Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Anh Nhuệ, xã Văn Nhuệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Anh Nhuệ, xã Văn Nhuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:21:00 đến ngày 2020-08-28 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,666,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4038 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3784 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7375 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5114 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8093 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1885 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,188 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7273 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9706 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7165 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5824 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3533 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3707 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4899 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1283 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0896 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0553 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6566 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,117 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1199 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3095 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5948 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5484 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0821 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1488 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5645 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,904 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5645 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7253 | 100m2 |
| 38 | SX tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,42 | md |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,1732 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,5204 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,039 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,66 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,83 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,712 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,04 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,82 | m |
| 47 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Đắp chân cột VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Đắp chi tiết hoa văn sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đắp kẻ vẽ các họa tiết xung quang sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đắp bộ chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN ANH NHUỆ" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đắp họa tiết ô vuông nổi trên lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Đắp họa tiết ô vuông nổi trên lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Đắp gờ nổi thân trụ cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,2226 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,0486 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4884 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2112 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 60 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2, có chia ô an ninh cộng 200.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,115 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,755 | m2 cấu kiện |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2843 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3488 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tủ điện kt 330x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 85 | Rọ chắn rác + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Bình bọt ABC.MFZ-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 87 | Bình bọt ABC.MFZ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 88 | Hộp đựng + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 89 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0495 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1765 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2181 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4576 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7433 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4203 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1753 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8947 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,03 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4656 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0771 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,44 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,44 | m |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,456 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8157 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m2 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Giếng khoan độ sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm nước 400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2813 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | 100m |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | m3 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0083 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4918 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4918 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2656 | m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3746 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4271 | m3 |
| C | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4512 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5681 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1761 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8295 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 16 | Soi rãnh trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 17 | Đắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4852 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,298 | m2 |
| 22 | SX lắp dựng bánh xe cổng cỡ 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | SX lắp dựng bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Mũi gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| D | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8404 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8526 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4636 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2391 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4927 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6135 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4954 | m3 |
| 13 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6068 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3499 | m2 |
| 16 | Trát huỳnh nổi trang trí trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | trụ |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9567 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1895 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5077 | m2 |
| 20 | Hàn mũi mác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,53 | cái |
| E | Tường rào đặc | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6996 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4383 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6657 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7997 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3434 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5331 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8999 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1476 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2091 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2807 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1586 | m3 |
| 17 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,323 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,2322 | m2 |
| 20 | Trát huỳnh nổi trang trí trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | trụ |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,5552 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8343 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6071 | m2 |
| 24 | Hàn mũi mác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,85 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1355 | m2 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7295 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3469 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3676 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,432 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,648 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3267 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9341 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,96 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2432 | m3 |
| G | Tôn sân khu vườn rau | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0979 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0979 | 100m3 |
| H | Bồn cây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,271 | m3 |
| 2 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7523 | m2 |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,044 | m3 |
| J | Phá dỡ nhà trẻ cũ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,035 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,616 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,756 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1095 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3306 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1717 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1717 | 100m3 |
| K | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi