Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn ngân sách phường đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 10:38:00 đến ngày 2020-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,496,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Phá bỏ rãnh bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,41 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công (30%KL), rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,969 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4526 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,6348 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 440m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6416 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6416 | 100m3 |
| B | MƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,41 | m3 |
| 2 | Nilong lót tái sinh | 2.124,13 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8042 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8505 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,72 | m2 |
| C | THANH CHỐNG TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống tường, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2204 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống tường, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0805 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ thanh chống tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | cái |
| D | CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa chia nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 100m2 |
| E | HÈM PHAI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dàn công tác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ dàn công tác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông trụ đỡ dàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa trục vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | CÁNH PHAI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh phai, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Thép V(40x25x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép V(40x25x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | TẤM ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6667 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cổ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| H | BÃI ĐÚC 25X20M | |||
| 1 | Mua đất đắp bãi đúc dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m3 |
| 2 | Đầm đất bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0, 90, lớp dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi