Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847620-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200847395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 17:28:00 đến ngày 2020-08-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần Móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 4,8375 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,6125 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 28,1501 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 46,3962 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,7464 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 nt 11,7052 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 1,4272 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 1,647 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,2257 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,9675 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m nt 0,4098 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 nt 184,7258 m3
13 Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 nt 19,6223 m3
14 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm nt 0,5469 tấn
15 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép >18mm nt 3,1588 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 30,4119 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 3,8299 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 48,16 m3
B Hạng mục 2: Phần thân mẫu văn hóa VH-07
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 nt 11,3976 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 1,9128 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2466 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 1,3794 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,7204 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 20,7629 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,2152 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,4357 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,5576 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 2,6473 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 35,8841 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 3,196 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,9665 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 5,2337 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,7744 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,22 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,229 tấn
18 Gia công dầm mái thép nt 0,5971 tấn
19 Lắp dựng dầm thép nt 0,5971 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 26,2864 1m2
21 Bulong M20 nt 8 cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m nt 2,0231 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 2,0231 tấn
24 Bulong M18 nt 32 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 99,5974 1m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 83,0798 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 11,1413 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 10,6904 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 158,2752 m2
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 799,5648 m2
31 Trát cạnh cửa, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 72,809 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 nt 124,113 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 nt 88,044 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 219,213 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 nt 319,6 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 282,3882 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.770,3292 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm nt 487,9195 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 135,96 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 60 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 125,16 m
42 Đắp phào cột nt 6 cái
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 271,0984 m2
44 Làm phào thạch cao nt 68,12 m
45 Khẩu hiệu meka + khung thép nt 7,446 m2
46 Chữ lô gô bằng đồng "Hội trường văn hóa xã" nt 1 bộ
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 6,3306 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m nt 2,711 100m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) nt 48,69 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay ( đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) nt 7,83 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) nt 25,08 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay ( đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) nt 9,12 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất (đơn giá cộng thêm 225,000đ/m2 so với kính dày 5mm) nt 9,88 m2
54 Gia công cửa chớp mái, khung nhôm, chớp mái lá nhôm nt 14 m2
55 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 nt 44,08 m2
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 6,3947 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,4806 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 26,5578 m3
59 Lát đá bậc tam cấp nt 90,2564 m2
60 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 9,952 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 9,952 m2
62 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 15,296 m3
63 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 14,032 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 14,032 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại nt 0,3476 m2
66 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 4,6517 m3
67 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 51,792 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 16,848 m2
69 Gia công xà gồ thép nt 1,3788 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,3788 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 121,6768 1m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 3,3798 100m2
73 Ke chống bão nt 389,1556 cái
74 Tôn úp nóc nt 21,89 m
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 361,8158 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 361,8158 m2
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 8,214 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 2,738 m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,7336 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 3,3121 m3
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 7,2264 m3
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 91,5344 m2
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 6,3867 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 2,1289 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,9958 m3
86 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 4,7045 m3
87 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 32,3136 m2
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 1,1498 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,3965 m3
90 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 1,5226 m3
91 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 nt 13,3646 m2
92 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 3,867 m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 nt 1,2649 m3
94 Lát gạch lá dừa nt 12,649 m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,64 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm nt 0,15 100m
97 Rọ chắn rác nt 16 cái
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 10 bộ
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 27 bộ
100 Lắp đặt ô cắm đơn nt 25 cái
101 Lắp đặt ô cắm đôi nt 3 cái
102 Lắp đặt quạt trần nt 16 cái
103 Lắp đặt quạt treo tường nt 13 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 6 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 4 cái
106 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 1 cái
107 Lắp đặt công tắc 4 hạt nt 6 cái
108 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 17 bộ
109 Lắp đặt hộp điện 300x250x200 mm nt 6 hộp
110 Lắp đặt hộp âm tường nt 54 hộp
111 Lắp đặt hộp nối dây nt 23 hộp
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 115 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 395 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 95 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 790 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 1.185 m
117 Lắp đặt các automat 1 pha 40A nt 1 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 5 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 5 cái
120 Gia công kim thu sét, dài 1m nt 6 cái
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 89 m
122 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn nt 6 cọc
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm nt 25 m
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 9 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 9 m3
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước + sân bê tông
1 Lớp cát tạo phẳng nt 9 m3
2 Lớp nilon tái sinh nt 3 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 45 m3
4 Ván khuôn nt 0,1425 100m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 7,0372 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,6333 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,2346 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 11,2738 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 15,9104 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 2,376 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 130,93 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 4,9461 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,2649 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,3213 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 179 1cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát, ĐK 300mm nt 0,02 100 m
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 32,5747 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 10,8582 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 1,9162 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,0435 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,044 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,1454 tấn
7 Xây móng bằng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 1,0435 m3
8 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 17,4291 m3
9 Đắp cát nền móng công trình, thủ công nt 3,8585 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 1,9292 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,4854 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0442 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,1147 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,1378 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,2086 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,3436 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,2129 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,1012 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0285 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0141 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m nt 0,0184 tấn
22 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 nt 7,27 m2
23 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 34,36 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 41,63 m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,266 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 0,459 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 nt 2,88 m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 9,8284 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 88,264 m2
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 93,3822 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm nt 71,52 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 21,8622 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 88,264 m2
34 Lát gạch chống trơn 300x300mm nt 23,1652 m2
35 Láng chống thấm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 32,0864 m2
36 Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường nt 5,6 m2
37 Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép gia cường nt 0,96 m2
38 Hộp điện tổng nt 1 cái
39 Lắp đặt đèn HALOGEN nt 4 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 4 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 10 m
43 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 nt 55 m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 nt 1,3056 m3
45 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 nt 0,1175 100m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 4,352 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,68 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,576 m3
49 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,02 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,0332 tấn
51 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 2,9172 m3
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 15,567 m2
53 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 nt 0,576 m3
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0329 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0208 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 1cấu kiện
57 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
58 Máy bơm nt 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm nt 0,17 100 m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm nt 5 cái
61 Lắp đặt răcco nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm nt 5 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm nt 4 cái
63 Van phao D32 mm nt 1 cái
64 Lắp đặt van xả cặn D32mm nt 1 cái
65 Lắp đặt van xả áp D32mm nt 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm nt 0,28 100 m
67 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm nt 8 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm nt 10 cái
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm nt 0,3 100m
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
73 Lắp đặt xí xổm nt 6 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 6 cái
75 Vòi đồng nt 2 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
77 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm nt 0,5 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm nt 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,16 100m
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm nt 4 cái
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 4 cái
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 14,3616 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 4,7872 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,748 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,8495 m3
87 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,0294 100m2
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,0912 tấn
89 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 nt 0,604 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0104 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0412 tấn
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 1 1cấu kiện
93 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 2,5133 m3
94 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 31,1376 m2
E Hạng mục 5: PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy nt 270 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 nt 254 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy nt 20 m
4 Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy nt 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm nt 594 m
6 Cút cong nt 120 cái
7 Nối ống nt 120 cái
8 Lắp đặt đèn sự cố nt 6 bộ
9 Lắp đặt đèn Exít nt 5 bộ
10 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật nt 2 hộp
11 Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh nt 1 tủ
12 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy nt 1 Bộ
13 Ắc quy dự phòng nt 1 chiếc
14 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W nt 2 hộp
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe nt 1 m
16 Lắp đặt đầu báo cháy khói nt 1,7 10 đầu
17 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,2 10 đầu
18 Lắp đặt đèn báo cháy nt 0,2 10 đầu
19 Lắp đặt nút nhấn báo cháy nt 0,2 10 đầu
20 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn nt 2 hộp
21 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 nt 9,24 m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 3,6 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,056 100m3
24 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm nt 0,24 100m
25 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm nt 12 cái
26 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm nt 2 cái
27 Lắp bích thép, ĐK 100mm nt 8 cặp bích
28 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm nt 0,24 100m
29 Gioong cao su các loại nt 1 TB
30 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 nt 18 bình
31 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 6 bộ
32 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 nt 40 m
33 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 nt 2 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm nt 2 cái
35 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 nt 40 m
36 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 nt 2 cái
37 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy nt 4 cái
38 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 nt 6 hộp
39 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm nt 1 hộp
40 Sơn đỏ nt 10 kg
41 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm nt 1 100m
42 Vật liệu phụ nt 1
43 Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng nt 1 Hoàn thành
44 Chi phí kiểm định thiết bị nt 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->