Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 10:12:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 3,3702 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,4432 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 1,0201 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp K98 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 147,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 3,3702 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 1,4506 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, hàm lượng nhựa 5%. | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 365,1501 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5%) | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 30,1279 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 30,1279 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung C19 (hàm lượng nhựa 4.5%) | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 68,3082 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 4.5%) | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 4,11 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 4,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, hàm lượng nhựa 5%, | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 19,0526 | tấn |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,6115 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 1,2859 | 100m3 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=4 cm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 16,5605 | 100m2 |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 8,0883 | 100m2 |
| C | Bó vỉa + đan rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hè | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 390 | m |
| 2 | Vận chuyển bó vỉa cũ, đất cấp IV | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,1872 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 25,625 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 3,4309 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng BTXM 26x23x100 cm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 932 | m |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 (cấp B12.5), mác 150 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 20,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 1,1372 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 2,05 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn rãnh đan | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,2189 | 100m2 |
| 10 | Lát tấm đan rãnh | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 34,2 | m2 |
| D | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 31,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 18,35 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 26,4 | m2 |
| E | Rãnh thoát nước + GA xây gạch | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 36 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 3,24 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 5,76 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,9333 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu cũ bằng máy, (đất cấp IV) | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,0916 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,7794 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 9,11 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 6,45 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 9,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 16,97 | m3 |
| 16 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 75,53 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 8,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ D<=10 mm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,4586 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mác M250 đá 1x2 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 8,69 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,4586 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D <= 10 mm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,6781 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D > 10 mm | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,4327 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 99 | cái |
| 25 | Mua song chắn rác bằng gang đúc | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 13 | bộ |
| 26 | Lắp dựng song chắn rác mua mới, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 27 | Tháo dỡ song chắn rác hiện có, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt lại song chắn rác tận dụng, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo W.227 "Công trường" | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng trách chướng ngại vật" | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Biển báo P.125 "Cấn vượt" | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo P.132 "Nhương đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo I.406 "Được ưu tiên qua đường hẹp" | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Biển báo P.135 "Hết tất cả các lệnh cấm" | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cột biển báo D88.5 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,824 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 0,1321 | 100m2 |
| 11 | Dây phản quang | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 12 | Đèn nháy xoáy | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Rào chắn | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bóng và dây điện | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cọc nhựa | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công được bố trí gậy chỉ huy giao thông | Theo HSTBCKTKT được duyệt | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi