Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822442-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200809470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 11:34:00 đến ngày 2020-08-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,992,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V- E HSMT 2,9814 100m3
2 Đào nền đường, cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- E HSMT 42,2114 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E HSMT 16,9241 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 2.600,53 m3
5 Ván khuôn tường kè Chương V- E HSMT 87,8987 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- E HSMT 262,68 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V- E HSMT 5,166 100m2
8 Đắp đất bờ vây thi công tường chắn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền, khuôn) Chương V- E HSMT 38,7479 100m3
9 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- E HSMT 38,7479 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- E HSMT 38,7479 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V- E HSMT 38,7479 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E HSMT 22,1516 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng Chương V- E HSMT 202,73 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- E HSMT 21,585 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 138,4863 m3
16 Ván khuôn gối đỡ tấm đan Chương V- E HSMT 14,304 100m2
17 Đệm cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Chương V- E HSMT 5,909 100m3
18 Xây gạch đất rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 466,15 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 131,5968 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V- E HSMT 23,613 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V- E HSMT 8,24 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E HSMT 2.384 cấu kiện
23 Trát tường xây trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- E HSMT 2.193,5284 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V- E HSMT 345,64 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V- E HSMT 7,0621 100m2
26 Thi công lớp đá đệm móng 2x4 Chương V- E HSMT 202,73 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 9,9415 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- E HSMT 10,4711 100m3
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19)(hạt trung), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V- E HSMT 212,7903 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V- E HSMT 212,7903 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V- E HSMT 12,9413 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 1.381,55 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V- E HSMT 1.270,76 m3
34 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 4.471,69 m
35 Lưới cốt sợi thủy tinh Chương V- E HSMT 212,7903 100m2
B HẠNG MỤC: ỐNG THOÁT NƯỚC TƯỜNG CHẮN
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm Chương V- E HSMT 7,7496 100m
2 Lưới cốt sợi thủy tinh Chương V- E HSMT 5,5925 100m2
3 Vải địa lọc nước Chương V- E HSMT 1,1624 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng 2x4 Chương V- E HSMT 17,44 m3
5 Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Chương V- E HSMT 0,174 100m3
6 Đắp đất bờ chặn nước thi công tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đát đào móng) Chương V- E HSMT 17,7486 100m3
7 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- E HSMT 17,7486 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- E HSMT 17,7486 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V- E HSMT 17,7486 100m3
10 Xây gạch xây tường chiều dày <= 33cm vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 1,72 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 0,73 m3
12 Trát tường xây , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 7,82 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 0,61 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V- E HSMT 0,4302 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E HSMT 2 cấu kiện
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,1675 100m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19)(hạt trung), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V- E HSMT 5,5925 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V- E HSMT 5,5925 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V- E HSMT 1,3051 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 108,701 m3
21 Mua biển báo tam giác D70cm Chương V- E HSMT 7 cái
22 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V- E HSMT 7 cái
23 Mua cột biển báo D90cm Chương V- E HSMT 19,6 m
24 lắp đặt loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Chương V- E HSMT 7 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,9542 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V- E HSMT 96,44 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V- E HSMT 9,472 m3
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 Chương V- E HSMT 52,8 100m
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V- E HSMT 151 cọc
6 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V- E HSMT 148 cái
7 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V- E HSMT 5.874 m
8 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V- E HSMT 29,37 100m2
9 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V- E HSMT 294 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột 8m Chương V- E HSMT 148 1 cột
2 Lắp choá đèn 120W trên cột cao 8m Chương V- E HSMT 148 1 choá
3 Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x10mm2 Chương V- E HSMT 46,7336 100m
4 Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x6mm2 Chương V- E HSMT 19,9886 100m
5 Rải dây đồng M10 Chương V- E HSMT 66,7222 100m
6 Làm đầu cáp khô Chương V- E HSMT 296 1 đầu cáp
7 Luồn cáp cửa cột Chương V- E HSMT 296 1 đầu cáp
8 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- E HSMT 148 1 bảng
9 Đánh số cột thép Chương V- E HSMT 14,8 10 cột
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V- E HSMT 9,78 100m
11 Làm tiếp địa cho cột điện T4C-1,5 Chương V- E HSMT 20 1 bộ
12 Làm tiếp địa cho cột điện T2C-2,5 Chương V- E HSMT 131 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V- E HSMT 3 1 tủ
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv Chương V- E HSMT 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất Chương V- E HSMT 148 1 vị trí
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->