Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847593-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200847522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa và nguồn huy động hợp pháp khác tại xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 17:12:00 đến ngày 2020-08-24 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH SỐ 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7961 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,902 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3308 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,27 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 165,86 m3
6 Vận chuyển đất bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 165,86 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào lên xe ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6586 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7056 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9951 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9951 100m3
11 Vận chuyển đất C2 ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6635 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6635 100m3
13 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6586 100m3
14 Mua đất đắp tại khu đồi thôn 1 cách công trình 2km (hệ số nở rời 1,1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 297,616 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9762 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9762 100m3
17 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 297,616 m3
18 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 297,616 m3
19 Bê tông kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,23 m3
20 Ván khuôn kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,21 100m2
21 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 254,87 m2
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,01 m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,57 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 714,65 m2
25 Vận chuyển cát bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,1424 m3
26 Vận chuyển cát bằng phương tiện thô sơ, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,1424 m3
27 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,1424 m3
28 Vận chuyển đá dăm bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,1308 m3
29 Vận chuyển đá dăm bằng phương tiện thô sơ, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,1308 m3
30 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,1308 m3
31 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,5597 tấn
32 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,5597 tấn
33 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,5597 tấn
34 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,5597 tấn
35 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1014 tấn
36 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1014 tấn
37 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,8752 1000v
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,8752 1000v
39 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,8752 1000v
40 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,8752 1000v
41 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 m3
42 Bê tông cống, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,73 m3
43 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 m3
44 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m2
45 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1072 100m2
46 Ván khuôn kim loại nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,017 100m2
47 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,032 tấn
48 Thép cống D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0548 tấn
49 Thép cống D <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1117 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 1cấu kiện
51 Bê tông M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,77 m3
52 Bê tông tấm phai đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,04 m3
53 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,102 100m2
54 Thép cửa van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0506 tấn
55 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,59 m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 1cấu kiện
57 Bê tông M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,66 m3
58 Bê tông tấm phai đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 m3
59 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,04 100m2
60 Thép cửa van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0337 tấn
61 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8 m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 1cấu kiện
B TUYẾN KÊNH SỐ 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2546 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,366 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4395 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,988 m3
5 Vận chuyển đất phong hóa và đất đào móng bằng thủ công trung bình 80m, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 86,77 m3
6 Vận chuyển đất bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 86,77 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3183 100m3
8 Đào xúc đất C2, máy đào <= 1,25 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5494 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9384 100m3
10 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3183 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3183 100m3
12 Vận chuyển đất C2 ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5494 100m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5494 100m3
14 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8677 100m3
15 Mua đất đắp tại khu đồi thôn 1 cách công trình 2km (hệ số nở rời 1,1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 103,224 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0322 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0322 100m3
18 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 103,224 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 103,224 m3
20 Bê tông kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,89 m3
21 Ván khuôn kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,51 100m2
22 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105,68 m2
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,17 m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,35 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 296,64 m2
26 Vận chuyển cát bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,1647 m3
27 Vận chuyển cát bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,1647 m3
28 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,1647 m3
29 Vận chuyển đá dăm bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,1862 m3
30 Vận chuyển đá dăm bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,1862 m3
31 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,1862 m3
32 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4643 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 70m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4643 tấn
34 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4643 tấn
35 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4643 tấn
36 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0428 tấn
37 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0428 tấn
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8351 1000v
39 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8351 1000v
40 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8351 1000v
41 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8351 1000v
42 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 m3
43 Bê tông cống, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,73 m3
44 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 m3
45 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m2
46 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1072 100m2
47 Ván khuôn kim loại nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,016 100m2
48 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,032 tấn
49 Thép cống D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0548 tấn
50 Thép cống D <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1117 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 1cấu kiện
52 Bê tông M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,18 m3
53 Bê tông tấm phai đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 m3
54 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,068 100m2
55 Thép cửa van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0337 tấn
56 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,06 m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 1cấu kiện
C TUYẾN KÊNH SỐ 3
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0932 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,33 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1407 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 78,518 m3
5 Vận chuyển đất phong hóa và đất đào móng bằng thủ công trung bình 60m, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 404,24 m3
6 Vận chuyển đất bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 404,24 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1165 100m3
8 Đào xúc đất C2, máy đào <= 1,25 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9259 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8002 100m3
10 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1165 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1165 100m3
12 Vận chuyển đất C2 ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9259 100m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9259 100m3
14 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0424 100m3
15 Mua đất đắp tại khu đồi thôn 1 cách công trình 2km (hệ số nở rời 1,1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 418,022 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1802 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1802 100m3
18 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 418,022 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 418,022 m3
20 Bê tông kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60,41 m3
21 Ván khuôn kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,95 100m2
22 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 402,76 m2
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,8 m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,66 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.629,66 m2
26 Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,37 m3
27 Ván khuôn thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3192 100m2
28 Thép thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,401 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 228 cái
30 Vận chuyển cát bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 92,7153 m3
31 Vận chuyển cát bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 92,7153 m3
32 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 92,7153 m3
33 Vận chuyển đá dăm bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,1214 m3
34 Vận chuyển đá dăm bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,1214 m3
35 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,1214 m3
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9882 tấn
37 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9882 tấn
38 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9882 tấn
39 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9882 tấn
40 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1635 tấn
41 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1635 tấn
42 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,1324 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,1324 1000v
44 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,1324 1000v
45 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,1324 1000v
46 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,48 m3
47 Bê tông cống, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,61 m3
48 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,54 m3
49 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,024 100m2
50 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1892 100m2
51 Ván khuôn kim loại nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0288 100m2
52 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,076 tấn
53 Thép cống D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,088 tấn
54 Thép cống D <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1585 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 1cấu kiện
56 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,96 m3
57 Bê tông cống, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,1 m3
58 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,72 m3
59 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,048 100m2
60 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3624 100m2
61 Ván khuôn kim loại nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0384 100m2
62 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,078 tấn
63 Thép cống D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1603 tấn
64 Thép cống D <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3155 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 1cấu kiện
66 Bê tông M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2 m3
67 Bê tông tấm phai đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,06 m3
68 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1428 100m2
69 Thép cửa van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0622 tấn
70 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,59 m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 1cấu kiện
D TUYẾN KÊNH SỐ 4
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9114 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,784 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,374 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1392 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1392 100m3
6 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1392 100m3
7 Mua đất đắp tại khu đồi thôn 1 cách công trình 2km (hệ số nở rời 1,1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 151,14 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5114 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5114 100m3
10 Bê tông kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,88 m3
11 Ván khuôn kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,77 100m2
12 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 159,21 m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,57 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,69 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 644,49 m2
16 Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,55 m3
17 Ván khuôn thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1274 100m2
18 Thép thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,16 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 91 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->