Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình nâng cấp sửa chữa sân vận động huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848054-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình nâng cấp sửa chữa sân vận động huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20200760527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 20:05:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,764,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 0,0547 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 72,8028 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Chương V 66,4304 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 66,4304 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp) Chương V 66,4304 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 – Cấp đất III Chương V 32,49 100m3 
B Mặt đường bê tông nhựa 9.5
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 0,7162 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 3,0564 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,097 100m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V 21,0721 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V 21,0721 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Chương V 2,1072 100m3
C Bó vỉa hè loại 1
1 Bê tông bó vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,85 m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 1,43 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa hè Chương V 0,5708 100m2
D Bó vỉa hè loại 2
1 Bê tông bó vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 8,4 m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 1,05 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa hè Chương V 0,8416 100m2
E Chân khay
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,2937 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,034 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V 15,05 m3
4 Ván khuôn thép chân khay Chương V 0,6823 100m2
F Mặt đường bê tông xi măng
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 1,7257 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 0,8396 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V 12,2 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,023 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,4361 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm Chương V 93,3616 m3
7 Rải vải bạt lớp cách ly Chương V 5,8351 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 29,1755 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V 0,4753 100m2
10 Khe co Chương V 115,5 m
11 Khe dãn Chương V 11 m
12 Khe dọc Chương V 95,35 m
G Kè vai đường
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 2,1521 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,1084 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V 0,224 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V 72,16 m3
5 Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V 60,14 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V 1,1077 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân kè Chương V 1,8571 100m2
8 Đắp đất sét dẻo Chương V 8,49 m3
9 Đào xúc đất sét để đắp bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,0934 100m3
10 Đá dăm tầng lọc, đá 2x4cm Chương V 0,0873 100m3
11 Cốt thép liên kết, ĐK >18mm Chương V 0,167 tấn
12 Cốt thép liên kết, ĐK ≤18mm Chương V 0,0406 tấn
H Rãnh bê tông Lo=0.3m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 7,3992 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 3,6256 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,5875 100m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 114,66 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 12,17 m3
6 Ván khuôn thép rãnh Chương V 11,3174 100m2
I Tấm đậy rãnh
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 20,89 m3
2 Cốt thép tấm đan Chương V 2,1731 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,4478 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 403 1cấu kiện
J Hố thu nước
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V 2,18 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V 0,26 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố thu Chương V 0,1909 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,14 m3
5 Cốt thép tấm đan Chương V 0,0271 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0076 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 1cấu kiện
K Sân khấu
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,9799 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V 75,6175 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,0628 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,828 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V 16,9256 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 2,0413 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 208,365 m2
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 1,5594 100m3
L Nhà thi đấu cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,05 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V 19,95 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 110 m2
M Phá dỡ cổng, tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 5,3442 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V 101,539 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 0,1912 tấn
N Chặt hạ cây xanh
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 4 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 9 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 13 gốc
4 Ca xe vận chuyển cây ra bãi thải Chương V 0,5 ca
O NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 0,7368 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,14 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0491 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 1,6938 m3
5 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Chương V 0,111 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0325 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1948 tấn
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,2311 m3
9 Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V 7,9596 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0193 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,0193 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,111 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0315 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2421 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,8467 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,365 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2629 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 3,3649 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,004 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0019 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0089 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,0801 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 15,5495 m3
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40. KT gạch : 300x600mm Chương V 58,8824 m2
25 Ván khuôn gỗ bàn chậu rửa Chương V 0,0217 100m2
26 Cốt thép bàn chậu rửa, ĐK ≤10mm Chương V 0,0184 tấn
27 Bê tông bàn chậu rửa, M200, đá 1x2 Chương V 0,138 m3
28 Xây bậc cửa WC gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (Hệ số điều chỉnh NC 1.2) Chương V 0,054 m3
29 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40. KT gạch: 300x300mm Chương V 0,84 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 106,0244 m2
31 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 7,612 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 23,608 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 25,4648 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40. KT gạch: 300x300mm Chương V 24,4979 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 106,024 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 56,684 m2
37 Cửa thép sơn tĩnh điện Chương V 3,96 m2
38 Phụ kiện của đi Chương V 2 bộ
39 Lắp dựng cửa đi Chương V 3,96 m2
40 Cửa đi bằng vách ngăn (bằng tấm Compact HPL) Chương V 7,686 m2
41 Vách ngăn nhà vệ sinh (bằng tấm Compact HPL) Chương V 20,0934 m2
42 Cửa thép sơn tĩnh điện, pano kính dày 5mm Chương V 0,72 m2
43 Lắp dựng cửa sổ Chương V 0,72 m2
44 Ốp gạch hoa bê tông - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40. KT gạch: 200x200mm Chương V 0,96 m2
45 Ốp đá granit mặt bàn chậu rửa Chương V 1,2535 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 36,72 m2
P Bể phốt
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,1166 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,729 m3
3 Ván khuôn móng bể, ván khuôn gỗ Chương V 0,0374 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1509 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0694 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,926 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V 2,7392 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 4,2436 m2
9 Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 17,836 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 17,836 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,03 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,625 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 Chương V 5 cái
Q Bể tự thấm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,0194 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0058 100m2
3 Cốt thép tấm đan Chương V 0,0119 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,1152 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 Chương V 2 cái
6 Láng tấm đan nắp bể không đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,44 m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V 0,4647 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 0,6339 m3
9 Lớp đá 1x2 cm Chương V 0,0833 m3
10 Lớp đá 2x4 cm Chương V 0,169 m3
R Bể nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,0514 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,676 m3
3 Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ Chương V 0,0319 100m2
4 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V 0,0803 tấn
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Chương V 0,0389 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,8658 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V 2,6886 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 4,2436 m2
9 Trát thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 11,0416 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 11,0416 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 10 m2
12 Ván khuôn gỗ nắp bể Chương V 0,0514 100m2
13 Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm Chương V 0,0026 tấn
14 Bê tông nắp bể, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,6 m3
15 Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 9,9675 m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V 0,2043 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 1,0465 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 0,64 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0086 100m2
20 Cốt thép tấm đan Chương V 0,0026 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,0497 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Chương V 1 cái
23 Máy bơm nước Q=35l/ phút, P=125W Chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V 0,014 100m
25 Chõ hút nước Chương V 1 cái
S Điện
1 Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt <2m Chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2. Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2. Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V 20 m
8 Lắp đặt đèn lốp lắp trần có ánh sáng đục, 1x32w PLC Chương V 20 bộ
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 2 cái
T Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mm Chương V 1 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
4 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V 7 cái
7 Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Chương V 11 cái
11 Lắp đặt van khoá - Đường kính 20mm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Chương V 16 cái
13 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Chương V 4 cái
16 Lắp đặt kép nối ren ngoài thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Chương V 8 cái
17 Van phao Chương V 1 bộ
18 Rơ le mực nước Chương V 1 bộ
19 Chõ hút Chương V 1 cái
20 Lắp đặt xí bệt Chương V 6 bộ
21 Phụ kiện xí bệt Chương V 6 bộ
22 Lắp đặt Lavabo Chương V 4 bộ
23 Phụ kiện Lavabo Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
25 Phụ kiện chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
U Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V 0,11 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V 10 cái
3 Lắp đặt Y, tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V 4 cái
6 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V 8 cái
10 Lắp đặt Y, tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V 18 cái
11 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt bạc chuyển bậc PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm Chương V 2 cái
16 Phếu thoát sàn Inox Chương V 2 cái
17 Cầu chắn rác Chương V 2 cái
V Bê tông sân nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,0135 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 0,406 m3
3 Rải ni lông chống thấm Chương V 0,1353 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0175 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V 1,3532 m3
W Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 0,4095 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,0778 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,5 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V 1,9668 m3
5 Xây móng trụ cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (Hệ số điều chỉnh NC 1.2) Chương V 3,5126 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 32,625 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V 32,625 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V 60,8 m
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,3729 tấn
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 24,99 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 30,4717 1m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0725 100m3
13 Khoá cổng Chương V 4 bộ
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0367 tấn
15 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Chương V 0,0975 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0164 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1239 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,132 100m2
X Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 1,9195 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 24,9529 m3
3 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Chương V 1,1069 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,2815 tấn
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,4827 tấn
6 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 12,5495 m3
7 Xây móng tường rào thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Hệ số điều chỉnh NC 1.2) Chương V 202,4249 m3
8 Xây trụ tường rào thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (Hệ số điều chỉnh NC 1.2) Chương V 13,9963 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 94,5731 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 170,357 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1.613,0226 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V 1.783,3796 m2
Y Khuôn viên cây xanh
1 Đất màu trồng cây (đất mầu trộn giá thể) Chương V 33,5925 m3
2 Rải đất màu trồng cây, thủ công Chương V 33,5925 m3
3 Trồng cỏ lá gừng Chương V 223,95 m2
4 Tưới nước bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Chương V 67,185 100m2
5 Cây sao đen ĐK gốc 15-20cm, cao 5-7m Chương V 5 cây
6 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, KT bầu 60x60cm Chương V 5 cây
Z Mặt sân cỏ
1 Đất màu trồng cây (đất mầu trộn giá thể) Chương V 552 m3
2 Rải đất màu trồng cây, thủ công Chương V 110,4 m3
3 Đào xúc đất màu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V 4,416 100m3
4 Trồng cỏ lá gừng Chương V 5.520 m2
5 Tưới nước bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Chương V 1.566 100m2
6 Cột gôn + lưới Chương V 2 bộ
7 Quét vôi vạch sân Chương V 605,97 m2
AA SÂN KHẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,1619 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V 2,7014 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Chương V 0,1081 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0225 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1695 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,7371 m3
7 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Chương V 0,0342 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0211 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1188 tấn
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,7533 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,132 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0138 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0947 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,726 m3
15 Xây móng tường sân khấu thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Hệ số điều chỉnh NC 1.2) Chương V 11,2397 m3
16 Xây tường chắn gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 20,6111 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0369 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0283 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,4008 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,7708 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V 10,2768 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 160,0916 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 160,0916 m2
24 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40. KT gạch: 400x400mm Chương V 105,3116 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 0,45 m3
26 Xây bậc lên xuống gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (Hệ số điều chỉnh NC 1.2) Chương V 2,295 m3
27 Trát bậc lên xuống, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 3,06 m2
28 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40. KT gạch: 400x400mm Chương V 7,05 m2
AB Chi phí dư phòng
1 Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp dự thầu) Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->