Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Anh Nhuệ, xã Văn Nhuệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846708-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Anh Nhuệ, xã Văn Nhuệ
Số hiệu KHLCNT 20200815341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 15:21:00 đến ngày 2020-08-28 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,666,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hóa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4038 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3784 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7375 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5114 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8093 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1885 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6814 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,188 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7273 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9706 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7165 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5824 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0642 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3533 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2685 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3707 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4899 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0118 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1174 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1283 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0896 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0553 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6566 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,117 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1199 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3095 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5948 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5484 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0821 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1488 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5645 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,904 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5645 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7253 100m2
38 SX tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,42 md
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,1732 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,5204 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,039 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,66 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,83 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,712 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,04 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,82 m
47 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
48 Đắp chân cột VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
49 Đắp chi tiết hoa văn sao vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Đắp kẻ vẽ các họa tiết xung quang sao vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Đắp bộ chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN ANH NHUỆ" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Đắp họa tiết ô vuông nổi trên lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Đắp họa tiết ô vuông nổi trên lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Đắp gờ nổi thân trụ cột hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 trụ
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,2226 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,0486 m2
57 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4884 m2
58 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2112 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m
60 Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2, có chia ô an ninh cộng 200.000/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,115 m2
61 Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
62 Khóa cửa đi tay nắm đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
63 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,755 m2 cấu kiện
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2843 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3488 m2
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Tủ điện kt 330x220x110 có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
85 Rọ chắn rác + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Bình bọt ABC.MFZ-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
87 Bình bọt ABC.MFZ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
88 Hộp đựng + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
89 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0495 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1765 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2181 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4576 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3482 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7433 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4203 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1753 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1893 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8947 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,03 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4656 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,93 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0771 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,44 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,44 m
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,456 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8157 m2
32 Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m2
33 Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
34 Khóa cửa đi tay nắm đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,86 m2 cấu kiện
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
42 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
51 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Giếng khoan độ sâu 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Máy bơm nước 400W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2813 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0513 100m3
82 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 100m
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100m2
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4725 m3
87 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0083 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 100m2
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4918 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4918 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2656 m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 100m2
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3746 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4271 m3
C Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0866 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4512 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5681 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0674 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1761 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8295 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
16 Soi rãnh trang trí trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Trụ
17 Đắp đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
19 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4851 tấn
20 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4852 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,298 m2
22 SX lắp dựng bánh xe cổng cỡ 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 SX lắp dựng bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Mũi gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
D Tường rào hoa sắt
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8404 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1936 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8526 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4636 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2391 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0905 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4927 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6135 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4954 m3
13 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6068 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3499 m2
16 Trát huỳnh nổi trang trí trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 trụ
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9567 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1895 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5077 m2
20 Hàn mũi mác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,53 cái
E Tường rào đặc
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6996 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1962 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4383 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6657 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7997 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3434 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2747 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5331 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8999 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1476 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2091 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2807 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1814 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3042 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1586 m3
17 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,323 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,2322 m2
20 Trát huỳnh nổi trang trí trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 trụ
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,5552 m2
22 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8343 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6071 m2
24 Hàn mũi mác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,85 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1355 m2
F Rãnh thoát nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7295 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3469 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3676 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,432 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,648 m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2422 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3267 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9341 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,96 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2432 m3
G Tôn sân khu vườn rau
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0979 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0979 100m3
H Bồn cây
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,271 m3
2 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7523 m2
I Sân bê tông
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5704 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,044 m3
J Phá dỡ nhà trẻ cũ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,035 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,616 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,756 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,1095 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3306 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1717 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1717 100m3
K
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->