Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình +Chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình +Chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Nguồn cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:05:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,274,894,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,748,945 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bảy trăm bốn mươi tám nghìn chín trăm bốn mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG HAI BÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,267 | 100m2 |
| B | NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,66 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,66 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,66 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,209 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,209 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,756 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,627 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,627 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 187,413 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140,82 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35.217,726 | m3 |
| C | THÁO DỠ CỐNG THOÁT NGANG CŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,274 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,836 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 165,599 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,63 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,102 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 103,398 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,94 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 956,275 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 239,792 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,666 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 369,264 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,695 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,194 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | tấn |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| F | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,743 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,161 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 336,246 | m3 |
| G | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | DỰ PHÒNG CHI | |||
| 1 | Dự phòng chi (lấy giá trị dự phòng chi là: 38.459.445 đồng) | 1 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi