Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ kinh phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của DA thành phần đầu tư xây sựng đoạn Phan Thiết-Dầu Giây thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giại đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 16:20:00 đến ngày 2020-08-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,310,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ | |||
| 1 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x5,5 | 2.058 | m | |
| 2 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x6,8 | 534 | m | |
| 3 | Ống Fe D113x3,2 | 80 | m | |
| 4 | Cột bê tông 7m | 54 | cột | |
| 5 | Trụ tre 5m (trụ tạm) | 54 | Trụ | |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 3,7044 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 3,7044 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1,5 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1,5 | tấn | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 10,038 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=100m | 10,038 | m3 | |
| 12 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 5,0522 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=100m | 5,0522 | tấn | |
| 14 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | 7,014 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=100m | 7,014 | m3 | |
| 16 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | 9,198 | 1000 viên | |
| 17 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <=100m | 9,198 | 1000 viên | |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 18,09 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <=100m | 18,09 | tấn | |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, tháo dỡ bằng thủ công ( Phần thu hồi hiện trạng) | 46 | 1 cột | |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột, loại cột đơn ( Phần thu hồi hiện trạng) | 12 | 1 cột | |
| 22 | Trồng cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) | 54 | Vị trí | |
| 23 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy | 21,6 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột có trang bị thu lôi, lắp, dựng bằng thủ công | 54 | cột | |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | 17,9515 | 1 m3 | |
| 26 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III ( phần xây dựng lại tuyến) | 288,4882 | m3 | |
| 27 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất IV( phần xây dựng lại tuyến) | 74,932 | m3 | |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 189,0166 | m3 | |
| 29 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | 21 | bể | |
| 30 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè | 42 | nắp đan | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống, loại nắp đan 2 đan vuông | 21 | bể | |
| 32 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | 21 | bể | |
| 33 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | 21 | bể | |
| 34 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống) , loại bể cáp 2 đan vuông | 21 | bể | |
| 35 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống F <=114mm, nong một đầu , số ống <=3 | 25,92 | 100 m ống | |
| 36 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ, đường kính ống <= 115 mm | 80 | 1m | |
| 37 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | 152,1701 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | 437 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | 84 | nút bịt ống | |
| 40 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp, dựng bằng thủ công | 54 | cột | |
| 41 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp ( lắp ống PVC 110 lên cao 3m) | 8 | m | |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, tháo dỡ bằng thủ công | 54 | 1 cột | |
| 43 | Thu hồi cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) | 54 | Vị trí | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KÉO CÁP | |||
| 1 | CQ cống KL 8FO | 1,5 | km | |
| 2 | CQ cống KL 12FO | 1,95 | km | |
| 3 | CQ cống KL 16FO | 1,4 | km | |
| 4 | CQ cống KL 24FO | 2,9 | km | |
| 5 | Cáp đống có dầu 50x2x0,5 | 1,5 | km | |
| 6 | MX quang 8FO | 2 | bộ | |
| 7 | MX quang 12FO | 4 | bộ | |
| 8 | MX quang 16FO | 3 | bộ | |
| 9 | MX quang 24FO | 5 | bộ | |
| 10 | OTB OUT 12FO SC/APC | 6 | hộp | |
| 11 | OTB OUT 24FO SC/APC | 11 | hộp | |
| 12 | CQ treo KL 8FO | 1,45 | km | |
| 13 | CQ treo KL 12FO | 1,9 | km | |
| 14 | CQ treo KL 16FO | 0,95 | km | |
| 15 | CQ treo KL 24FO | 2,4 | km | |
| 16 | Cáp treo có dầu 50x2x0,5 | 1,45 | km | |
| 17 | MX quang 8FO | 2 | bộ | |
| 18 | MX quang 12FO | 4 | bộ | |
| 19 | MX quang 16FO | 3 | bộ | |
| 20 | MX quang 24FO | 5 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo ( cáp 8Fo) | 1,3 | 1km cáp | |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo ( cáp 12Fo) | 1,7 | 1km cáp | |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO ( cáp 24Fo) | 2,2 | 1km cáp | |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang chôn trực tiếp , Loại cáp <= 16 sợi ( cáp 16Fo) | 0,9 | 1 km cáp | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) | 1,3 | 1km cáp | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp( Phần thu hồi hiện trạng) | 1,3 | Tủ cáp | |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=8 FO ( cáp 8 Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 1,45 | km cáp | |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi ( cáp 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 0,95 | km cáp | |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 2,4 | km cáp | |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 | 1,45 | km cáp | |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO ( MX 8Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 2 | bộ MX | |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO ( MX 12Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 4 | bộ MX | |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 3 | bộ MX | |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 5 | bộ MX | |
| 35 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 12Fo (phần cáp kéo thế) | 6 | bộ ODF | |
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 24Fo (phần cáp kéo thế) | 11 | bộ ODF | |
| 37 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | 17 | hộp | |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi ( cáp 8Fo, cáp bổ sung kéo lại) | 1,5 | km cáp | |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 16 sợi ( cáp 16Fo, cáp bổ sung kéo lại) | 1,4 | km cáp | |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) | 2,9 | km cáp | |
| 41 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể ( cáp 50x2x0,5mm, cáp bổ sung kéo lại) | 1,5 | km cáp | |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO ( MX 8Fo, cáp bổ sung kéo lại) | 2 | bộ MX | |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO ( MX 12Fo, cáp bổ sung kéo lại) | 4 | bộ MX | |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 16Fo, cáp bổ sung kéo lại) | 3 | bộ MX | |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) | 5 | bộ MX | |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 12Fo (phần cáp kéo cống) | 6 | bộ ODF | |
| 47 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 24Fo (phần cáp kéo cống) | 11 | bộ ODF | |
| 48 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể ( Phần xây dựng lại tuyến) | 17 | hộp | |
| 49 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp 50x2 ( phần xây dựng lại tuyến) | 17 | hộp cáp | |
| 50 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 100x2 ( phần xây dựng lại tuyến) | 17 | tủ cáp | |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn | 54 | cột | |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 8Fo, kéo thế) | 1,45 | 1km cáp | |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 16Fo, kéo thế) | 0,95 | 1km cáp | |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO (cáp 24Fo, kéo thế) | 2,4 | 1km cáp | |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) | 1,45 | 1km cáp | |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo ( cáp 8Fo, kéo thế) | 2 | 1 bộ măng sông | |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo ( cáp 16Fo, kéo thế) | 3 | 1 bộ măng sông | |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=48Fo ( cáp 24Fo, kéo thế) | 5 | 1 bộ măng sông | |
| 59 | Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) | 60 | ngày | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi