Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848738-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200820738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 11:11:00 đến ngày 2020-08-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,696,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
B Nền đường
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5562 100m3
2 Đào cấp bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,487 1m3
3 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4138 100m3
4 Đào khuôn, nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,932 1m3
5 Đào khuôn nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6739 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3132 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,8188 100m3
8 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.630,78 m3
C Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8847 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,922 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,125 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.777,5 m3
D Cống tròn ngang đường
1 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,564 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1308 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4553 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,53 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
12 Xây móng cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,17 m3
13 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
E CỐNG HỘP 1,5mx1,5m
1 Đắp bờ vây ngăn nước để thi công bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
2 Đào móng cống băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 1m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,71 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
7 Ván khuôn móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m2
8 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
11 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
12 Xây tường đầu bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
13 Đào phá bờ vây, thanh thải lòng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
F VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5562 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1316 100m3
G Trang thiết bị ATGT
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
H Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) 7,545 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 4 cái
3 Đèn tín hiệu giao thông 2 bộ
4 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: 200 m
5 Bóng điện 100W 6 bộ
6 Điện năng 864 kWh
7 Người điều khiển giao thông 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->