Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng và các công trình phụ trợ UBND xã Phúc Xuân, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng và các công trình phụ trợ UBND xã Phúc Xuân, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 10:21:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,273,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA (PHỤ TRỢ + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG) : | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,575 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,5 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5852 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5284 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7143 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3542 | m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0836 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3766 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2343 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7533 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2953 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2338 | m2 |
| 15 | Quét vôi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2338 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 18 | Đắp mũ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất cánh cổng + biển cổng bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8688 | kg |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép biển cổng, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | kg |
| 21 | Sản xuất Thép hình V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | kg |
| 22 | Sản xuất Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | kg |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | tấn |
| 24 | SX LĐ Bu lông M12; L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | SX LĐ Tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 26 | SX LĐ Bánh xe chạy cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | SX LĐ Bản lề inox cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | SX LĐ Khóa cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | SX LĐ Khóa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | SX LĐ Bộ chữ inox mầu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cổng phụ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0256 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2532 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9511 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5751 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | m3 |
| 48 | Mua + Vận chuyển thanh bê tông đúc sẵn(bao gồm VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1cấu kiện |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5188 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 54 | Kẻ mạch rộng 20 trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 55 | Đắp mũ trụ vữa xi măng mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8358 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,6812 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8358 | m2 |
| 59 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,912 | m2 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh + đường dây điện + Kim thu sét+hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 63 | Tháo dỡ quạt trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Phá dỡ nền gạch đỏ mái, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền sê nô, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5412 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8212 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8832 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,275 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,4 | m |
| 71 | Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,2175 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,596 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721,9634 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,098 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3292 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0109 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 78 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,402 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2266 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9718 | 100m2 |
| 81 | Công vệ sinh lại Granito tam cấp, bậc thang, bậc tam cấp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp cửa 1 cánh kính trắng (kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,575 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp cửa 2 cánh + cửa sổ kính trắng (kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp kính trắng (kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,72 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn COMPACT HPL dày 12mm(bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4843 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,402 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7687 | tấn |
| 88 | Mái lợp tôn LD màu đỏ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3858 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8588 | 100m2 |
| 90 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0383 | m2 |
| 91 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5241 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1659 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7669 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,845 | m2 |
| 95 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic liên doanh 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,348 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,3706 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch liên doanh nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8469 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,383 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.063,0185 | m2 |
| 100 | Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1902 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3858 | m3 |
| 102 | Quét sika chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2192 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 105 | SX LĐ Cầu chắn rác inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | SX LĐ Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 107 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6554 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1377 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1377 | m3 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 1,2 KT 400x300x150, có giá lắp ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng có giá lắp ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 25w-220v(led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn trần tản quang 2 bóng 1200x300 2x36w(bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýt led dài 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn nhựa chìm tường 10A-220V(đế âm+ mặt) clipsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi nhựa chìm tường 10A-220V(đế âm+ mặt) clipsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-220V(đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 cực nhựa chìm tường 10A-220V(đế âm + măt)clipsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ xà đón dây + 2 con sứ A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp bọc PVC cách điện ruột đồng 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | SX LĐ Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR,ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR, d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR, d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê đều PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PVC d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PVC d=110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi