Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842069-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CTY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHAN THỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200800667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập BC KTKT. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 16:27:00 đến ngày 2020-08-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,206,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,100,620 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu một trăm nghìn sáu trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng (Bx5%) Theo quy định tại chương V 1 Toàn bộ
B Thi công xây dựng
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây Theo quy định tại chương V 1,89 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại chương V 16,7575 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định tại chương V 6,703 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo quy định tại chương V 29,64 100m2
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V 24,3771 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp Theo quy định tại chương V 2.011,5366 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V 6,0404 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại chương V 47,324 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại chương V 863,469 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo quy định tại chương V 4,2592 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V 10 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo quy định tại chương V 1 cái
13 Bu long M200x400 đặt sẵn trong bê tông Theo quy định tại chương V 40 cái
14 Bu long gắn biển M10x16 Theo quy định tại chương V 22 cái
15 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo quy định tại chương V 0,024 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Theo quy định tại chương V 10 cái
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo quy định tại chương V 22 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại chương V 1,21 m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại chương V 0,8535 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V 0,2561 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại chương V 9,59 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại chương V 8,086 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V 0,427 100m2
24 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V 11,76 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V 7,4603 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại chương V 2,88 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V 0,288 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại chương V 0,1332 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo quy định tại chương V 3,6 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V 0,144 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V 1,0085 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V 24 cấu kiện
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại chương V 6,8256 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định tại chương V 1,98 100m3
35 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại chương V 4,845 100m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại chương V 17,982 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại chương V 20,038 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V 0,9093 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo quy định tại chương V 57,46 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Theo quy định tại chương V 10,9424 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo quy định tại chương V 2,7456 100m2
42 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm Theo quy định tại chương V 26 đoạn cống
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại chương V 4,6223 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định tại chương V 0,3496 100m2
45 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo quy định tại chương V 26,4 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại chương V 7,2 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V 0,06 100m2
48 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V 45 m3
49 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo quy định tại chương V 0,05 100m3
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo quy định tại chương V 0,18 100m
51 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V 34,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->