Gói thầu: Thi công Xây dựng các phòng học bộ môn trường THCS Quảng Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824692-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công Xây dựng các phòng học bộ môn trường THCS Quảng Châu
Số hiệu KHLCNT 20200739909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 5 tỷ đồng, ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 11:21:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,499,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Nhà lớp học bộ môn
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,8201 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,9312 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2484 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,8637 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,8637 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,4753 100m2
7 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 80,575 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương III 228 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,1438 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương III 228 1 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,342 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,224 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 114 1 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,125 m3
15 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 74,0753 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 56,8341 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0608 100m2
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,6312 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 15,2793 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1982 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,2479 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,0363 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 65,944 m3
24 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4048 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0572 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2996 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,5463 tấn
28 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,662 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 57,1886 m3
30 Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2371 tấn
31 Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9931 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4522 100m2
33 Bê tông giằng mặt nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,9072 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3932 100m3
35 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,7351 100m3
36 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 36,114 m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9272 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9272 100m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,78 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5314 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,2017 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,8904 tấn
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 26,5958 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,8887 100m2
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,309 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,0133 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,133 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,9127 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 19,9841 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 57,8474 m3
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 127,0581 m3
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1365 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7014 tấn
54 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,8356 100m2
55 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,321 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 143,146 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 19,1932 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,3811 m3
59 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4903 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,8964 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0751 tấn
62 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,4644 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,7127 m3
64 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 45,5176 m2
65 Láng lót cầu thang trước Granito, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 50,2328 m2
66 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương III 53,2776 m2
67 Gia công, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương III 125,41 kg
68 Quả cầu Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 quả
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,9875 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,3556 m3
71 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0218 tấn
72 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,213 tấn
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2562 100m2
74 Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,4091 m3
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương III 130,8536 m2
76 Đắp cát tôn nền mái sảnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,1069 m3
77 Bê tông lót nền mái sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,7379 m3
78 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 95,0096 m2
79 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 32,184 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 93,05 m2
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 106,148 m2
82 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 79,9796 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 145,36 m
84 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 145,36 m
85 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,27 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,27 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 191,9278 1m2
88 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 35-40Kg/m3 ( của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,3487 100m2
89 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,47 Mô tả kỹ thuật theo chương III 57,2 m
90 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,96 100m
91 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa, bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
94 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
95 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 hộp
96 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 100m
97 Ván khuôn móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0202 100m2
98 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,2764 m3
99 Xây bậc tam cấp, gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,3951 m3
100 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 52,5315 m2
101 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương III 57,8611 m2
102 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,8608 m3
103 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2556 100m2
104 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1808 tấn
105 Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,4539 m3
106 Trát tường lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 206,3328 m2
107 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,1368 m2
108 Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,6355 m3
109 Đắp nền bục giảng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,663 m3
110 Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,33 m3
111 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.004,927 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 279,8262 m2
113 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.824,829 m2
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 509,6524 m2
115 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 267,6942 m2
116 Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 46,197 m2
117 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 124,113 m2
118 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 40,92 m
119 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,66 m
120 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.995,139 m2
121 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.995,139 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.410,2504 m2
123 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.410,2504 m2
124 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.089,8274 m2
125 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 63,525 m2
126 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương III 48,6318 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương III 59,0608 m2
128 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 197,424 m2
129 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.150,0327 m2
130 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 42,9228 m2
131 SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở quay kính dày 6,38mm, panô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương III 48,6 m2
132 SXLD cửa đi 01 cánh Smartwindow hoặc tương đương (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở quay, kính mờ dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 39,06 m2
133 SXLD cửa sổ 02 cánh Smartwindow hoặc tương đương (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở trượt, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 131,76 m2
134 SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow hoặc tương đương, cửa sổ mở hất 1 cánh kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,16 m2
135 Tính thêm cửa có diện tích nhỏ hơn 0,5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
136 SXLD vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,6 m2
137 Phụ kiện GQ cửa đi 02 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 bộ
138 Phụ kiện GQ cửa đi mở quay 01 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 bộ
139 Phụ kiện GQ cửa sổ mở trượt 02 cánh gồm: Thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 51 bộ
140 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất 01 cánh gồm: Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
141 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương III 221,58 m2
142 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,6 m2
143 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,6131 tấn
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 131,76 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 68,521 1m2
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,3238 100m2
147 Lưới chắn bụi an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.363,6449 m2
148 Gia công hệ khung hàng rào an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0507 tấn
149 Lắp dựng kết cấu thép khung hàng rào an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0507 tấn
150 Bu lông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương III 200 cái
151 Lợp mái che tường bằng tôn múi 6 sóng dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,4512 100m2
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,25 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2 100m
155 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
157 Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
158 Cút ren trong nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
159 Lắp đặt kép ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 45 cái
161 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 60 cái
163 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 46 cái
164 Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 60 cái
165 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
166 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 17 cái
167 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
168 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
169 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
170 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
171 Đầu bịt PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 46 cái
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 m
173 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
174 Máy bơm nước hút chân không Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
175 Lắp đặt ống nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,24 100m
178 Lắp đặt tê nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 cái
179 Lắp đặt cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
180 Lắp đặt ba chạc nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
181 Lắp đặt chếch nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 39 cái
182 Lắp đặt tê thông tắc nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
183 Đầu bịt nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
184 Lắp đặt tê nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 33 cái
185 Lắp đặt cút nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 cái
186 Lắp đặt măng sông nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
187 Lắp đặt chếch nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
188 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
189 Đầu bịt D76 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
190 Lắp đặt côn thu D76-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 cái
191 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 cái
192 Phếu thu nước 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 cái
193 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 tuýp
194 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 cuộn
195 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 bộ
197 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cái
198 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 bộ
199 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 bộ
200 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 bộ
201 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 bộ
203 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 cái
204 Lắp đặt phụ kiện sứ INAX gồm : ( Giá treo khăn, Hộp xà phòng, Hộp cốc, Hộp giấy) Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 bộ
205 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bể
206 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 tủ
207 Lắp đặt hộp chứa Aptomat 2-4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương III 14 hộp
208 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
209 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
210 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
211 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cái
212 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương III 27 cái
213 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 hộp
214 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
215 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
216 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
217 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
218 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
219 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương III 105 cái
220 Lắp đặt ô cắm đôi ngầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 43 cái
221 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương III 128 hộp
222 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 66 bộ
223 Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x60W Mô tả kỹ thuật theo chương III 51 bộ
224 Lắp đặt đèn tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
225 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 48 chiếc
226 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 48 cái
227 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 50 m
228 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 50 m
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 150 m
230 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 650 m
231 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 550 m
232 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.550 m
233 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 800 m
234 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2.100 m
235 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 m
236 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cọc
237 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,36 m3
238 Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,36 m3
239 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
240 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
241 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cọc
242 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 51 m
243 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 m
244 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 mối nối
245 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 điểm
246 Nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
247 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,248 kg
248 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bao
249 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 kg
250 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1 m3
251 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,9577 1m2
252 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 tủ
253 Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 tủ
254 Đầu dò khói quang + đế Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 bộ
255 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
256 Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
257 Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
258 Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
259 Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
260 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 bộ
261 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 180 m
262 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 150 m
263 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 280 m
264 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 hộp
265 Bình bọt MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bình
266 Bình bọt cứu hỏa khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bình
267 Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 hộp
268 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
269 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,8528 m3
270 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7104 m3
271 Ván khuôn móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0491 100m2
272 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,027 100m2
273 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0489 tấn
274 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0583 tấn
275 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0296 tấn
276 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0127 m3
277 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,614 m3
278 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,7443 m3
279 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 29,256 m2
280 Lắp đặt ống nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,07 100m
281 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0462 100m3
282 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 33,0221 m3
283 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,0411 m3
284 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1577 100m2
285 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,4379 m3
286 Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1049 m3
287 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,3056 m3
288 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,68 m2
289 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 63,918 m2
290 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2631 100m2
291 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3312 tấn
292 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,6525 m3
293 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 75 1cấu kiện
294 Đắp nền móng rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,0211 m3
295 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4902 100m3
296 Trải nilon nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương III 163,4 m2
297 Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,34 m3
298 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 24,51 m3
299 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3327 100m3
300 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3327 100m3
B Hạng mục Hệ thống Thoát nước, tường rào, nhà xe
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,468 100m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,2 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2532 100m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,08 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,6 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,6 m3
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,8624 m3
8 Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,106 m2
9 Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 41,37 m2
10 Láng đáy hố ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,3984 m2
11 Chèn vữa XM, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,4525 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0427 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1041 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,901 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 1cấu kiện
16 Đào móng cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,9141 100m3
17 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 29,133 m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,7524 100m3
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,905 100m
20 Phên nứa gia cố hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương III 105,4 m
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,8087 m3
22 Mua đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương III 70 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 70 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 đoạn
25 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 33 mối nối
26 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,4278 10 tấn/1km
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương III 70 1 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương III 70 1 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 1 cấu kiện
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 1 cấu kiện
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,8342 m3
32 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,4492 m3
33 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,7355 m3
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 43,7054 m3
35 Ván khuôn bê tông lót móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1205 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,7355 m3
37 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,9056 m3
38 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,7366 m3
39 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,211 tấn
40 Ván khuôn gỗ giằng móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1687 100m2
41 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,7836 m3
42 Đắp nền móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương III 14,5685 m3
43 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1896 tấn
44 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2832 100m2
45 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,3859 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,7445 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,2171 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,5661 m3
49 Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 37,3958 m2
50 Trát tường rào xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 263,5476 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 395,52 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 23,1 m
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 83,1792 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 217,7642 m2
55 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 225,76 m2
56 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6788 tấn
57 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3041 tấn
58 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,961 m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,792 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,792 m3
61 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2307 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2115 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2484 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,4377 100m2
65 Tôm úp nóc, khổ rộng 300, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 29,4 m
66 Sơn chống gỉ kết cấu thép xà gồ, vì kèo tại vị trí các mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 gói
67 Ván khuôn móng nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1128 100m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,23 m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,23 m3
70 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,7648 m3
71 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,08 100m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,48 m3
73 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,96 m3
74 Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 m2
75 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 36 m2
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0851 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1325 tấn
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,456 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 40 1cấu kiện
80 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,5883 m3
81 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 44,4 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,34 m3
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,34 m3
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương III 108,3799 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương III 108,3799 m3
86 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,123 100m3
87 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,123 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->