Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu quy hoạch dân cư vùng Trộ Khenh, thôn Trung Tiến, xã Phù Việt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850077-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu quy hoạch dân cư vùng Trộ Khenh, thôn Trung Tiến, xã Phù Việt
Số hiệu KHLCNT 20200850008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 11:40:00 đến ngày 2020-08-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I, tính 5% Theo chỉ dẫn chương V 76,6403 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I, tính 95% Theo chỉ dẫn chương V 14,5616 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I Theo chỉ dẫn chương V 15,3281 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II, tính 5% Theo chỉ dẫn chương V 1,7354 m3
5 Đào nền đường+ Khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, tính 95% Theo chỉ dẫn chương V 0,3297 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo chỉ dẫn chương V 0,3471 100m3
7 Mua đất đắp K95, cự ly vận chuyển về công trình 15,9Km Theo chỉ dẫn chương V 4.029,6571 m3
8 Mua đất đắp K98, cự ly vận chuyển về công trình 15,9Km Theo chỉ dẫn chương V 588,6399 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5% Theo chỉ dẫn chương V 1,5641 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95% Theo chỉ dẫn chương V 29,7172 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn chương V 4,4513 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Subbase) Theo chỉ dẫn chương V 4,3693 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Base) Theo chỉ dẫn chương V 1,5963 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn chương V 10,307 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn chương V 10,307 100m2
16 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chỉ dẫn chương V 1,713 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo chỉ dẫn chương V 1,713 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo chỉ dẫn chương V 1,713 100tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn chương V 11,509 m3
20 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn chương V 117,25 m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Theo chỉ dẫn chương V 1,9095 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa Theo chỉ dẫn chương V 0,1086 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 13,4 m3
24 Lắp đặt bó vỉa Theo chỉ dẫn chương V 401 m
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn chương V 10,05 m3
26 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn chương V 100,5 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 5,025 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnh Theo chỉ dẫn chương V 0,268 100m2
29 Lắp dựng đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 670 cái
B HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 20% Theo chỉ dẫn chương V 38,602 m3
2 Đào kênh mương, máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 80% Theo chỉ dẫn chương V 1,5441 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn chương V 5,7837 100m3
4 Mua đất tại mỏ, cự ly vận chuyển về công trình 15,9Km Theo chỉ dẫn chương V 745,0562 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chỉ dẫn chương V 55,01 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 198,77 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 37,01 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mương Theo chỉ dẫn chương V 19,8342 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn chương V 1,8129 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn chương V 2,2605 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 2,9457 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 500 cấu kiện
13 Sợi đay tẩm bi tum Theo chỉ dẫn chương V 7,5018 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%) Theo chỉ dẫn chương V 0,6686 100m3
15 Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10% Theo chỉ dẫn chương V 7,2524 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn chương V 0,7411 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn chương V 6,1463 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 7,8098 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 17,241 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 1,8785 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga Theo chỉ dẫn chương V 2,2656 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn chương V 0,1199 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2771 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,6478 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 43 cấu kiện
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn chương V 0,9481 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn chương V 0,316 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chỉ dẫn chương V 4,867 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 8,1189 m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm Theo chỉ dẫn chương V 3 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Theo chỉ dẫn chương V 7 đoạn ống
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào móng đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 1,108 100m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo chỉ dẫn chương V 43,3899 m3
3 Đắp đất nền móng đường ống Theo chỉ dẫn chương V 66,48 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mm Theo chỉ dẫn chương V 1,33 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 40mm Theo chỉ dẫn chương V 4,21 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo chỉ dẫn chương V 1,33 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo chỉ dẫn chương V 4,21 100m
8 Công tác khử trùng ống nước Theo chỉ dẫn chương V 5,54 100m
9 Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=40mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn chuyển HDPE, đường kính 63x40 mm Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 63x40 mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 75x63 mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn HDPE, đường kính 40 mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
14 Lắp đặt côn HDPE, đường kính 63 mm Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính 63 mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, đường kính 63 mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
17 Ren ngoài PVC D63 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
18 Khâu nối ren trong HDPE D63 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 0,24 100m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn chương V 2,8776 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn chương V 0,9592 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn chương V 0,3629 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,0202 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn chương V 0,8639 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn chương V 6,16 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,0174 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0553 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 0,2691 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
32 Khâu nối nhựa D63 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
33 Khâu nối nhựa D40 Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 Theo chỉ dẫn chương V 568,875 m
2 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 Theo chỉ dẫn chương V 148,625 m
3 Cáp đồng CU/LXPE/PVC 2x16 0,6-1 KV -CADISUN CXV Theo chỉ dẫn chương V 128 m
4 Khoá néo cáp ABC Theo chỉ dẫn chương V 25 cái
5 Khoá treo cáp ABC Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
6 Khóa đai Theo chỉ dẫn chương V 40 Cái
7 đai thắt Theo chỉ dẫn chương V 40 bộ
8 Móc & giá móc Theo chỉ dẫn chương V 40 bộ
9 hộp công tơ 4 Theo chỉ dẫn chương V 15 tủ
10 Cột điện ly tâm NPC.1-10-190-5.0 Theo chỉ dẫn chương V 22 Cột
11 Móng cột MT4 Theo chỉ dẫn chương V 18 Móng
12 Móng cột MG3 Theo chỉ dẫn chương V 2 Móng
13 Tiếp địa lặp lại R2ll Theo chỉ dẫn chương V 6 Bộ
14 Mối nối tiếp địa Theo chỉ dẫn chương V 6 Bộ
15 Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Theo chỉ dẫn chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->