Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 10:02:00 đến ngày 2020-08-21 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: TRẠM NÚI LẠCH TRƯỜNG XÃ HOẰNG TRƯỜNG, HUYỆN HOẰNG HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 273 | m |
| 3 | Tháo dỡ sắt hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + đường ống nước; Phá dỡ bệ xí 800x800x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phần bị bong tróc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,68 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phần bị bong tróc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,04 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phần bị bong tróc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa chống thấm Sê nô mái: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,95 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1831 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,248 | m2 |
| 11 | Xây má cửa (phần tháo dỡ khuôn học gỗ thay thế bằng cửa nhựa lõi thép), gạch không nung rỗng, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1672 | m3 |
| 12 | Trát má cửa, phần tháo dỡ khuôn học gỗ thay bằng cửa nhựa lõi thép, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,048 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,68 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,04 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,95 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,95 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,088 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,68 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,126 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.087,2219 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 253,1228 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,126 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.340,3447 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,16 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,296 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ cánh nhựa lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 28 | SXLD hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi (lắp dựng hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,92 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (Đối với những cửa không thay mới) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,144 | m2 |
| 30 | Sơn tân trang cửa 3 nước (Tính cho những cửa không thay mới) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,144 | m2 |
| 31 | Bản lề cửa thay mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | 1m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cánh cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,92 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,21 | m2 |
| 35 | Sơn hoa sắt thép lan can cầu thang, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,21 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1831 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,248 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 44 | Láng chống thấm mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,91 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,91 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,482 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210,824 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,3104 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,482 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290,1344 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,64 | m2 |
| 55 | SXLD hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM NÚI TRƯỜNG LỆ, PHƯỜNG TRƯỜNG SƠN, THÀNH PHỐ SẦM SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,9108 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng chống thấm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,0376 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch chống nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,46 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô 10T tự đổ đến bãi đổ thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,9108 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,9108 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.019,1978 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 441,3384 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 456,7742 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.319,5562 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 445,9284 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ cánh mở trượt nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 15 | Láng chống thấm sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,0376 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,0376 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,105 | m2 |
| 18 | Lát lại gạch chống nóng tầng 2 trục 2,7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | m2 |
| 19 | Xử lý thấm nước tại vị trí rọ chắn rác thoát nước mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM NÚI DU XUYÊN, XÃ HẢI THANH, HUYỆN TĨNH GIA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,1835 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,55 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,289 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,59 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bị bong tróc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + đường ống nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,536 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,289 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,59 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 13 | Láng chống thấm sê nô, sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,536 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,536 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,59 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,289 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336,8018 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 803,3292 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 189,0972 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336,8018 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 992,4264 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1414 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,228 | m2 |
| 24 | Sản xuất khuôn học đơn 60x80, gỗ N3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,95 | m |
| 25 | Sản xuất cửa đi pa nô kính, gỗ N3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,3425 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ pa nô kính, gỗ N3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m2 |
| 30 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,6 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (Đối với những cửa không thay mới) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,508 | m2 |
| 32 | Sơn tân trang cửa các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,508 | m2 |
| 33 | Thay mới bản lề cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7 | 1m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,85 | 1m cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,6425 | 1m2 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,729 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 213,715 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,8 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,729 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 269,515 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống Ăngten + chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 2 | Máy Icom710 báo bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Chiếc |
| 3 | Máy tính truyền dữ liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn ghế làm việc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| F | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi