Gói thầu: Mua sắm, xây lắp, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải, khí thải tại Kho K895
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm, xây lắp, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải, khí thải tại Kho K895 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 11:37:00 đến ngày 2020-08-25 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÀN ĐỠ THIẾT BỊ XỬ LÝ KHÍ (HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI - PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Dầm móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Dầm móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Dầm móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Dầm móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Cột) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Cột) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Cột) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Cột) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2672 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường gạch bao quanh) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8702 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Tường gạch bao quanh) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9568 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giằng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (Giằng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm (Giằng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Giằng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Giằng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (Sàn mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1866 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Sàn mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Nền sàn đỡ thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7834 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Nền sàn đỡ thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7834 | m3 |
| B | SÂN NỀN KHU XỬ LÝ KHÍ (HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI - PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN KỸ THUẬT KHU XỬ LÝ KHÍ THẢI (HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI - PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (Đường ống cấp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đường ống cấp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống cấp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm (Đường ống cấp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống cấp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm (Đường ống cấp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (Đường ống thoát nước bể chứa nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đường ống thoát nước bể chứa nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm (Đường ống thoát nước bể chứa nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm (Đường ống thoát nước bể chứa nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống <= 300mm (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt cút ống thông gió tròn, đường kính <= 300mm (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt tê ống thông gió tròn, đường kính <= 300mm (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 14 | Măng xông nối ống (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 0.0 |
| 15 | Bạt nối mềm (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Đai siết ống (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Cáp néo ống đường kính d=10mm (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Tăng đơ cáp M12 (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Khóa cáp (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Nón che ống khói (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Gía đỡ ống khói (Đường ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (vận dụng) (Đường dây cấp cho tủ điện và điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 23 | Dây và bóng điện chiếu sáng trong nhà (Đường dây cấp cho tủ điện và điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 (vận dụng) (Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 (vận dụng) (Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2 (vận dụng) (Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thé móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7773 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6904 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2658 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần nền) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Phần nền) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,599 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Phần nền) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6952 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Phần nền) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5176 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6292 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3133 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Kết cấu phần thân) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9984 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3764 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,46 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,492 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,932 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,56 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,56 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5064 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Phần kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5064 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính (Phần cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính (Phần cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Phần cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 48 | Khóa móc Việt Tiệp (Phần cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ, khung sắt hộp 25x50, thanh sắt D15a145 (Phần cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Phần cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (Phần thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Phần thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Qủa cầu chắn rác (Phần thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 55 | Phễu thu nước (Phần thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Đai ôm gia cố ống (Phần thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Phần điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Phần điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Phần điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Phần điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Mái hắt cưa đi và của sổ) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m (Mái hắt cưa đi và của sổ) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Mái hắt cưa đi và của sổ) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (Mái hắt cưa đi và của sổ) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Mái hắt cưa đi và của sổ) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| E | CẢI TẠO BỂ HIỆN TRẠNG - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Vận chuyển và xử lý bùn thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1m |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m2 |
| 8 | Nắp thăm bằng inox 304 kích thước (0,5x0,5m) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 0.0 |
| F | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Dọn dẹp mặt bằng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,707 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Dọn dẹp mặt bằng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Dọn dẹp mặt bằng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Dọn dẹp mặt bằng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7538 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Dọn dẹp mặt bằng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Dọn dẹp mặt bằng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2375 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8422 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0134 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0682 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0268 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2223 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0041 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2216 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3535 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7307 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6721 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1965 | m3 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1407 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể xử lý) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2807 | 100m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Cửa thăm) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 (Cửa thăm) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 25 | Nắp cửa thăm inox 304 kích thước (1x1m) (Cửa thăm) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| G | SÂN NỀN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,447 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2447 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,447 | m3 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN KỸ THUẬT KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (Mương đặt ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7213 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Mương đặt ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Mương đặt ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 (Mương đặt ống kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài đường kính 50mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ren trong đường kính ren 60mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren trong, đường kính ren 27mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính ren 27mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Đĩa phân phối khí (Đường ống cấp khí) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bồn nước sạch inox đặt trên mái nhà điều hành (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 34mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ren trong, đường kính 34mm (vận dụng) (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính 34mm (Đường ống cấp nước sạch) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Rắc có uPVC đường kính D34 (Đường ống tuần hoàn bùn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 34mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Rắc có uPVC đường kính D34 (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính 34mm(Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ren trong, đường kính 34mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ren trong, đường kính 60mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 42mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ren trong, đường kính D42mm (vận dụng) (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Rắc có uPVC đường kính D42mm (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính 42mm (vận dụng) (Đường ống dẫn nước thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 42mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Rắc có uPVC đường kính D42 (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 27mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính 27mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Rắc có uPVC đường kính D27 (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 48mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Rắc có uPVC đường kính D48 (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm (Đường ống cấp hóa chất) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống cấp hóa chất) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống cấp hóa chất) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm (Đường ống cấp hóa chất) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm (Đường ống cấp hóa chất) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 21mm (Đường ống cấp hóa chất) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (Đường ống cấp hóa chất) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Rắc có uPVC đường kính D21 (Đường ống cấp hóa chất) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 (Đường dây cấp cho tủ điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (Đường dây cấp cho tủ điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 73 | Tủ chia nguồn (Đường dây cấp cho tủ điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 74 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 10Ampe (Đường dây cấp cho tủ điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 50Ampe (Đường dây cấp cho tủ điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 80Ampe (Đường dây cấp cho tủ điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe (Đường dây cấp cho tủ điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2 (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| I | Hệ thống xử lý nước thải - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm đầu vào: Đặc tính kỹ thuật: - Loại: Bơm cạn; - Q = 2.5 m3/h tại H = 5 m; - Bơm hóa chất; - Điện: 3 pha/380V/50Hz | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bơm bùn: - Loại: Bơm chìm; - Q = 2 m3/h tại H = 5m; - Điện: 2 pha/380V/50Hz | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Đồng Hồ Đo Áp: Đặc tính kỹ thuật: - Khoảng đo: 0-1 kg/cm2; - 02 áp âm, 01 áp dương | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Phao điện nước: - Loại: Phao quả; - Dùng cho nước thải, cáp dài 3m; - Cấp độ bảo vệ: IP68 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Bơm lọc áp lực: - Loại: Bơm cạn; - Lưu lượng : Q= 2.5 m3/h, tại H =25 mH20; - Điện áp: 03 pha/380V/50Hz | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Bơm định lượng: - Lưu lượng: 0-50l/h; - Cột áp: 0.2bar; - Điện ápt: 380V/50Hz/3pha; - Loại bơm: bơm màng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Máy thổi khí: + Lưu lượng: 1 m3/phút; + Cột áp:3mH2O; + Điện áp: 3 pha/380V/50Hz; + Kèm bộ chống rung, giảm thanh đầu vào, đầu ra. | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Động cơ khuấy : - Tốc độ khuấy 15-150v/ph; - Điện áp: 380V/3P | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 9 | Trục khuấy: Inox 304 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 10 | Thiết bị tách dầu mỡ: - Công suất 7,6 l/h; - Điện áp: 220/380/440, 50 Hz | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Thiết bị phản ứng: - Kích thước: DxRxH=2560x1260x2750mm; - Vật liệu: Inox 304 dày 2mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 12 | Thiết bị lọc áp lực: - Công suất: 2.5m3/h; - Vật liệu: Inox 304 dày 2mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 13 | Bộ đo, kiểm soát pH tự động: + Dải đo: 0-14; + Kèm điện cực kiểu công nghiệp; + Điện áp phù hợp; | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Tấm lắng lamen: - Kích thước D50 - D200; - Vật liệu: Nhựa PVC; - Đã bao gồm giá đỡ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 15 | Thùng pha hóa chất: - Thể tích 500l, Nhựa PVC; - Bao gồm giá đỡ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hệ |
| 16 | Vật liệu lọc: Than, cát, sỏi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 17 | Tủ điều khiển: - Kích thước: RxHxS:1,1x0,7x0,25m; - Vỏ tủ: Được Thép sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| J | Hệ thống xử lý Khí thải - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháp hợp khối: - Vật liệu: Inox-304 dày 2mm; - Đường kính 1500mm, Chiều cao 3300mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Than hoạt tính | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Kg |
| 3 | Quạt hút: - Quạt ly tâm; - Lưu lượng: 14000 m3/h; - Áp suất: 1500-2000Pa; - Điện áp: 380V/3Pha | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Quạt hút: - Quạt ly tâm; - Lưu lượng: 6500 m3/h; - Áp suất 1200-1000 Pa; - Điện áp: 380/3Pha | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng: - Lưu lượng: 0-50l/h; - Cột áp: 0.2bar; - Điện ápt: 380V/50Hz/3pha; - Loại bơm: bơm màng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bơm dung dịch: - Loại: Bơm cạn; - Lưu lượng : Q= 3 m3/h, tại H = 5mH20; - Điện áp: 3 pha/380V/50Hz | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Máy khuấy hóa chất: - Tốc độ khuấy 15-150v/ph; - Điện áp: 380V/3Pha | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Bồn chứa hóa chất: - Thể tích: 500l; - Chất liệu: Nhựa PVC; - Bao gồm cả giá đỡ thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 9 | Trục khuấy: Inox 304 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển:- Kích thước: RxHxS:0,5x0,7x0,25m; - Vỏ tủ: Được Thép sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 11 | Vật liệu đệm: - Sỏi đỡ kích thước 25-40mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | Kg |
| K | Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - ĐÀO TẠO, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) (Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia (Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) (Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành (Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia (Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | H2SO4 (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Kg |
| 7 | NaOH (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | Kg |
| 8 | PAC (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| 9 | Bùn sinh học (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Lít |
| 10 | Chế phẩm (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Kg |
| 11 | Đường (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Kg |
| 12 | Mật rỉ (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Kg |
| 13 | NPK (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | Kg |
| L | Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 4 | In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| M | Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - ĐÀO TẠO, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) (Hệ thống XLKT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia (Hệ thống XLKT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) (Hệ thống XLKT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành (Hệ thống XLKT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia (Hệ thống XLKT) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | NaOH (Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (15 ngày)) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| N | Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) - ĐÀO TẠO, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lượt |
| 4 | In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi