Gói thầu: Thi công Xây dựng các phòng học bộ môn trường THCS Quảng Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng các phòng học bộ môn trường THCS Quảng Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 5 tỷ đồng, ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 11:21:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,499,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,8201 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,9312 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2484 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,8637 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,8637 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,4753 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 80,575 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 228 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,1438 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 228 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,342 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,224 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 114 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,125 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 74,0753 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 56,8341 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0608 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,6312 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,2793 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1982 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,2479 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,0363 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 65,944 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4048 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0572 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2996 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,5463 | tấn |
| 28 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,662 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 57,1886 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2371 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9931 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4522 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng mặt nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,9072 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3932 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,7351 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 36,114 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9272 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9272 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,78 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5314 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2017 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,8904 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26,5958 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,8887 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,309 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,0133 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,133 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,9127 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19,9841 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 57,8474 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 127,0581 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1365 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7014 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,8356 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,321 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 143,146 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19,1932 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,3811 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4903 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,8964 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0751 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,4644 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,7127 | m3 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 45,5176 | m2 |
| 65 | Láng lót cầu thang trước Granito, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50,2328 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 53,2776 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 125,41 | kg |
| 68 | Quả cầu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | quả |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,9875 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,3556 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0218 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,213 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2562 | 100m2 |
| 74 | Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,4091 | m3 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 130,8536 | m2 |
| 76 | Đắp cát tôn nền mái sảnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,1069 | m3 |
| 77 | Bê tông lót nền mái sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,7379 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 95,0096 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32,184 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 93,05 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 106,148 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 79,9796 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 145,36 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 145,36 | m |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,27 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,27 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 191,9278 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 35-40Kg/m3 ( của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,3487 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 57,2 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,96 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa, bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 95 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,06 | 100m |
| 97 | Ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0202 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,2764 | m3 |
| 99 | Xây bậc tam cấp, gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,3951 | m3 |
| 100 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 52,5315 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 57,8611 | m2 |
| 102 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,8608 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2556 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1808 | tấn |
| 105 | Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,4539 | m3 |
| 106 | Trát tường lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 206,3328 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,1368 | m2 |
| 108 | Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,6355 | m3 |
| 109 | Đắp nền bục giảng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,663 | m3 |
| 110 | Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,33 | m3 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.004,927 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 279,8262 | m2 |
| 113 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.824,829 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 509,6524 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 267,6942 | m2 |
| 116 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 46,197 | m2 |
| 117 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 124,113 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40,92 | m |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,66 | m |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.995,139 | m2 |
| 121 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.995,139 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.410,2504 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.410,2504 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.089,8274 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 63,525 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48,6318 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 59,0608 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 197,424 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.150,0327 | m2 |
| 130 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 42,9228 | m2 |
| 131 | SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở quay kính dày 6,38mm, panô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48,6 | m2 |
| 132 | SXLD cửa đi 01 cánh Smartwindow hoặc tương đương (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 39,06 | m2 |
| 133 | SXLD cửa sổ 02 cánh Smartwindow hoặc tương đương (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở trượt, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 131,76 | m2 |
| 134 | SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow hoặc tương đương, cửa sổ mở hất 1 cánh kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,16 | m2 |
| 135 | Tính thêm cửa có diện tích nhỏ hơn 0,5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 136 | SXLD vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,6 | m2 |
| 137 | Phụ kiện GQ cửa đi 02 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | bộ |
| 138 | Phụ kiện GQ cửa đi mở quay 01 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | bộ |
| 139 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở trượt 02 cánh gồm: Thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 51 | bộ |
| 140 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất 01 cánh gồm: Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 221,58 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,6 | m2 |
| 143 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,6131 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 131,76 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 68,521 | 1m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,3238 | 100m2 |
| 147 | Lưới chắn bụi an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.363,6449 | m2 |
| 148 | Gia công hệ khung hàng rào an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0507 | tấn |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép khung hàng rào an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0507 | tấn |
| 150 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 200 | cái |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 6 sóng dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,4512 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,25 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 158 | Cút ren trong nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt kép ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 45 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 60 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 46 | cái |
| 164 | Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 60 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17 | cái |
| 167 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 171 | Đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 46 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | m |
| 173 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 174 | Máy bơm nước hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt ba chạc nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 39 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 183 | Đầu bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 189 | Đầu bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu D76-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 192 | Phếu thu nước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | cái |
| 193 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | tuýp |
| 194 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cuộn |
| 195 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bộ |
| 199 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | bộ |
| 201 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt phụ kiện sứ INAX gồm : ( Giá treo khăn, Hộp xà phòng, Hộp cốc, Hộp giấy) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bể |
| 206 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tủ |
| 207 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 2-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14 | hộp |
| 208 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 27 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | hộp |
| 214 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 105 | cái |
| 220 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 43 | cái |
| 221 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 128 | hộp |
| 222 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 66 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x60W | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 51 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 225 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48 | chiếc |
| 226 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48 | cái |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 150 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 650 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 550 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.550 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 800 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2.100 | m |
| 235 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | m |
| 236 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cọc |
| 237 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,36 | m3 |
| 238 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,36 | m3 |
| 239 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 241 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cọc |
| 242 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 51 | m |
| 243 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | m |
| 244 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | mối nối |
| 245 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | điểm |
| 246 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 247 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,248 | kg |
| 248 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bao |
| 249 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | kg |
| 250 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1 | m3 |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,9577 | 1m2 |
| 252 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tủ |
| 253 | Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | tủ |
| 254 | Đầu dò khói quang + đế Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | bộ |
| 255 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 256 | Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 257 | Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 258 | Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 259 | Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 260 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bộ |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 180 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 150 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 280 | m |
| 264 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | hộp |
| 265 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bình |
| 266 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bình |
| 267 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | hộp |
| 268 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 269 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,8528 | m3 |
| 270 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7104 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0491 | 100m2 |
| 272 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,027 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0489 | tấn |
| 274 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0583 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0296 | tấn |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0127 | m3 |
| 277 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,614 | m3 |
| 278 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,7443 | m3 |
| 279 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 29,256 | m2 |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,07 | 100m |
| 281 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0462 | 100m3 |
| 282 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33,0221 | m3 |
| 283 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,0411 | m3 |
| 284 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1577 | 100m2 |
| 285 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,4379 | m3 |
| 286 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1049 | m3 |
| 287 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,3056 | m3 |
| 288 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,68 | m2 |
| 289 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 63,918 | m2 |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2631 | 100m2 |
| 291 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3312 | tấn |
| 292 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,6525 | m3 |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 75 | 1cấu kiện |
| 294 | Đắp nền móng rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,0211 | m3 |
| 295 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4902 | 100m3 |
| 296 | Trải nilon nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 163,4 | m2 |
| 297 | Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,34 | m3 |
| 298 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24,51 | m3 |
| 299 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3327 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3327 | 100m3 |
| B | Hạng mục Hệ thống Thoát nước, tường rào, nhà xe | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2532 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,6 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,8624 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,106 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 41,37 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,3984 | m2 |
| 11 | Chèn vữa XM, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,4525 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0427 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1041 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,901 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,9141 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 29,133 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,7524 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,905 | 100m |
| 20 | Phên nứa gia cố hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 105,4 | m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,8087 | m3 |
| 22 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 70 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | đoạn |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33 | mối nối |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,4278 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 70 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 70 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | 1 cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,8342 | m3 |
| 32 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,4492 | m3 |
| 33 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,7355 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 43,7054 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1205 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,7355 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,9056 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,7366 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,211 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1687 | 100m2 |
| 41 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,7836 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14,5685 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1896 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2832 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,3859 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,7445 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,2171 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,5661 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 37,3958 | m2 |
| 50 | Trát tường rào xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 263,5476 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 395,52 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 23,1 | m |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 83,1792 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 217,7642 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 225,76 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6788 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3041 | tấn |
| 58 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,961 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,792 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,792 | m3 |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2307 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2115 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2484 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,4377 | 100m2 |
| 65 | Tôm úp nóc, khổ rộng 300, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 29,4 | m |
| 66 | Sơn chống gỉ kết cấu thép xà gồ, vì kèo tại vị trí các mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | gói |
| 67 | Ván khuôn móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1128 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,23 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,23 | m3 |
| 70 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,7648 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,08 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,48 | m3 |
| 73 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,96 | m3 |
| 74 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | m2 |
| 75 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 36 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0851 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1325 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,456 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | 1cấu kiện |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,5883 | m3 |
| 81 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 44,4 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,34 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,34 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 108,3799 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 108,3799 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,123 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,123 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi