Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 17:28:00 đến ngày 2020-08-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 4,8375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,6125 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 28,1501 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 46,3962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,7464 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 11,7052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 1,4272 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 1,647 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,2257 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,9675 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,4098 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 | nt | 184,7258 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 19,6223 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm | nt | 0,5469 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép >18mm | nt | 3,1588 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 30,4119 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,8299 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 48,16 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân mẫu văn hóa VH-07 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 11,3976 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,9128 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2466 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3794 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7204 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 20,7629 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,2152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,4357 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5576 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6473 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 35,8841 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 3,196 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,9665 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 5,2337 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7744 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,22 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,229 | tấn |
| 18 | Gia công dầm mái thép | nt | 0,5971 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm thép | nt | 0,5971 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 26,2864 | 1m2 |
| 21 | Bulong M20 | nt | 8 | cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | nt | 2,0231 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 2,0231 | tấn |
| 24 | Bulong M18 | nt | 32 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 99,5974 | 1m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 83,0798 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 11,1413 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 10,6904 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 158,2752 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 799,5648 | m2 |
| 31 | Trát cạnh cửa, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 72,809 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 124,113 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 88,044 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 219,213 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 319,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 282,3882 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.770,3292 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | nt | 487,9195 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 135,96 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 60 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 125,16 | m |
| 42 | Đắp phào cột | nt | 6 | cái |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 271,0984 | m2 |
| 44 | Làm phào thạch cao | nt | 68,12 | m |
| 45 | Khẩu hiệu meka + khung thép | nt | 7,446 | m2 |
| 46 | Chữ lô gô bằng đồng "Hội trường văn hóa xã" | nt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 6,3306 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,711 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) | nt | 48,69 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay ( đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) | nt | 7,83 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) | nt | 25,08 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay ( đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) | nt | 9,12 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất (đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) | nt | 9,88 | m2 |
| 54 | Gia công cửa chớp mái, khung nhôm, chớp mái lá nhôm | nt | 14 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | nt | 44,08 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 6,3947 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,4806 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 26,5578 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 90,2564 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 9,952 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,952 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 15,296 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 14,032 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,032 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 0,3476 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 4,6517 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 51,792 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,848 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,3788 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,3788 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 121,6768 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 3,3798 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bão | nt | 389,1556 | cái |
| 74 | Tôn úp nóc | nt | 21,89 | m |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 361,8158 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 361,8158 | m2 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 8,214 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,738 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,7336 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 3,3121 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 7,2264 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 91,5344 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 6,3867 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,1289 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,9958 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 4,7045 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 32,3136 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 1,1498 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,3965 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 1,5226 | m3 |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 13,3646 | m2 |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,867 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 1,2649 | m3 |
| 94 | Lát gạch lá dừa | nt | 12,649 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,64 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,15 | 100m |
| 97 | Rọ chắn rác | nt | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 27 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | nt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | nt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 17 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp điện 300x250x200 mm | nt | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp âm tường | nt | 54 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 23 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 115 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 395 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 95 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 790 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 1.185 | m |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 5 | cái |
| 120 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 6 | cái |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 89 | m |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 25 | m |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 9 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 9 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước + sân bê tông | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | nt | 9 | m3 |
| 2 | Lớp nilon tái sinh | nt | 3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | nt | 0,1425 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 7,0372 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,6333 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2346 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,2738 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 15,9104 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,376 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 130,93 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,9461 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2649 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3213 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 179 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát, ĐK 300mm | nt | 0,02 | 100 m |
| D | Hạng mục 4: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 32,5747 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 10,8582 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 1,9162 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,0435 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,044 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,1454 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 1,0435 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 17,4291 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | nt | 3,8585 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 1,9292 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,4854 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0442 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,1147 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,1378 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 3,2086 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,3436 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,2129 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,1012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0285 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0141 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0184 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | nt | 7,27 | m2 |
| 23 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 34,36 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 41,63 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,266 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 0,459 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | nt | 2,88 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 9,8284 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 88,264 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 93,3822 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | nt | 71,52 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 21,8622 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 88,264 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | nt | 23,1652 | m2 |
| 35 | Láng chống thấm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 32,0864 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường | nt | 5,6 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép gia cường | nt | 0,96 | m2 |
| 38 | Hộp điện tổng | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn HALOGEN | nt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | nt | 55 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | nt | 1,3056 | m3 |
| 45 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 0,1175 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,352 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,68 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,576 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | nt | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,0332 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,9172 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 15,567 | m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,576 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0329 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0208 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 58 | Máy bơm | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | nt | 0,17 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt răcco nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 4 | cái |
| 63 | Van phao D32 mm | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả áp D32mm | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | nt | 0,28 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | nt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | nt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | nt | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí xổm | nt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 6 | cái |
| 75 | Vòi đồng | nt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 14,3616 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,7872 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,748 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,8495 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | nt | 0,0294 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,0912 | tấn |
| 89 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,604 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0104 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0412 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 2,5133 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 31,1376 | m2 |
| E | Hạng mục 5: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | nt | 270 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | nt | 254 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | nt | 20 | m |
| 4 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | nt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 594 | m |
| 6 | Cút cong | nt | 120 | cái |
| 7 | Nối ống | nt | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố | nt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Exít | nt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | nt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh | nt | 1 | tủ |
| 12 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | nt | 1 | Bộ |
| 13 | Ắc quy dự phòng | nt | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | nt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | nt | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | nt | 1,7 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | nt | 2 | hộp |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | nt | 9,24 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | nt | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | nt | 8 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,24 | 100m |
| 29 | Gioong cao su các loại | nt | 1 | TB |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | nt | 18 | bình |
| 31 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | nt | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | nt | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | nt | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | nt | 1 | hộp |
| 40 | Sơn đỏ | nt | 10 | kg |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | nt | 1 | 100m |
| 42 | Vật liệu phụ | nt | 1 | Lô |
| 43 | Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | nt | 1 | Hoàn thành |
| 44 | Chi phí kiểm định thiết bị | nt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi