Gói thầu: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh tầng 3,4 khu D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841030-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Tân Phong |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh tầng 3,4 khu D |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:00:00 đến ngày 2020-08-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,989,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, khung nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bô |
| 4 | Tháo dỡ bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Phá dỡ bệ bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m2 |
| 7 | Phá nền ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,95 | m2 |
| 9 | Băm tường ximăng để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,06 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m2 |
| 11 | Băm nền ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m2 |
| 12 | Chà sơn tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ bệ lavabo bằng gạch ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 15 | Trát tường bệ lavabo dày 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 16 | Lắp dặt đá hoa cương bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 17 | Ốp gạch men nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,9 | m2 |
| 18 | Quét Shelkote chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m2 |
| 21 | Bả matít tường, trần, đà nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,44 | m2 |
| 22 | Sơn nước toàn bộ nhà vệ sinh lầu 2,3 khu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,44 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất khung nhôm kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung nhôm, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 27 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp dặt gương soi loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp dặt bàn cầu bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp dặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dặt bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vách che bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp dặt ống thoát nước PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co, chữ T nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp dặt ống cấp nước PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 39 | Lắp dặt ống cấp nước PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co, chữ T nhựa PVC D27, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu dao 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp dặt đèn Led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Vận chuyển phế liệu đem đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 49 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi