Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu quy hoạch dân cư vùng Trộ Khenh, thôn Trung Tiến, xã Phù Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu quy hoạch dân cư vùng Trộ Khenh, thôn Trung Tiến, xã Phù Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 10:32:00 đến ngày 2020-08-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I, tính 5% | Theo chỉ dẫn chương V | 76,6403 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I, tính 95% | Theo chỉ dẫn chương V | 14,5616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 15,3281 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II, tính 5% | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7354 | m3 |
| 5 | Đào nền đường+ Khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, tính 95% | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3471 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95, cự ly vận chuyển về công trình 15,9Km | Theo chỉ dẫn chương V | 4.029,6571 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98, cự ly vận chuyển về công trình 15,9Km | Theo chỉ dẫn chương V | 588,6399 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5% | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5641 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95% | Theo chỉ dẫn chương V | 29,7172 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,4513 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Subbase) | Theo chỉ dẫn chương V | 4,3693 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Base) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5963 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,307 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn chương V | 10,307 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo chỉ dẫn chương V | 1,713 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn chương V | 1,713 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn chương V | 1,713 | 100tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,509 | m3 |
| 20 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 117,25 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9095 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1086 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,4 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chỉ dẫn chương V | 401 | m |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,05 | m3 |
| 26 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 100,5 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,025 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn chương V | 0,268 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 670 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 20% | Theo chỉ dẫn chương V | 38,602 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 80% | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5441 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,7837 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ, cự ly vận chuyển về công trình 15,9Km | Theo chỉ dẫn chương V | 745,0562 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chỉ dẫn chương V | 55,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 198,77 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 37,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn chương V | 19,8342 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8129 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2605 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9457 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 500 | cấu kiện |
| 13 | Sợi đay tẩm bi tum | Theo chỉ dẫn chương V | 7,5018 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6686 | 100m3 |
| 15 | Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10% | Theo chỉ dẫn chương V | 7,2524 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7411 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,1463 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,8098 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 17,241 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8785 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2656 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2771 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6478 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 43 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9481 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,316 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,867 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,1189 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | đoạn ống |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 1,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn chương V | 43,3899 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo chỉ dẫn chương V | 66,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4,21 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,33 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4,21 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước | Theo chỉ dẫn chương V | 5,54 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển HDPE, đường kính 63x40 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 63x40 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 75x63 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn HDPE, đường kính 40 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn HDPE, đường kính 63 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính 63 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, đường kính 63 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 17 | Ren ngoài PVC D63 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 18 | Khâu nối ren trong HDPE D63 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 2,8776 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9592 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3629 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8639 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,16 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0553 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2691 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 32 | Khâu nối nhựa D63 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 33 | Khâu nối nhựa D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 | Theo chỉ dẫn chương V | 568,875 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Theo chỉ dẫn chương V | 148,625 | m |
| 3 | Cáp đồng CU/LXPE/PVC 2x16 0,6-1 KV -CADISUN CXV | Theo chỉ dẫn chương V | 128 | m |
| 4 | Khoá néo cáp ABC | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 5 | Khoá treo cáp ABC | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 6 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | Cái |
| 7 | đai thắt | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | bộ |
| 8 | Móc & giá móc | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | bộ |
| 9 | hộp công tơ 4 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | tủ |
| 10 | Cột điện ly tâm NPC.1-10-190-5.0 | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | Cột |
| 11 | Móng cột MT4 | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | Móng |
| 12 | Móng cột MG3 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Móng |
| 13 | Tiếp địa lặp lại R2ll | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Mối nối tiếp địa | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi