Gói thầu: Mua sắm, xây lắp, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải, khí thải tại Kho K895

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847225-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua sắm, xây lắp, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải, khí thải tại Kho K895
Số hiệu KHLCNT 20200817830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 11:37:00 đến ngày 2020-08-25 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,539,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÀN ĐỠ THIẾT BỊ XỬ LÝ KHÍ (HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI - PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0366 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0422 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,802 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0307 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0342 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,858 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Dầm móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Dầm móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0613 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Dầm móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0972 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Dầm móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Cột) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0397 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Cột) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Cột) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Cột) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2672 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường gạch bao quanh) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8702 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Tường gạch bao quanh) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,9568 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giằng mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0174 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (Giằng mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0613 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm (Giằng mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0742 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Giằng mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,544 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Giằng mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (Sàn mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1866 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Sàn mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0783 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,175 m3
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn mái) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,83 m2
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Nền sàn đỡ thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7834 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Nền sàn đỡ thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7834 m3
B SÂN NỀN KHU XỬ LÝ KHÍ (HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI - PHẦN XÂY LẮP)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
C ĐƯỜNG ỐNG VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN KỸ THUẬT KHU XỬ LÝ KHÍ THẢI (HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI - PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (Đường ống cấp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đường ống cấp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống cấp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm (Đường ống cấp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống cấp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm (Đường ống cấp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (Đường ống thoát nước bể chứa nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đường ống thoát nước bể chứa nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm (Đường ống thoát nước bể chứa nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm (Đường ống thoát nước bể chứa nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống <= 300mm (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
12 Lắp đặt cút ống thông gió tròn, đường kính <= 300mm (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Lắp đặt tê ống thông gió tròn, đường kính <= 300mm (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
14 Măng xông nối ống (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 0.0
15 Bạt nối mềm (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Đai siết ống (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Cáp néo ống đường kính d=10mm (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
18 Tăng đơ cáp M12 (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Khóa cáp (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
20 Nón che ống khói (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Gía đỡ ống khói (Đường ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (vận dụng) (Đường dây cấp cho tủ điện và điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
23 Dây và bóng điện chiếu sáng trong nhà (Đường dây cấp cho tủ điện và điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 (vận dụng) (Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 (vận dụng) (Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2 (vận dụng) (Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
D NHÀ ĐIỀU HÀNH KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0361 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0717 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1434 100m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thé móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0601 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0349 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0848 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7773 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0362 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6904 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,085 m3
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0629 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0617 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0884 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Phần móng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2658 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần nền) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Phần nền) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,599 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Phần nền) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,6952 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Phần nền) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5176 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0227 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1045 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1144 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6292 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0487 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2637 tấn
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0954 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3133 tấn
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3256 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Kết cấu phần thân) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9984 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3764 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,46 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,492 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,932 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,72 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,56 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,54 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,56 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,54 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,5064 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Phần kiến trúc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,5064 m2
45 Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính (Phần cửa) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m2
46 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính (Phần cửa) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Phần cửa) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 m2
48 Khóa móc Việt Tiệp (Phần cửa) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Hoa sắt cửa sổ, khung sắt hộp 25x50, thanh sắt D15a145 (Phần cửa) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa (Phần cửa) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cửa) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (Phần thoát nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Phần thoát nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
54 Qủa cầu chắn rác (Phần thoát nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
55 Phễu thu nước (Phần thoát nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Đai ôm gia cố ống (Phần thoát nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Phần điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Phần điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
59 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Phần điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Phần điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Phần điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Mái hắt cưa đi và của sổ) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0375 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m (Mái hắt cưa đi và của sổ) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0489 tấn
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Mái hắt cưa đi và của sổ) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0169 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (Mái hắt cưa đi và của sổ) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m3
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Mái hắt cưa đi và của sổ) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,32 m2
E CẢI TẠO BỂ HIỆN TRẠNG - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
2 Vận chuyển và xử lý bùn thải Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1m
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,5 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m2
7 Quét dung dịch chống thấm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,5 m2
8 Nắp thăm bằng inox 304 kích thước (0,5x0,5m) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 0.0
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Dọn dẹp mặt bằng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,707 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Dọn dẹp mặt bằng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Dọn dẹp mặt bằng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Dọn dẹp mặt bằng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7538 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Dọn dẹp mặt bằng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,63 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Dọn dẹp mặt bằng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2375 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8422 100m3
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0221 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0134 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0682 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0442 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0268 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2223 tấn
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0041 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,2216 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3535 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,7307 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6721 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2496 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1965 m3
21 Quét nước xi măng 2 nước (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,1407 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể xử lý) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2807 100m3
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Cửa thăm) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 (Cửa thăm) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m3
25 Nắp cửa thăm inox 304 kích thước (1x1m) (Cửa thăm) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
G SÂN NỀN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,447 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2447 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,447 m3
H ĐƯỜNG ỐNG VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN KỸ THUẬT KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (Mương đặt ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7213 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Mương đặt ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3443 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Mương đặt ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 (Mương đặt ống kỹ thuật) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
6 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
7 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt ren ngoài đường kính 50mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt ren trong đường kính ren 60mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
15 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
16 Lắp đặt ren trong, đường kính ren 27mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
17 Lắp đặt ren ngoài, đường kính ren 27mm (vận dụng) (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
18 Đĩa phân phối khí (Đường ống cấp khí) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt bồn nước sạch inox đặt trên mái nhà điều hành (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
24 Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 34mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt ren trong, đường kính 34mm (vận dụng) (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
29 Lắp đặt ren ngoài, đường kính 34mm (Đường ống cấp nước sạch) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm (Đường ống tuần hoàn bùn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Rắc có uPVC đường kính D34 (Đường ống tuần hoàn bùn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 34mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
38 Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Rắc có uPVC đường kính D34 (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
40 Lắp đặt ren ngoài, đường kính 34mm(Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
41 Lắp đặt ren trong, đường kính 34mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt ren trong, đường kính 60mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt van chặn, đường kính van 42mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
46 Lắp đặt ren trong, đường kính D42mm (vận dụng) (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
47 Rắc có uPVC đường kính D42mm (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Lắp đặt ren ngoài, đường kính 42mm (vận dụng) (Đường ống dẫn nước thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
50 Lắp đặt van chặn, đường kính van 42mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 Rắc có uPVC đường kính D42 (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt van chặn, đường kính van 27mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 Lắp đặt ren ngoài, đường kính 27mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Rắc có uPVC đường kính D27 (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m
