt switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
7 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
9 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
10 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
BB Tủ mạng tầng 7 - IDF-7-A gồm:
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt và cài đặt bộ phát Wifi Indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 thiết bị
3 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
4 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
6 Lắp đặt switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps, PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
7 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
9 Lắp đặt switch 48 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
10 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
11 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
12 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
13 Lắp đặt Patch panel 48 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
14 Lắp đặt Thanh quản lý cáp chuẩn 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
BC Lắp đặt ổ cắm, cáp mạng, ống luồn dây, máng, thang cáp, phụ kiện.
1 Đấu nối cáp nhảy-Patch cord CAT6 UTP 2 mét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 295 Sợi
2 Ổ điện 19", 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, MCB 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt Ổ cắm mạng Lan CAT 6, 1 cổng RJ45 ( gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 Bộ
4 Lắp đặt Ổ cắm mạng gắn tường Lan CAT 6, 2 cổng RJ45 (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
5 Lắp đặt Ổ cắm mạng gắn tường Lan CAT 6, 3 cổng RJ45 (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 Bộ
6 Ổ cắm mạng + thoại gắn tường CAT 6, 2 cổng RJ45 (gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 bộ
7 Lắp đặt Ổ cắm mạng gắn tường Lan CAT 6, 1 cổng RJ45 (gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt cáp mạng CAT 6 UTP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.150 10m
9 Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 400 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 700 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 650 m
12 Lắp đặt Máng cáp Trunking 200x100mm sơn tĩnh điện dầy 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 530 1m
13 Tê nối ngang máng cáp Trunking 200x100mm sơn tĩnh điện dầy 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
14 Cút nối ngang máng cáp Trunking 200x100mm sơn tĩnh điện dầy 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Thang cáp 200x100mm sơn tĩnh điện dầy 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
16 Tê nối ngang thang cáp 200x100mm sơn tĩnh điện dầy 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
BD Thang cáp
1 Cút nối ngang thang cáp 200x100mm sơn tĩnh điện dầy 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
2 Lắp đặt Bộ giá treo máng cáp Trunking bằng thép góc L32x4mm (bao gồm ty treo M10, bu lông M10, bu lông nở thép M10, sơn chống rỉ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 bộ
3 Máng nhựa PVC 60x40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
4 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 cái
5 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường vuông góc Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 cái
6 Lắp đặt hộp chia 3 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 cái
BE Hệ thống truyền hình
1 Lắp đặt bộ Thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ Thiết bị chia tín hiệu 4 đường truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ Thiết bị chia tín hiệu 6 đường truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ Thiết bị chia tín hiệu 8 đường truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện quản lý thiết bị truyền hình, kích thước (RxCxS) 300x400x150mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện quản lý thiết bị truyền hình, kích thước (RxCxS) 200x300x150mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Ổ cắm truyền hình 1 cổng kết nối (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
9 Cáp đồng trục truyền hình RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 800 m
10 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 m
11 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
12 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 cái
13 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường vuông góc Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
14 Lắp đặt hộp chia 3 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt giắc cắm BNC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
BF Hệ thống âm thanh chuông báo
1 Lắp đặt, hiệu chỉnh âm ly công suất 2x250W Class-D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
2 Lắp đặt bàn phím điều khiển âm thanh có khả năng lập trình, giao diện tiếng Việt, màn hình cảm ứng 7" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ Điều khiển trung tâm Digital 8 zone Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
4 Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ giao diện mạng , điều khiển báo cháy 32 kênh và 4 nguồn nhạc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
5 Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu DVD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
6 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa âm trần - Công suất 6W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 Chiếc
7 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa hộp gắn tường - Công suất 10W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Chiếc
8 Cài đặt phần mềm điều khiển hệ thống (bao gồm 1 server và 1 client) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
9 Lắp đặt bộ máy tính giám sát hệ thống âm thanh thông báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
10 Cài đặt hệ điều hành cho bộ máy tính giám sát hệ thống âm thanh thông báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 máy chủ
11 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
12 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
13 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
14 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack âm thanh 19" 27U, loại gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa, góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
17 Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh AWG 18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 880 m
20 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 cái
21 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường vuông góc Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
22 Lắp đặt hộp chia 3 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
23 Ổ điện 19", 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, MCB 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
24 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống âm thanh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
BG Hệ thống camera
1 Lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 Chiếc
2 Lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
3 Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu ghi 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
4 Cài đặt, khai báo thiết bị quản lý thiết bị đầu ghi hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
5 Lắp đặt màn hình quan sát 55 Inch cho hệ thống Camera Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
6 Lắp đặt giá treo màn hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Giá treo màn hình LED hiển thị 55 Inch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
8 Lắp đặt switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
9 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
11 Lắp đặt switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
12 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
13 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
14 Lắp đặt ổ cứng 6TB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Chiếc
15 Lắp đặt Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
16 Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy, khoảng cách kết nối tín hiệu lên đến 500m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
17 Đấu nối cáp tín hiệu HDMI - 10m cho màn hình giám sát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Sợi
18 Đấu nối cáp nhảy-Patch cord CAT6 UTP 1,5 mét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 Sợi
19 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 UTP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 10m
20 Dây cấp nguồn swich 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
22 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
23 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường vuông góc Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
24 Lắp đặt hộp chia 3 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
25 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 10U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 tủ
26 Lắp đặt tủ kỹ thuật Rack 19" 27U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
BH Hệ thống gọi Y tá
1 Lắp đặt máy chủ trung tâm kết nối 40 máy con Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
2 Cài đặt máy chủ trung tâm kết nối 40 máy con Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt máy chủ trung tâm kết nối 80 máy con Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Cài đặt máy chủ trung tâm kết nối 80 máy con cho máy chủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt Bộ cấp nguồn DC 48V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
6 Lắp đặt đèn Đèn báo hiệu cửa phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 bộ
7 Lắp đặt máy gọi đầu giường được lắp tại mỗi giường của bệnh nhân kèm nút bấm kéo dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124 bộ
8 Lắp đặt Nút Reset cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 bộ
9 Lắp đặt Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
10 Cài đặt phần mềm quản lý cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
11 Lắp đặt cáp mạng CAT 6 UTP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192,5 10m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 m
13 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.025 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 620 m
15 Lắp đặt hộp nối dây trung gian Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
16 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 cái
17 Lắp đặt hộp chia 2 ngả đường vuông góc Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
18 Lắp đặt hộp chia 3 ngả đường Φ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 cái
BI Hệ thống điều hòa, hút khói hành lang
BJ Điều hòa không khí
BK HT Điều hòa VRF
1 Lắp đặt Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, CSL:80kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,634 tấn
2 Lắp đặt Dàn lạnh catssette âm trần 4 hướng thổi CSL:5,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
3 Lắp đặt Dàn lạnh catssette âm trần 4 hướng thổi CSL:4,5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
4 Lắp đặt Dàn lạnh catssette âm trần 4 hướng thổi CSL:3,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
5 Lắp đặt Dàn lạnh catssette âm trần 1 hướng thổi CSL:3,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
6 Lắp đặt Dàn lạnh catssette âm trần 1 hướng thổi CSL:2,8kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
7 Lắp đặt Điều khiển gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
BL HT Điều hòa cục bộ
1 Lắp đặt Cục bộ cassette 4 hướng thổi 1 chiều CSL: 10kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 máy
2 Lắp đặt Cục bộ cassette 4 hướng thổi 1 chiều CSL: 12,3kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
3 Lắp đặt Cục bộ treo tường 1 chiều CSL: 2,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 máy
4 Lắp đặt Cục bộ treo tường 1 chiều CSL: 3,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 máy
5 Lắp đặt Cục bộ treo tường 1 chiều CSL: 5,2kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 máy
6 Lắp đặt Cục bộ treo tường 1 chiều CSL: 6,4kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 máy
7 Lắp đặt Cục bộ treo tường 2 chiều CSL: 2,5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
8 Lắp đặt Cục bộ treo tường 2 chiều CSL: 5,0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 máy
9 Lắp đặt Cục bộ âm trần nối ống gió 1 chiều CSL:12,3 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 máy
10 Lắp đặt Cục bộ âm trần nối ống gió 2 chiều CSL: 7,1 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
BM Quạt thông gió
1 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 450 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 700 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 900 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 1040 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 1200 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
6 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 1320 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 1600 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
8 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 1900 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 2300 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 7530 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt quạt hút gắn trần lưu lượng 200 m3/h, cột áp 50PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
12 Lắp đặt quạt hút gắn trần lưu lượng 150 m3/h, cột áp 50PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng 150 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
BN Phần cấp khí tươi
1 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT:800x400 mm, tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,84 m
2 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT:600x400 mm, tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,66 m
3 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT:500x200 mm, tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,3 m
4 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: 400x200 mm, tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101,9 m
5 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: 300x200 mm, tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 257,06 m
6 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x150 mm, tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,02 m
7 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: 150x100 mm, tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,22 m
8 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: 100x100 mm, tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,2 m
9 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: D300 mm, tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,48 m
10 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: D100 mm, tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,56 m
11 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 800x400, R400 mm, tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 600x400, R300 mm, tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 400x200, R150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
14 Gia công và lắp đặt Cút 45 độ KT: 400x200, R150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
15 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 300x200, R150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
16 Gia công và lắp đặt Cút 45 độ KT: 300x200, R150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
17 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 200x150, R100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
18 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 150x150, R75 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 100x100, R50 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT: 800x400/600x400 mm, tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT: 450x200/300x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT: 300x150/200x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT: 225x100/150x100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
24 Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT: 150x100/100x100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
25 Gia công và lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 450x300/D300 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
26 Gia công và lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 150x100/D100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
27 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 1500x1000/Dquạt, tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 800x400/Dquạt tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: Dquạt/500x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: Dquạt/400x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
31 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: Dquạt/300x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
32 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: Dquạt/200x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
33 Gia công và lắp đặt côn thu KT: 800x400/600x400 mm, tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
34 Gia công và lắp đặt côn thu KT: 600x400/400x200 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 500x200/400x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 400x200/300x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
37 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 300x200/200x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
38 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 200x150/150x100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
39 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 150x100/100x100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Gia công và lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 150x100/D100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
41 Gia công và lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 100x100/D100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
42 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x100 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
43 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
44 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
45 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT: 100x100 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
46 Lắp đặt Cửa gió cấp gió + kèm lưới chắn côn trùng ngoài trời KT: 1500x1000 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt Cửa gió cấp gió + kèm lưới chắn côn trùng ngoài trời KT: 400x200 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
48 Lắp đặt Cửa gió cấp gió + kèm lưới chắn côn trùng ngoài trời KT: 200x200 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt Cửa cấp, hồi gió lạnh khuyếch tán kèm OBD, KT: 600X600 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
50 Lắp đặt Cửa gió cấp gió trong nhà KT: 450x450 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
51 Lắp đặt Cửa gió cấp gió trong nhà KT: 300x300 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
52 Gia công và lắp đặt Hộp cửa gió KT: 1500x1000 mm, tôn dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Gia công và lắp đặt Hộp cửa gió KT: 400x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
54 Gia công và lắp đặt Hộp cửa gió KT: 450x450 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
55 Gia công và lắp đặt Hộp cửa gió KT: 300x300 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
56 Gia công và lắp đặt Hộp cửa gió KT: 200x200 mm. tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt Bạt nối mềm đầu quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
58 Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D100, không bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,5 m
59 Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D300, không bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m
60 Lắp đặt giá đỡ ống gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 420 bộ
BO Phần hút WC
1 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 400x200 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,36 m
2 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 350x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,35 m
3 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 300x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,32 m
4 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 300x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,01 m
5 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 250x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,32 m
6 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 200x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,46 m
7 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 200x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 142,06 m
8 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 150x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,06 m
9 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 300x200/ R150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 250x200/ R125 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 200x200/ R100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
12 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 200x150/ R100 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
13 Gia công và lắp đặt Cút 90 độ KT: 150x150/ R75 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
14 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 400x200/D quạt, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
15 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: D quạt/350x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: D quạt/300x200, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
17 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: D quạt/300x150, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
18 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 400x200/250x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 400x200/300x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 400x200/200x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 350x200/300x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 350x200/250x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 350x200/200x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 300x200/200x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
25 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 300x200/200x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
26 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 300x150/200x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
27 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 250x200/200x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 200x200/200x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
29 Gia công và lắp đặt Côn thu KT: 200x200/150x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
30 Gia công và lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 200x150/D150, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
31 Gia công và lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 150x150/D150, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
32 Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/200x200 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT: 300x150/200x150 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
34 Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT: 225x150/150x150 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
35 Gia công và lắp đặt chân rẽ vuông tròn KT: 225x150/D150 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 cái
36 Gia công và lắp đặt chân rẽ vuông tròn KT:200x100/D100, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 cái
37 Gia công và lắp đặt Chạc 3 KT: 300x200/200x200/200x200 MM, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
38 Gia công và lắp đặt Chạc 3 KT: 200x200/150x150/150x150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
39 Lắp đặt Cửa gió hút trong nhà KT: 300x300 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101 cái
40 Lắp đặt Cửa gió hút ngoài trời KT: 400x200 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
41 Gia công và lắp đặt Hộp cửa gió KT: 300x300 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101 cái
42 Gia công và lắp đặt Hộp cửa gió KT 400x200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
43 Lắp đặt Bạt nối mềm đầu quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
44 Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D150, không bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
45 Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D100, không bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
46 Lắp đặt giá đỡ ống gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 bộ
BP Phần gió lạnh
1 Lắp đặt Cửa cấp, hồi gió lạnh khuyếch tán kèm OBD, KT: 600X600 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
2 Gia công và lắp đặt Ống gió thẳng KT: 350x200 mm, tôn dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
3 Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D300 có bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47 m
4 Cung cấp và lắp đặt Xốp PE dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4 m2
5 Lắp đặt giá đỡ ống gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
BQ Phần ống đồng, nước ngưng, bảo ôn
1 Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
2 Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt ống đồng ĐK 6,35 mm, dày 0,81 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,992 100m
4 Lắp đặt ống đồng ĐK 9,52 mm, dày 0,81 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,34 100m
5 Lắp đặt ống đồng ĐK 12,7 mm, dày 0,81 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,279 100m
6 Lắp đặt ống đồng ĐK 15,88 mm, dày 0,81 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,342 100m
7 Lắp đặt ống đồng ĐK 19,05 mm, dày 0,81 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,289 100m
