Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng và các công trình phụ trợ UBND xã Phúc Xuân, thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849196-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng và các công trình phụ trợ UBND xã Phúc Xuân, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200848734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 10:21:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,323,273,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA (PHỤ TRỢ + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG) :
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,575 m3
2 Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,5 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5852 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5284 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7143 m3
6 Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3542 m2
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, k = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0836 m3
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3766 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2343 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, k = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7533 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2953 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2338 m2
15 Quét vôi trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2338 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
18 Đắp mũ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Sản xuất cánh cổng + biển cổng bằng inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,8688 kg
20 Sản xuất kết cấu thép biển cổng, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 kg
21 Sản xuất Thép hình V63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 kg
22 Sản xuất Thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 kg
23 Lắp đặt kết cấu thép biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1841 tấn
24 SX LĐ Bu lông M12; L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 SX LĐ Tấm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
26 SX LĐ Bánh xe chạy cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 SX LĐ Bản lề inox cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 SX LĐ Khóa cửa chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 SX LĐ Khóa cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 SX LĐ Bộ chữ inox mầu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cổng phụ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m2
33 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
34 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0256 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2532 m3
37 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
38 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9511 m3
39 Ván khuôn gỗ, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
40 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
41 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 m3
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt k = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5751 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9878 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 m3
48 Mua + Vận chuyển thanh bê tông đúc sẵn(bao gồm VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 1cấu kiện
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5188 m2
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
54 Kẻ mạch rộng 20 trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m
55 Đắp mũ trụ vữa xi măng mác 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8358 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,6812 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8358 m2
59 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,912 m2
60 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
62 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh + đường dây điện + Kim thu sét+hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
63 Tháo dỡ quạt trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
64 Phá dỡ nền gạch đỏ mái, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
65 Phá dỡ nền sê nô, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5412 m2
66 Ngâm nước xi măng sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8212 m2
67 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,8832 m2
68 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 tấn
69 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,275 m2
70 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,4 m
71 Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,2175 m2
72 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,596 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.721,9634 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,098 m2
75 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,3292 m2
76 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0109 m2
77 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
78 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,402 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2266 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9718 100m2
81 Công vệ sinh lại Granito tam cấp, bậc thang, bậc tam cấp sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
82 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp cửa 1 cánh kính trắng (kính dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,575 m2
83 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp cửa 2 cánh + cửa sổ kính trắng (kính dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m2
84 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp kính trắng (kính dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,72 m2
85 Sản xuất lắp dựng vách ngăn COMPACT HPL dày 12mm(bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4843 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,402 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7687 tấn
88 Mái lợp tôn LD màu đỏ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,3858 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8588 100m2
90 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0383 m2
91 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5241 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1659 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7669 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,845 m2
95 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic liên doanh 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,348 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,3706 m2
97 Lát nền, sàn gạch liên doanh nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8469 m2
98 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,383 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.063,0185 m2
100 Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1902 m2
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3858 m3
102 Quét sika chống thấm mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2192 m2
103 Lắp đặt ống PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m
104 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
105 SX LĐ Cầu chắn rác inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
106 SX LĐ Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
107 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6554 m3
108 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1377 m3
109 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1377 m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG):
1 Lắp đặt tủ điện tầng 1,2 KT 400x300x150, có giá lắp ATM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng có giá lắp ATM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
3 Lắp đặt đèn ốp trần 25w-220v(led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Lắp đặt đèn gắn trần tản quang 2 bóng 1200x300 2x36w(bóng led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýt led dài 1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt công tắc đơn nhựa chìm tường 10A-220V(đế âm+ mặt) clipsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi nhựa chìm tường 10A-220V(đế âm+ mặt) clipsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-220V(đế âm+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 cực nhựa chìm tường 10A-220V(đế âm + măt)clipsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt bộ xà đón dây + 2 con sứ A20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
11 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
16 Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
17 Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 SX LĐ Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR,ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt tê thu PPR, d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê thu PPR, d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt cút PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt cút PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt tê đều PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt tê đều, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt côn thu PVC d=110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn thu PVC d=110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C DỰ PHÒNG
1 Dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->