Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà bếp và sân bê tông trường Mầm non Điện Lực, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844291-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà bếp và sân bê tông trường Mầm non Điện Lực, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200841680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 16:54:00 đến ngày 2020-08-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,654,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ toàn bộ đường dây, thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
2 Tháo dỡ toàn bộ đường ống, thiết bị nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,18 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9488 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,3823 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2304 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.882,1788 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,8776 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,76 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,968 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,336 m2
12 Mài lại Granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5593 1m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6978 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2448 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,962 m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2306 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2306 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2306 m3
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9424 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4717 100m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1238 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Đai inox dữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
25 Cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6978 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2448 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,9168 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2304 m3
30 Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,6852 1m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,962 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8432 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,068 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x900mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,584 m2
35 Sản xuất lắp dựng vách ngăn COMPACT HPL dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,896 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,0908 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.573,2816 m2
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
39 Lắp đặt đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
47 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
48 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
51 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
52 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
53 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
54 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
55 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
B NHÀ BẾP ĂN:
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9932 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7852 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,164 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1922 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0956 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0956 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0956 m3
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8956 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
12 Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m2
13 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9932 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7852 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,924 m2
16 Bộ hút mùi bằng inox, quạt hút mùi deltonta (bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,9912 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,365 m2
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C NHÀ VỆ SINH:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,246 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,664 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0565 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5344 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9748 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9748 m3
11 Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt - Pháp dày 1.8mm, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5807 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1614 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,246 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,652 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,752 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1265 m2
21 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Vệ sinh rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Tháo dỡ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cấu kiện
3 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8008 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cấu kiện
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,36 m2
7 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,36 m2
E DỰ PHÒNG
1 Dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->