8 Lắp đặt ống đồng ĐK 22,2 mm, dày 1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,815 100m
9 Lắp đặt ống đồng ĐK 25,4 mm, dày 1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,249 100m
10 Lắp đặt ống đồng ĐK 31,8 mm, dày 1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6 mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,992 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10 mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,34 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=13 mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,279 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16 mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,342 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19 mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,289 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=23 mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,815 100m
17 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=26 mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,249 100m
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=32 mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
19 Lắp đặt giá đỡ ống gas Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.500 bộ
20 Gas nạp bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 kg
21 Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Class 1 đường kính D27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 100m
22 Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Class 1 đường kính D34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,667 100m
23 Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Class 1 đường kính D42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,41 100m
24 Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Class 1 đường kính D60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
25 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =28mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 100m
26 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =35mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,667 100m
27 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =42mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,41 100m
28 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =60mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
29 Lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 bộ
BR Phần cấp điện
1 Kéo rải Dây dẫn điều khiển CU/PVC 3x0,75 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
2 Kéo rải Dây dẫn CU/PVC 1x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.500 m
3 Kéo rải Dây dẫn CU/PVC 1x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.500 m
4 Kéo rải Dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
5 Kéo rải Dây tiếp địa 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.500 m
6 Kéo rải Dây tiếp địa 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
7 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 mm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.000 m
8 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D25 mm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
BS Hút khói hành lang
1 Lắp đặt quạt ly tâm lưu lượng 15000 m3/h, cột áp 550PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
BT Phần ống gió
1 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: 700x250 mm, tôn dày 0,95 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,75 m
2 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: 700x200 mm, tôn dày 0,95 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,01 m
3 Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT: 600x200 mm, tôn dày 0,95 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 254,24 m
4 Gia công và lắp đặt cút 90 độ KT: Dquạt, tôn dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Gia công và lắp đặt cút 90 độ KT: 700x200/R350 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
6 Gia công và lắp đặt cút 90 độ KT: 250x700/R125 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Gia công và lắp đặt cút 90 độ KT: 200x700/R100 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Gia công và lắp đặt cút 90 độ KT: 200x600/R100 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Gia công và lắp đặt chếch che mưa KT: 350x700/R175 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Gia công và lắp đặt chếch 45 độ KT: 700x250/R350 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt 700x250/Dquạt, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt Dquạt/700x350 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Gia công và lắp đặt côn thu KT: 700x250/700x200 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Gia công và lắp đặt côn thu KT: 700x200/600x200 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
15 Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x700/200x700 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
16 Lắp đặt van chặn lửaKT: 700x200 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
17 Lắp đặt van chặn lửa KT: 700x200 mm, kèm motor điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
18 Lắp đặt cửa gió KT: 700x350 mm, kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt cửa gió KT: 600x600 mm, kèm van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
20 Gia công và lắp đặt hộp cửa gió KT 600x600 mm, tôn dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
21 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 bộ
BU Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
2 Lắp đặt dây dẫn chống cháy CU/PVC/XLPE 4x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
3 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
BV Tủ động lực
1 Lắp đặt tủ điện KT W800*D250*H1000 mm, loại treo tường, thép mạ kẽm sơn tính điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P 100AF 50AT 15kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P 25A 10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt đèn báo pha (R/Y/B) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt bộ chống mất pha (Over Voltage / Under Voltage / Phase Loss) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt contactor 3P 22A 380V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt Role nhiệt 12~18A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 chế độ Auto / OFF / Man Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt Nút ấn Run/Stop Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
11 Lắp đặt Role phụ 220VAC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt Đèn báo lỗi (Y) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt cáp động lực, cầu đấu, trunking Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đứng chính: 100AF (15~100A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Thanh cái nhánh: 100AF (15~100A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Thanh cái hoặc Cáp nhánh: MCB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Thanh cái trung tính: 100AF (15~100A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Thanh cái tiếp địa: 100AF (15~100A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
BW Tủ điều khiển
1 Lắp đặt tủ điện KT W350*D180*H400 mm, tôn sơn tĩnh điện, loại treo tường, độ dày 1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 chế độ Auto / OFF / Man Switch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt Nút ấn Run/Stop Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt Rơ le trung gian 220VAC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt Đèn báo lỗi (Y) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
7 Lắp đặt Nút ấn dừng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt cáp đấu nối, cầu đấu, trungking Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
BX Khí sạch phòng mổ
BY Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt dàn nóng điều hòa cục bộ cho hệ thống khí sạch công suất 42.000 Btu/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,536 Tấn
2 Lắp đặt dàn lạnh loại âm trần, nối ống gió (FCU) CS: 42.000 Btu/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
3 Lắp đặt điều khiển dây nối tường cho FCU Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
4 Lắp đặt dàn thông gió thu hồi nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
5 Lắp đặt điều khiển dây cho FFU Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
6 Lắp đặt điều khiển dây cho HRV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
7 Lắp đặt bộ hộp lọc HEPA kèm quạt FFU Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
8 Lắp đặt lọc HEPA H13, lưu lượng / chênh áp ban đầu: 1205/114 m3/h/Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
9 Lắp đặt hộp gió hồi kèm miệng gió KT: 480*369*10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
10 Lắp đặt lọc thô G4 KT: 400x289x46 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
BZ Lắp đặt phin lọc, van và đồng hồ áp
1 Lắp đặt đồng hồ đo chênh áp phòng 0-60Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo chênh áp phin lọc Hepa 0 - 650Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
3 Lắp đặt van cân bằng áp suất PPD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 KẾT THÚC : Lắp đặt phin lọc, van và đồng hồ áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 0.0
5 Lắp đặt cửa gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 0.0
6 Lắp đặt Cửa gió tươi lan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 900x400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt Cửa thải gió lan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 900x400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt Cửa khí hồi với bộ lọc F5, nhôm định hình sơn tĩnh điện KT 600x600, kèm hộp thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
CA Lắp đặt ống gió và phụ kiện
1 Gia công và lắp đặt Ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 500x250 mm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
2 Gia công và lắp đặt Ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 400x250 mm, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66 m
3 Gia công và lắp đặt Ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 250x250 mm, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 m
4 Gia công và lắp đặt Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT D300 mm, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 m
5 Gia công và lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 500x250/D350 mm, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 Gia công và lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 400x250/250x250 mm, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Gia công và lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 250x250/D250 mm, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu dàn lạnh bằng tôn mạ kẽm KT máy/500x200 mm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
9 Gia công và lắp đặt Côn thu đầu HRV bằng tôn mạ kẽm KT máy/400x250 mm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
10 Gia công và lắp đặt Cút gió 90 độ bằng tôn mạ kẽm KT 500x250 mm, dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
11 Gia công và lắp đặt Cút gió 45 độ bằng tôn mạ kẽm KT 500x250 mm, dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Gia công và lắp đặt Cút gió 90 độ bằng tôn mạ kẽm KT 400x250 mm, dày 0,75 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
13 Gia công và lắp đặt Cút gió 90 độ bằng tôn mạ kẽm KT 250x250 mm, dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Gia công và lắp đặt Cút gió 45 độ bằng tôn mạ kẽm KT 400x250 mm, dày 0,58 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
15 Gia công và lắp đặt Cút gió 90 độ bằng tôn mạ kẽm KT D300 mm, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
16 Gia công và lắp đặt tê thu bằng tôn mạ kẽm KT 400x250/250x250/250x250 mm, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt nối mềm đầu dàn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt Van chỉnh gió KT D250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
19 Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D350 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 m
21 Cung cấp và lắp đặt Xốp PE dày 25mm cách nhiệt ống gió kèm keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m2
22 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
23 Lắp đặt giá đỡ ống gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
CB Lắp đặt ống đồng, ống nước, bảo ôn và phụ kiện
1 Lắp đặt Ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm, dày 0,81mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
2 Lắp đặt Ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mm, dày 1,02mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
3 Bảo ôn ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
4 Bảo ôn ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng Class1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 thoát nước ngưng Class1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
7 Bảo ôn ống nhựa PVC D27, dày 13 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
8 Bảo ôn ống nhựa PVC D34, dày 13 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
9 Lắp đặt giá treo ống nước ngưng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 bộ
10 Lắp đặt giá treo ống ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt nitơ thử kín và thổi ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 chai
12 Cung cấp và lắp đặt gas R410A nạp bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 kg
CC Lắp đặt hệ thống cáp điện, tủ điện
1 Kéo rải Cáp điện điều khiển Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 445 m
2 Kéo rải Dây điện cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
3 Kéo rải Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
4 Kéo rải Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135 m
5 Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
6 Lắp đặt Ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145 m
7 Lắp đặt Ống ghen nhựa PVC D25 luồn dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121 m
8 Lắp đặt Vỏ tủ KT 1000x800x400 mm kèm vật tư phụ lắp đặt tủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
9 Lắp đặt MCCB 3P 63A-Icu 18KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt MCB 3P 20A-Icu 10KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt CB 1P 16A-Icu 10KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt CB 1P 20A-Icu 10KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt Ampe kế 0-200A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt Vôn kế 500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt Máy biến dòng 100/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
17 Lắp đặt Công tắc đơn chuyển mạch vôn kế (Đế âm + cơ phận + mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt Công tắc đơn chuyển mạch Ampe kế (Đế âm + cơ phận + mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt Cầu chì 3A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt Đèn báo pha R-G-B Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
CD Hệ thống nước y tế
1 Lắp đặt bồn chứa nước đầu vào inox, V=10.000L Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bình
2 Lắp đặt máy phát ozon CS 2 - 57g/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt và hiệu chỉnh bơm tăng cường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 chiếc
4 Lắp đặt thiết bị lọc Multimedia Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt thiết bị lọc Cacbon Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt thiết bị Softener Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt lọc tiền xử lý Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt thiết bị lọc thẩm thấu ngược Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt và hiệu chỉnh bơm phân phối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 chiếc
10 Lắp đặt bình cấp nước vô trùng 5000 lít Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bình
11 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
12 Lắp đặt máy sấy tay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 chiếc
13 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa tay chuyên dụng loại 2 bồn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,04 100m
15 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,44 100m
16 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
17 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6 100m
18 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D32 - 20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D40 - 32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D50 - 40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Cung cấp và lắp đặt cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
22 Cung cấp và lắp đặt cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cút PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
24 Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
25 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
26 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D40-32-40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
27 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Cung cấp và lắp đặt tê thu PPR D50-40-50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Cung cấp và lắp đặt măng xông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
31 Cung cấp và lắp đặt măng xông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
32 Cung cấp và lắp đặt măng xông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
33 Cung cấp và lắp đặt măng xông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
34 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
35 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
36 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
37 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137 cái
38 Cung cấp và lắp đặt đầu bịt PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
39 Cung cấp và lắp đặt van bi gạt PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
40 Cung cấp và lắp đặt van bi gạt PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Cung cấp và lắp đặt van bi gạt PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
42 Thử áp lực đường ống nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,04 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,44 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6 100m
46 Công tác khử trùng ống nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,26 100m
47 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tấn
48 Cung cấp và lắp đặt ống ghen nhựa PVC D16 đi dây điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140 m
49 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140 m
50 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 10 A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
51 Cung cấp và lắp đặt đế nổi cho aptomat Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
CE Hệ thống báo cháy tự động, chiếu sáng sự cố, thoát hiểm
CF Hệ thống báo cháy tự động
1 Tủ trung tâm báo cháy (Bao gồm cả ắc quy) Loại 6 loop, 762 địa chỉ (127 địa chỉ/1 loop) kèm ắc quy, có mạch nối mạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
2 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy (Bao gồm cả ắc quy) Loại 6 loop, 762 địa chỉ (127 địa chỉ/1 loop) kèm ắc quy, có mạch nối mạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,7 10 đầu
4 Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế. Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 10 đầu
5 Lắp đặt Nút nhấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 5 nút
6 Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 5 đèn
7 Lắp đặt Module điều khiển van chặn lửa, thông hút gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 bộ
8 Lắp đặt Module điều khiển chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
9 Lắp đặt module cách ly địa chỉ IM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
10 Lắp đặt module sát địa chỉ MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
11 Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
12 Bộ chuyển đổi nguồn cho chuông đèn 24VDC loại 10ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Tủ điện KT: 330x220x110mm(đặt bộ đổi nguồn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.295 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 945 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.436 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 438 m
18 Lắp đặt hộp nối dây 2 đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 720 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây 3 đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 720 hộp
CG Đèn sự cố thoát hiểm
1 Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w(1 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 bộ
2 Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 bộ
3 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,8 5 đèn
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79 bộ
6 Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.360 m
CH Hệ thống Chưa cháy
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 12m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
2 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
3 Lắp đặt kệ chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 tủ
4 Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 tủ
5 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 chiếc
6 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 chiếc
7 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 chiếc
8 Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
9 Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
10 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cuộn
11 Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
12 Lắp đặt SPRINKLER, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 816 cái
13 Đầu SPRINKLER quay lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 253 cái
14 Đầu SPRINKLER quay xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 563 cái
15 Nắp chụp đầu SPRINKLER quay xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 563 cái
16 Bình cầu nổ chữa cháy tự động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,55 100m
19 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,84 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,67 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,45 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống <=25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,51 100m
24 Lắp đặt T thép, đường kính T 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5 cái
25 Lắp đặt T thép, đường kính T 150/100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5 cái
26 Lắp đặt T thép, đường kính T 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
27 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
28 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
29 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 418,5 cái
30 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
31 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 349 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
37 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
38 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
39 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 25/15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 816 cái
40 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cặp bích
41 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 cặp bích
42 Lắp đặt đầu nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cái
43 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt van ren van 1 chiều , đường kính van 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
49 Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
50 Công tắc dòng chảy D100- 10 bar (bộ công tắc 3 chân COM, NO, NC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 chiếc
51 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 4 cửa đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,87 100m
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2 m3
55 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m3
56 Đai treo ống D100 ( L=2,5m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 382 chiếc
57 Đai treo ống D65-D50 ( L=2,5m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 210,8 chiếc
58 Đai treo ống D40,D25 ( L=3.0m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 767 chiếc
CI Hệ thống Khí Y tế
CJ Lắp đặt ống đồng và phụ kiện
1 Lắp đặt van bi đường kính 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt van bi đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
3 Lắp đặt van bi đường kính 22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
4 Lắp đặt van bi đường kính 28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt van bi đường kính 35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt van bi đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 12mm dày 0,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7 100m
8 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 15mm dày 0.7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,13 100m
9 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 22mm dày 0.9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,42 100m
10 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 28mm dày 0.9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9 100m
11 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 35mm dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,52 100m
12 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 42mm dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,26 100m
13 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 221 cái
14 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 242 cái
15 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106 cái
16 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
17 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
18 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
19 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 176 cái
20 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 194 cái
21 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 cái
22 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
23 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
24 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
25 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 147 cái
26 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162 cái
27 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82 cái
28 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
29 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
30 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
31 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D15x12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 178 cái
32 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D22x15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 cái
33 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D28x22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
34 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D35x28 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cái
35 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D42x35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
36 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 520 cái
37 Cung cấp lắp đặt băng dán chỉ thị màu và ký hiệu loại khí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cuộn
38 Cung cấp lắp đặt băng dán chỉ thị hướng đi các loại khí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cuộn
CK Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt hệ thống oxy trung tâm (dàn chai 2x10 chai) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 tấn
2 Lắp đặt hệ thống khí nén trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 tấn
3 Lắp đặt hệ thống máy hút trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 tấn
4 Lắp đặt Báo động trung tâm cho 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 2 loại khí (O,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) không kèm báo động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt Tay khí treo trần phòng mổ (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt Bộ ốp tường 3 loại khí (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
10 Lắp đặt Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 bộ
11 Lắp đặt Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
12 Lắp đặt Bộ ốp tường 1 loại khí (A4) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt Bộ ốp tường 1 loại khí (O) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
CL Lắp đặt phần điện
1 Lắp đặt MCB 3P 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt Tủ tôn sơn tĩnh điện 600x400x200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
5 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
8 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
9 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
10 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
11 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
12 Lắp đặt máng nhựa PVC KT 40x100mm bảo vệ ống đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 m
CM PHẦN THIẾT BỊ
CN Thiết bị PCCC
1 Loại 2 loop, 254 địa chỉ (có mạch nối mạng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
2 Máy tính sách tay Core i5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Máy in Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Máy bơm phòng cháy chữa cháy, công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 75-250 lít/phút; H= 173-73,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Máy
5 Máy bơm bù áp trục đứng; U 7V- 550/10T, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q= 2,4- 9,6 m3/h; H=108- 61m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Máy
6 Tủ điều khiển 3 máy bơm (02 điện + 01 bù), công suất 50HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
7 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q = 34,6 L/S; H = 89,1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
CO Hệ thống mạng LAN-Điện thoại
1 Tủ Rack trung tâm 42U cho HT Lan tel, camera - Kích thước thực: (1.410 x 600 x 600)mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Tủ kỹ thuật Rack 19" 12U, sơn tĩnh điện màu đen cát, cửa dạng lưới tổ ong, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
3 Bộ máy tính giám sát hệ thống âm thanh thông báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
4 Máy chủ SERVER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
5 Màn hình LCD 24'' cho server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Tổng đài IP - 20 đường trung kế, 500 máy nhánh IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
7 Bộ định tuyến ROUTER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
8 Thiết bị tường lửa firewall Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
9 Bộ điều khiển Wifi tập trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
10 Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps, PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Chiếc
11 Switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps, 4 khe cắm quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
12 Switch 24 cổng hỗ trợ PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
13 Switch 48 cổng, 10/100/1000Mbps Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Chiếc
14 Bộ lưu điện UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
15 Điện thoại bàn IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 Chiếc
16 Bộ phát Wifi indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Chiếc
CP Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Tivi Led 43 inch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 Cái
CQ Hệ thống âm thanh thông báo
1 Âm ly công suất 2 kênh 250W Class-D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
2 Bàn phím điều khiển âm thanh có khả năng lập trình, giao diện tiếng Việt, màn hình cảm ứng 7" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
3 Điều khiển trung tâm Digital 8 zone Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
4 Bộ giao diện mạng, điều khiển báo cháy 32 kênh và 4 nguồn nhạc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
5 Đầu DVD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
6 Loa âm trần 5''- Công suất 3/6W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 Chiếc
7 Loa hộp gắn tường 10W thời trang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Chiếc
8 Phần mềm điều khiển hệ thống bao gồm 1 server & 1 client Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
9 Máy tính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
10 Màn hình máy tính 23,8 inch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
11 Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps, PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
12 Bộ lưu điện UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
13 Tủ Rack 27U đặt tại các tầng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
CR Hệ thống camera
1 Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 Cái
2 Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
3 Đầu ghi 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
4 Màn hình quan sát 55 Inch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
5 Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
6 Switch 24 cổng hỗ trợ PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
7 Ổ cứng 6TB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
8 Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
9 Tủ kỹ thuật Rack 19" 10U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
10 Tủ Rack 27U đặt tại các tầng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
CS Hệ thống gọi Y tá
1 Máy chủ trung tâm kết nối 40 máy con Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
2 Máy chủ trung tâm kết nối 80 máy con Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 Bộ cấp nguồn DC 48V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
4 Đèn báo hiệu cửa phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 Bộ
5 Máy gọi đầu giường được lắp tại mỗi giường của bệnh nhân kèm nút bấm kéo dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124 Bộ
6 Nút Reset cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 Bộ
7 Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Bộ
8 Phần mềm quản lý cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Phần mềm
CT Hệ thống điều hòa không khí - thông gió
1 Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, biến tần, CSL:80kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
2 Dàn lạnh catssette âm trần 4 hướng thổi CSL: 5,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
3 Dàn lạnh catssette âm trần 4 hướng thổi CSL: 4,5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Chiếc
4 Dàn lạnh catssette âm trần 4 hướng thổi CSL: 3,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
5 Dàn lạnh catssette âm trần 1 hướng thổi CSL: 3,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
6 Dàn lạnh catssette âm trần 1 hướng thổi CSL: 2,8kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Chiếc
7 Điều khiển gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Chiếc
8 Cục bộ cassette 4 hướng thổi 1 chiều CSL: 10,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 Bộ
9 Cục bộ cassette 4 hướng thổi 1 chiều, CSL: 12,3kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
10 Cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, không biến tần, CSL: 2,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
11 Cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, không biến tần, CSL: 3,6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Bộ
12 Cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, không biến tần, CSL: 5,2kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 Bộ
13 Cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, không biến tần, CSL: 6,4kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
14 Cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi, biến tần, CSL: 2,5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
15 Cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi, biến tần, CSL: 5,0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
16 Cục bộ âm trần nối ống gió, 1 chiều lạnh, CSL: 12,3 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Bộ
17 Cục bộ âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh/sưởi, biến tần, CSL: 7,1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
CU Hệ thống khí sạch phòng mổ
1 Dàn nóng điều hòa cục bộ cho hệ thống khí sạch CS: 42.000 Btu/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
2 Dàn lạnh loại âm trần, nối ống gió (FCU) CS: 42.000 Btu/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
3 Điều khiển dây nối tường (cho FCU) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
4 Dàn thông gió thu hồi nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
5 Điều khiển dây cho FFU Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
6 Điều khiển dây cho HRV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
7 Bộ hộp lọc HEPA kèm quạt (FAN FILTER UNIT - FFU) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
8 Lọc HEPA H13, Megalam (lưu lượng / chênh áp ban đầu: 1205/114 m3/h/Pa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
9 Hộp gió hồi kèm miệng gió (KT: 480*369*10 mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
10 Lọc thô KT: 400x289x46 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
CV Hệ thống Khí Y tế
1 Hệ thống oxi trung tâm (dàn chai 2x10 chai) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
2 Hệ thống khí nén trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
3 Hệ thống máy hút trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
4 Hệ thống báo động và kiểm soát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 0.0
5 Báo động trung tâm cho 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
7 Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 2 loại khí (O,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) không kèm báo động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
9 Hệ thống thiết bị đầu cuối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 0.0
10 Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
11 Cụm ổ khí gắn tường 3 loại khí (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
12 Cụm ổ khí gắn tường 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 bộ
13 Cụm ổ khí gắn tường 2 loại khí (O,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
14 Cụm ổ khí gắn tường 1 loại khí (A4) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
15 Cụm ổ khí gắn tường 1 loại khí (O) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
16 Các thiết bị ngoại vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 0.0
17 Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
18 Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
19 Bộ hút dịch dùng trong phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
20 Đầu cắm nhanh cho khí Oxy Làm bằng thép không rỉ, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
21 Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar Làm bằng thép không rỉ, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
22 Đầu cắm nhanh cho khí hút Làm bằng thép không rỉ, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
23 Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS Làm bằng thép không rỉ, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
CW Hệ thống nước y tế
1 Bể chứa thép không gỉ dày 5mm, 10.000L Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bình
2 Máy phát ozon 2 - 57 g/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Bơm tăng cường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 chiếc
4 Thiết bị lọc Multimedia Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Thiết bị lọc Cacbon Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Thiết bị Softener Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Lọc tiền xử lý Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bình
8 Thiết bị lọc thẩm thấu ngược Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Bơm phân phối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 chiếc
10 Bình cấp nước vô trùng 5000 lít Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bình
11 Hệ thống điện điều khiển tự động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
13 Máy sấy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
14 Hệ thống giá đặt thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
15 Máy lọc nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 chiếc
CX Thang máy
1 Thang chở khách P1, P2, P3 - Thang máy tải khách loại có phòng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
2 Thang chở khách P4 Thang máy tải khách/ giường bệnh loại có phòng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Thang chở khách P5 - Thang máy tải khách loại có phòng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 Thang tải đồ bẩn - Thang máy tải đồ loại có phòng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
CY Trạm biến áp, máy phát điện dự phòng
1 Mua cầu dao phân đoạn 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
3 Máy phát điện 650kVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
4 Tủ điện hạ thế 1600A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
5 Tủ ATS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
6 Vỏ tủ chứa ATS và tủ điện hạ thế đặt ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Chống sét van 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Cầu chì thạch anh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
CZ Điện ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C1<br/> Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,12 1m3
2 Bê tông móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,304 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,256 100m2
4 Khung móng 4M24x300x300x(600-665) -CSV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
5 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang &lt;&#x3D;10m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1 cột
6 Lắp đèn cap áp 250W (Đèn LED chiếu sáng đường phố) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1 choá
7 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1 bảng
8 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1 bộ
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
10 Thanh cái đồng 60x6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 kg
11 Đào móng, rộng &lt;&#x3D;6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5125 100m3
12 Lưới ni lon báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m2
13 Mua gạch XM mác 100 báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.136,3636 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1364 1000 viên
15 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp &lt;&#x3D;1kg&#x2F;m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4 100m
16 Mua dây điện cáp ngầm - Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 2x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 m
17 Mua dây điện cáp ngầm - Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 2x2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65&#x2F;50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5 100m
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4625 100m3
20 Đắp đất, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,295 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->