Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 14:06:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,755,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ TRẠM KIỂM SOÁT | |||
| 1 | PHÁ DỠ, CẠO BỎ | 0 | ||
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,455 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 6 | Cắt thép bậc lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.613,364 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,602 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,086 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,877 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,912 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,082 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,12 | m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6976 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải cự ly 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6976 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 26 | SỬA CHỮA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,455 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,463 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,463 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5289 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,962 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,082 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,082 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,789 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1336 | 100m2 |
| 39 | SXLD máng thoát nước mái bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 40 | Đai treo máng nước thép dẹt 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 41 | Khóa cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | SX - LD cửa đi khu vệ sinh bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m2 |
| 43 | SX - LD cửa đi ngăn phòng họp tầng 2 bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 44 | SX - LD vách kính nhựa lõi thép sử dụng kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 45 | SX - LD cửa đi mắt thần thay mới bằng vách bằng kính cường lực trọn bộ ( bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4928 | m2 |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,8394 | m2 |
| 48 | MÁI HIÊN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 49 | Tháo dỡ tấm ALUMINIUM cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 52 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,746 | 1m2 |
| 56 | SXLD tấm ốp cột, trần mái bằng Aluminium composite panel ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5008 | m2 |
| 57 | CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 58 | Phễu thu PVC D110 có chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Ống hút gió cho quạt thông gió treo tường khu vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng vòi cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van cảm ứng tiểu nam TOTO DUE11PSK hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Tê 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút ren ngoài D20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm nhựa Aluminium composite panel phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9344 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi