Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845712-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ GIA MẬP
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200845346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 15:21:00 đến ngày 2020-08-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,134,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÀM MỚI 948m ĐƯỜNG THÔN BÌNH TÂN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,44 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,8359 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng khối lượng đất đào) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,7821 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp lề đường) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,2217 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,1465 100m3
6 Mua sỏi đỏ để đắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 596,9476 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,002 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9695 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9695 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9695 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,1042 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,1042 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1846 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,6156 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1033 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,429 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5191 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,344 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,05 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,033 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2095 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,231 m3
27 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
28 Khai thông 02 cống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 công
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,264 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0264 100m2
31 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
32 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,2 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,72 m3
34 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 58 cái
B HẠNG MỤC: DẶM VÁ ĐƯỜNG TỪ BÌNH TÂN ĐẾN BÙ TAM
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,79 100m2
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,75 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,75 100m2
4 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,75 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,05 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7575 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 59,0425 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->