Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà bếp và sân bê tông trường Mầm non Điện Lực, thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà bếp và sân bê tông trường Mầm non Điện Lực, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 16:54:00 đến ngày 2020-08-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,654,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ đường dây, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống, thiết bị nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9488 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3823 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2304 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.882,1788 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,8776 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,968 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,336 | m2 |
| 12 | Mài lại Granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5593 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6978 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2448 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,962 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2306 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2306 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2306 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9424 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4717 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1238 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Đai inox dữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6978 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2448 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,9168 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2304 | m3 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,6852 | 1m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,962 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8432 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,068 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x900mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,584 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn COMPACT HPL dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,896 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,0908 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,2816 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | NHÀ BẾP ĂN: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9932 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7852 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,164 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1922 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0956 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0956 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0956 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8956 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9932 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7852 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,924 | m2 |
| 16 | Bộ hút mùi bằng inox, quạt hút mùi deltonta (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9912 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,365 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,246 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,664 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0565 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5344 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9748 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9748 | m3 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt - Pháp dày 1.8mm, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5807 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,246 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,652 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,752 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1265 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 3 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,36 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,36 | m2 |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi