Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832230-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200831558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 21:29:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,752,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II ( Máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6739 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II ( TC: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,932 m3
3 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 100m3
4 Đầm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Quy Chiều sâu đầm 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7366 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9802 100m3
6 Rải giấy linon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9108 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,22 m3
8 Cắt khe co mặt đường bê tông (khe 1x4) chiều sâu H=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,822 10m
9 Đánh bóng mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,08 m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6576 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6576 100m3
12 Lắp đặt bó vỉa thường, bó vỉa cửa thu ( Mua Sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.424,8 m
13 Đệm vữa XM móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,45 m2
14 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,04 m3
15 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8496 100m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( Máy: 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,374 100m3
17 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( TC: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,044 m3
18 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4957 100m3
19 Cắt mặt đường bê tông cũ chiều sâu cắt H=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,755 10m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông mép mặt đường bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn dày trung bình 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,73 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,79 m3
22 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6629 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,19 m3
24 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,18 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.116,25 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,39 m3
27 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2172 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7785 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.554 1cấu kiện
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,11 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8643 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5733 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3201 tấn
34 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
35 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
36 Biển tam giác (70x70x70) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
37 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
38 Nhân công lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 Công
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (Sơn gờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,524 m3
43 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,49 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,39 m3
45 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
46 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
47 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
49 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
50 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
51 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
52 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->