Gói thầu: Gói thầu Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769198-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200683825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 16:40:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,908,897,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN SUỐI
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 58,6 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 46 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 46 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 gốc cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 gốc cây
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,75 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,8 m3
10 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25,4949 100m3
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 262,24 100m
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 82,56 100m
13 Cung cấp cừ tràm Fi >= 8cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 66 m
14 Cung cấp dây nilon Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 105,6 m
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 48,65 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 166,18 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 48,51 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,0313 100m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18,7286 100m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 304,56 m3
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 209,67 m3
22 Đổ bê tông mái mương đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 41,53 m3
23 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,0763 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,199 100m2
25 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,5 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1953 tấn
27 Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 26,54 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ lan can Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,7756 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn trụ lan can, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,35 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép trụ lan can đường kính <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,8644 tấn
31 Sơn cọc tiêu Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 285,64 m2
32 Gia công, sản xuất thép ống mạ kẽm lan can Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,3242 tấn
33 Gia công, sản xuất thép tấm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3318 tấn
34 Mạ kẽm thép tấm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 331,8 kg
35 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,7348 100m
36 Cung cấp ống HDPE D400 2 lớp Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 43,48 m
37 Cung cấp bulong M10x20 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 156 cái
38 Cung cấp bulong M12x150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 26 cái
39 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.044,79 m3
40 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 21,0633 tấn
41 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 37,9071 100m2
42 Cung cấp ống nhựa PVC Ф 60mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 585 m
43 Cung cấp ống nhựa PVC Ф 75mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 57,9 m
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2439 100m3
45 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 111,76 m2
46 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 33 rọ
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 34,5144 100m3
48 Cung cấp đất C2 (chọn lọc) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3.831,01 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 17,8464 100m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,0481 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,92 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,84 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,17 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,17 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,8622 100m2
7 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 29,21 m3
8 Ván khuôn bản mặt cầu Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5879 100m2
9 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,85 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2388 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,1005 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1484 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,2877 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4193 100m3
15 Gia công, sản xuất thép hình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,3432 tấn
16 Gia công, sản xuất thép tấm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3447 tấn
17 Mạ kẽm thép hình, thép tấm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 327,43 kg
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 62,89 m2
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,31 m3
20 Sơn biển báo, trụ biển báo Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,07 m2
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
22 Cung cấp nắp chụp trụ biển báo D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
23 Cung cấp bulong Ф20, biển báo Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
24 Cung cấp bulong Ф20, L=600mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 40 cái
25 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,073 tấn
26 Cung cấp ống nhựa PVC Ф 42mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,8 m
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5744 100m3
C HẠNG MỤC 3: PHẦN CỐNG TẠI KM0+552.07
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2881 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,5015 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,5 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,5 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1329 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,17 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5129 100m2
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,16 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0939 100m2
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,74 m3
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0672 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2838 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm chiều cao <=6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,091 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm chiều cao <=6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2921 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm chiều cao <=28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0032 tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm chiều cao <=28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1465 tấn
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 rọ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2881 100m3
D HẠNG MỤC 4: PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Cung cấp ống HDPE D400 2 lớp Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 30 m
2 Đắp đê vây bẳng bao tải đất Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 178,45 m3
3 Đào tháo dỡ để vây Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 178,45 m3
4 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp (1 bao dứa, 1 bao nilon) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 196,3 tấn
E HẠNG MỤC 5: PHẦN VẬN CHUYỂN TRONG CÔNG TRÌNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 61,3533 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 383,101 10m3
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 99,7112 10m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 117,8712 10m3
5 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,8495 10m3
6 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 35,1162 10 tấn
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,8044 10 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->