59 Lắp đặt van chặn, đường kính van 48mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Rắc có uPVC đường kính D48 (Đường ống dẫn nước bồn lọc áp lực) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm (Đường ống cấp hóa chất) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (Đường ống cấp hóa chất) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm (Đường ống cấp hóa chất) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm (Đường ống cấp hóa chất) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm (Đường ống cấp hóa chất) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Lắp đặt van chặn, đường kính van 21mm (Đường ống cấp hóa chất) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (Đường ống cấp hóa chất) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
70 Rắc có uPVC đường kính D21 (Đường ống cấp hóa chất) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 (Đường dây cấp cho tủ điện) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (Đường dây cấp cho tủ điện) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
73 Tủ chia nguồn (Đường dây cấp cho tủ điện) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
74 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 10Ampe (Đường dây cấp cho tủ điện) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
75 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 50Ampe (Đường dây cấp cho tủ điện) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
76 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 80Ampe (Đường dây cấp cho tủ điện) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
77 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe (Đường dây cấp cho tủ điện) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2 (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 (Đường dây điện từ tủ điện điều khiển đến các thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 m
I Hệ thống xử lý nước thải - PHẦN THIẾT BỊ
1 Bơm đầu vào: Đặc tính kỹ thuật: - Loại: Bơm cạn; - Q = 2.5 m3/h tại H = 5 m; - Bơm hóa chất; - Điện: 3 pha/380V/50Hz Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
2 Bơm bùn: - Loại: Bơm chìm; - Q = 2 m3/h tại H = 5m; - Điện: 2 pha/380V/50Hz Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Đồng Hồ Đo Áp: Đặc tính kỹ thuật: - Khoảng đo: 0-1 kg/cm2; - 02 áp âm, 01 áp dương Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Phao điện nước: - Loại: Phao quả; - Dùng cho nước thải, cáp dài 3m; - Cấp độ bảo vệ: IP68 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Bơm lọc áp lực: - Loại: Bơm cạn; - Lưu lượng : Q= 2.5 m3/h, tại H =25 mH20; - Điện áp: 03 pha/380V/50Hz Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 Bơm định lượng: - Lưu lượng: 0-50l/h; - Cột áp: 0.2bar; - Điện ápt: 380V/50Hz/3pha; - Loại bơm: bơm màng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
7 Máy thổi khí: + Lưu lượng: 1 m3/phút; + Cột áp:3mH2O; + Điện áp: 3 pha/380V/50Hz; + Kèm bộ chống rung, giảm thanh đầu vào, đầu ra. Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Động cơ khuấy : - Tốc độ khuấy 15-150v/ph; - Điện áp: 380V/3P Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
9 Trục khuấy: Inox 304 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
10 Thiết bị tách dầu mỡ: - Công suất 7,6 l/h; - Điện áp: 220/380/440, 50 Hz Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
11 Thiết bị phản ứng: - Kích thước: DxRxH=2560x1260x2750mm; - Vật liệu: Inox 304 dày 2mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
12 Thiết bị lọc áp lực: - Công suất: 2.5m3/h; - Vật liệu: Inox 304 dày 2mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
13 Bộ đo, kiểm soát pH tự động: + Dải đo: 0-14; + Kèm điện cực kiểu công nghiệp; + Điện áp phù hợp; Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
14 Tấm lắng lamen: - Kích thước D50 - D200; - Vật liệu: Nhựa PVC; - Đã bao gồm giá đỡ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
15 Thùng pha hóa chất: - Thể tích 500l, Nhựa PVC; - Bao gồm giá đỡ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Hệ
16 Vật liệu lọc: Than, cát, sỏi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
17 Tủ điều khiển: - Kích thước: RxHxS:1,1x0,7x0,25m; - Vỏ tủ: Được Thép sơn tĩnh điện Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
J Hệ thống xử lý Khí thải - PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháp hợp khối: - Vật liệu: Inox-304 dày 2mm; - Đường kính 1500mm, Chiều cao 3300mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Than hoạt tính Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 Kg
3 Quạt hút: - Quạt ly tâm; - Lưu lượng: 14000 m3/h; - Áp suất: 1500-2000Pa; - Điện áp: 380V/3Pha Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Quạt hút: - Quạt ly tâm; - Lưu lượng: 6500 m3/h; - Áp suất 1200-1000 Pa; - Điện áp: 380/3Pha Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Bơm định lượng: - Lưu lượng: 0-50l/h; - Cột áp: 0.2bar; - Điện ápt: 380V/50Hz/3pha; - Loại bơm: bơm màng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
6 Bơm dung dịch: - Loại: Bơm cạn; - Lưu lượng : Q= 3 m3/h, tại H = 5mH20; - Điện áp: 3 pha/380V/50Hz Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Máy khuấy hóa chất: - Tốc độ khuấy 15-150v/ph; - Điện áp: 380V/3Pha Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Bồn chứa hóa chất: - Thể tích: 500l; - Chất liệu: Nhựa PVC; - Bao gồm cả giá đỡ thiết bị Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
9 Trục khuấy: Inox 304 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Tủ điều khiển:- Kích thước: RxHxS:0,5x0,7x0,25m; - Vỏ tủ: Được Thép sơn tĩnh điện Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
11 Vật liệu đệm: - Sỏi đỡ kích thước 25-40mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 Kg
K Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - ĐÀO TẠO, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) (Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Công
2 Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia (Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Ngày
3 Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) (Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Lượt
4 Lập báo cáo hướng dẫn vận hành (Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
5 Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia (Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
6 H2SO4 (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360 Kg
7 NaOH (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 820 Kg
8 PAC (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 Kg
9 Bùn sinh học (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 Lít
10 Chế phẩm (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 Kg
11 Đường (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 Kg
12 Mật rỉ (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 Kg
13 NPK (Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 Kg
L Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)
1 Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
2 Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
3 Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
4 In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
M Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - ĐÀO TẠO, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI
1 Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) (Hệ thống XLKT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
2 Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia (Hệ thống XLKT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
3 Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) (Hệ thống XLKT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
4 Lập báo cáo hướng dẫn vận hành (Hệ thống XLKT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
5 Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia (Hệ thống XLKT) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
6 NaOH (Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (15 ngày)) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 Kg
N Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) - ĐÀO TẠO, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI
1 Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
2 Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ngày
3 Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lượt
4 In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->