Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, NSX và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 11:03:00 đến ngày 2020-08-25 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,5292 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường,đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,5292 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8482 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,811 | 100m3 |
| 6 | Mua đấ đá thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6.080,643 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 538,03 | m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.362,69 | m2 |
| 9 | Lớp cát đệm dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,009 | 100m3 |
| 10 | Lớp CPĐD loại 1, dày 12cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,232 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,5869 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 84 | 10m |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ = 0,5M | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thân, tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0104 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,979 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | cái |
| 9 | Bê tông phủ mặt cống, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Đào móng xây cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0695 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0222 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC KĐ = 1,0M | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,17 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thân, tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7428 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Bê tông phủ mặt cống, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,12 | m3 |
| 10 | Đào móng xây cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4456 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1418 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi