Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Hoàn thiện lưới điện Điện lực Cẩm Lệ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Hoàn thiện lưới điện Điện lực Cẩm Lệ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 09:27:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,354,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.1. Cải tạo đường dây trung áp đi nổi (Hạng mục 01: Hoàn thiện ĐZTA 471E12 nhánh rẽ TTGD QP QK 5 và kho XD C2-D6) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT3, nền đất | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 3 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-2, nền đất | " | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-6, nền đất | " | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 3 | VT |
| 5 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2 | " | 1 | VT |
| 6 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột đơn: CĐC-2,0 | " | 10 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột đơn: CĐCĐ-2,0 | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột đơn: NGL | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đôi dọc tuyến: NĐ-D | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đôi dọc tuyến: NĐ-D(14) | " | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đôi ngang tuyến: NĐ-N | " | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đôi ngang tuyến: NĐ-N-BD | " | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng cột đơn: ĐT-1A | " | 10 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng chụp đầu cột đơn: ĐT-1A-CĐC | " | 10 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc chụp đầu cột đôi: ĐG-1A-CĐCĐ | " | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến: XCCĐ-D | " | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công Xà rẽ nhánh cầu chì cột sắt: XRNCC-CS-510 | " | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-11,0 | " | 2 | cột |
| 19 | Cung cấp và thi công Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-6,5 | " | 3 | cột |
| 20 | Cung cấp và thi công Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 6 | cột |
| 21 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤185mm2 | " | 3.315,5 | md |
| 22 | Lắp đặt sứ chuổi | " | 33 | Chuỗi |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 75 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 25 | Phần tháo dỡ thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| 26 | Phần tháo, lắp lại cầu chì 22 kV | " | 2 | bộ 3 pha |
| B | 2.1. Cải tạo đường dây trung áp đi nổi 471E12 476E12 (Hạng mục 02: Hoàn thiện ĐZTA 476E12 nhánh rẽ KDC Khuê Trung T14; T1; T2) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Dây nối tiếp đất đầu cột loại 1 (Tầng trên) | " | 5 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đơn: NG | " | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột đơn: NGL | " | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh cột đơn: NGN | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đôi dọc tuyến: NĐ-D | " | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng cột đơn: ĐT-1A | " | 11 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc cột đơn: ĐG-1A | " | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van trung áp | " | 2 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤185mm2 | " | 1.224 | md |
| 10 | Lắp đặt sứ chuổi | " | 36 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 12 | Phần tháo dỡ thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| C | 2.2. Cải tạo đường dây trung áp đi ngầm 471E12 476E12 (Hạng mục 02: Hoàn thiện ĐZTA 476E12 nhánh rẽ KDC Khuê Trung T14; T1; T2) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè (gạch Terrazzo) cáp 3 pha | " | 110,5 | md |
| 2 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền bê tông xi măng cáp 3 pha | " | 112 | md |
| 3 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm các loại | " | 8 | Hố ga |
| 4 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường | " | 89 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ-Chống sét van cột đơn: XSĐ-CSV | " | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Giá đỡ cáp ngầm | " | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 315 | md |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 4 | vị trí |
| 9 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 12 | Phần tháo dỡ thu hồi xà | " | 1 | bộ |
| D | 3.1. Cải tạo đường dây trung áp đi nổi (Hạng mục 03: Hoàn thiện lưới điện XT 477Ehx để kết nối xuất tuyến 479Ehx (481Ehx)) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đơn: NG | " | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đơn: NG(22) | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh cột sắt 510: NG-CS-510 | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đôi ngang tuyến: NĐ-N | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng cột đơn: ĐT-1A | " | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | Bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt Recloser | " | 1 | trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤185mm2 | " | 2.697 | m |
| 9 | Lắp đặt sứ chuổi | " | 57 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 47 | bộ |
| 11 | Phần tháo dỡ thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| E | 3.2. Lắp đặt LBS kết nối XT477Ehx và XT479Ehx (Hạng mục 03: Hoàn thiện lưới điện XT 477Ehx để kết nối xuất tuyến 479Ehx (481Ehx)) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Xà gắn LBS cột sắt 510 | " | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| F | 5.1. Đường dây hạ áp đi nổi dọc đường Thăng Long (Hạng mục 05: Xây dựng ĐZHA ngầm dọc đường Thăng Long sau TBA KDC An Hòa T1, KDC An Hòa T4, KDC Phong Bắc T6 - ĐZ 471E12) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-1, nền gạch terrazzo | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PCI-8,5-160-4,3 | " | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn ≤4x120mm2 | " | 199 | m |
| 5 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Phần tháo dỡ thu hồi cột <= 8m | " | 1 | cột |
| 8 | Phần tháo thu hồi cột <= 8m | " | 2 | cột |
| G | 5.2. Đường dây hạ áp đi ngầm dọc đường Thăng Long (Hạng mục 05: Xây dựng ĐZHA ngầm dọc đường Thăng Long sau TBA KDC An Hòa T1, KDC An Hòa T4, KDC Phong Bắc T6 - ĐZ 471E12) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1, nền hè gạch Terrazzo | " | 9 | VT |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng, hố ga tủ điện sinh hoạt nền gạch Terrazzo | " | 9 | móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Hố ga các loại | " | 23 | Hố ga |
| 4 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè gạch block, 3 cáp 3 pha | " | 121 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè (gạch Terrazzo) cáp 3 pha | " | 365 | md |
| 6 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè (gạch Terrazzo) cáp 3 pha | " | 106 | md |
| 7 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp điện kế nền hè (gạch Terrazzo) 2 cáp | " | 136 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường | " | 117 | md |
| 9 | Cung cấp và thi công Giá đỡ cáp ngầm | " | 6 | VT |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp | " | 6 | VT |
| 11 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp | " | 832 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sinh hoạt | " | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| H | 6.1. Xây dựng mới TBA PC Cẩm Lệ T2 (Hạng mục 06: Xây dựng mới ĐZHA và TBA PC Cẩm Lệ T2 - ĐZ 473E12) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng giá đỡ MBA | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | " | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên cột BTLT đơn 14m, kiểu chống | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên giá đỡ | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Giá đỡ MBA trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤320KVA | " | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 47 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| I | 6.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA PC Cẩm Lệ T2 (Hạng mục 06: Xây dựng mới ĐZHA và TBA PC Cẩm Lệ T2 - ĐZ 473E12) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-1, nền gạch block | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 2 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PCI-8,5-160-4,3 | " | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 253 | m |
| 5 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Phần tháo thu hồi cột <= 8m | " | 2 | cột |
| J | 7.1. Xây dựng mới TBA Cồn Dầu T7 (Hạng mục 07: Xây dựng mới ĐZTHA và TBA Cồn Dầu T7 - ĐZ 473Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | " | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên 1 cột ly tâm 14m đôi ngang - cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên cột BTLT 14m đôi dọc | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤320KVA | " | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| K | 7.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Cồn Dầu T7 (Hạng mục 07: Xây dựng mới ĐZTHA và TBA Cồn Dầu T7 - ĐZ 473Ehx) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 288 | m |
| 2 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| L | 8.1. Xây dựng mới TBA TĐC ĐT 605 T2 (Hạng mục 08: Xây dựng mới ĐZHA và TBA TĐC ĐT 605 T2 - ĐZ 477E12) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng giá đỡ MBA | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | " | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên cột BTLT đơn 14m, kiểu chống | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên giá đỡ | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Giá đỡ MBA trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤250KVA | " | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| M | 8.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA TĐC ĐT 605 T2 (Hạng mục 08: Xây dựng mới ĐZHA và TBA TĐC ĐT 605 T2 - ĐZ 477E12) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| N | 9.1. Xây dựng mới TBA Dương Loan (Hạng mục 09: Xây dựng mới TBA Dương Loan- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng giá đỡ MBA | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà trạm 1 cột BTLT đơn 16M - thanh chống (bao gồm giá đỡ) | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤400KVA | " | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| O | 9.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Dương Loan (Hạng mục 09: Xây dựng mới TBA Dương Loan- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-1, nền gạch block | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PCI-8,5-160-4,3 | " | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 192 | m |
| 5 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Phần tháo thu hồi cột <= 8m | " | 2 | cột |
| P | 10.1. Xây dựng mới TBA TBA Khu A4 NCCL (Hạng mục 10: XDM TBA Khu A4 NCCL- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | " | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên cột sắt 12,1m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên cột sắt 12,1m | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤250KVA | " | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| Q | 10.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Khu A4 NCCL ( (Hạng mục 10: XDM TBA Khu A4 NCCL- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| R | 11.1. Xây dựng mới đường dây trung áp đi nổi đến TBA Khu F1 KDC NCCL T2 (Hạng mục 11: XDM ĐZTA TBA Khu F1 KDC NCCL T2- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT3, nền gạch block | " | 3 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MT2, nền gạch block | " | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1, nền hè gạch block | " | 4 | VT |
| 4 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 5 | Cung cấp và thi công Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-6,5 | " | 3 | cột |
| 6 | Cung cấp và thi công Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 4 | cột |
| 7 | Cung cấp và thi công Dây nối tiếp đất chân cột | " | 13 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đơn: NG | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đôi dọc tuyến: NĐ-D | " | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng cột đơn: ĐT-1A | " | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến: XCCĐ-D | " | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 13 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi tiết diện dây ≤240mm2 | " | 510 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ chuổi trung áp | " | 12 | chuổi |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| S | 11.2. Xây dựng mới TBA Khu F1 KDC NCCL T2 (Hạng mục 11: XDM ĐZTA TBA Khu F1 KDC NCCL T2- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên 1 cột ly tâm 14m đôi ngang - cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên cột BTLT 14m đôi dọc | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤250KVA | " | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| T | 11.3. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Khu F1 KDC NCCL T2 (Hạng mục 11: XDM ĐZTA TBA Khu F1 KDC NCCL T2- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 237 | m |
| 2 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| U | 12.1. Xây dựng mới đường dây trung áp đi nổi đến TBA Khu F1 KDC NCCL T2 (Hạng mục 12: XDM ĐZTA và TBA Nhơn Hòa 2- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT3, nền gạch block | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MT2, nền gạch block | " | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 4 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 5 | Cung cấp và thi công Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-6,5 | " | 1 | cột |
| 6 | Cung cấp và thi công Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 4 | cột |
| 7 | Cung cấp và thi công Dây nối tiếp đất chân cột | " | 8 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đơn: NG | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột đôi dọc tuyến: NĐ-D | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng cột đơn: ĐT-1A | " | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi tiết diện dây ≤240mm2 | " | 306 | mét |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 13 | Lắp đặt sứ chuổi trung áp | " | 12 | chuổi |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| V | 12.2. Xây dựng mới TBA Nhơn Hòa 2 (Hạng mục 12: XDM ĐZTA và TBA Nhơn Hòa 2- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên 1 cột ly tâm 14m đôi ngang - cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên cột BTLT 14m đôi dọc | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤250KVA | " | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| W | 12.3. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Nhơn Hòa 2 (Hạng mục 12: XDM ĐZTA và TBA Nhơn Hòa 2- ĐZ 479Ehx) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 275 | m |
| 2 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| X | 13.1. Xây dựng mới TBA Phan Đăng Lưu T2 (Hạng mục 13: Xây dựng mới đường dây hạ áp và TBA Phan Đăng Lưu T2 - ĐZ472E11 | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6, nền hè gạch terrazzo | " | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên cột sắt 12,1m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên cột sắt 12,1m | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤250KVA | " | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| Y | 13.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Phan Đăng Lưu T2 (Hạng mục 13: Xây dựng mới đường dây hạ áp và TBA Phan Đăng Lưu T2 - ĐZ472E11) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 51,7 | m |
| 2 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| Z | 13.3. Đường dây hạ áp đi ngầm sau TBA Phan Đăng Lưu T2 (Hạng mục 13: Xây dựng mới đường dây hạ áp và TBA Phan Đăng Lưu T2 - ĐZ472E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm nền hè (gạch Block) tại vị trí rẽ nhánh cáp 3 pha | " | 2 | Hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè gạch block, 3 cáp 3 pha | " | 22 | md |
| 3 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè gạch block, 2 cáp 3 pha | " | 33 | md |
| 4 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường | " | 54 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Giá đỡ cáp ngầm cột sắt | " | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp | " | 1 | VT |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp | " | 191 | m |
| 8 | Lắp đặt đường dây hạ áp đấu nối | " | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| AA | 14.1. Xây dựng mới TBA Đường ĐT 605 T2 (Hạng mục 14: Xây dựng mới TBA Đường ĐT 605 T2 - ĐZ 477E12) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên 1 cột ly tâm 14m đôi dọc - cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên cột BTLT 14m đôi ngang | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤250KVA | " | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| AB | 14.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Đường ĐT 605 T2 (Hạng mục 14: Xây dựng mới TBA Đường ĐT 605 T2 - ĐZ 477E12) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| AC | 15.1. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Nam Sơn 2 (Hạng mục 15: Phát triển hẻm kiệt ĐZHA thuộc TBA Nam Sơn 2 - 477E12) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| AD | 16.1. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Dương Sơn 4 (Hạng mục 16: Phát triển mới ĐZHA sau TBA Dương Sơn 4 - ĐZ 479EHX) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 646 | m |
| 3 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| AE | 17.1. Xây dựng mới TBA Nguyễn Hiến Lê (Hạng mục 17: Xây dựng mới ĐZHA và TBA Nguyễn Hiến Lê - Đz 475EHX) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng giá đỡ MBA | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | " | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên cột BTLT đơn 14m, kiểu chống | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên giá đỡ | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Giá đỡ MBA trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng 400KVA | " | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| AF | 17.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Nguyễn Hiến Lê (Hạng mục 17: Xây dựng mới ĐZHA và TBA Nguyễn Hiến Lê - Đz 475EHX) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1, nền hè gạch Terrazzo | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 167 | m |
| 3 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Phần tháo dỡ thu hồi cột <= 8m | " | 1 | cột |
| AG | 18.1. Xây dựng mới TBA Bùi Vịnh (Hạng mục 18: Xây dựng mới ĐZHA và TBA Bùi Vịnh - Đz 475EHX) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng giá đỡ MBA | " | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | " | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên cột BTLT đơn 14m, kiểu chống | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên giá đỡ | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Giá đỡ MBA trên 1 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤250KVA | " | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | " | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp đặt tủ điện TBA | " | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| AH | 18.2. Đường dây hạ áp đi nổi sau TBA Bùi Vịnh (Hạng mục 18: Xây dựng mới ĐZHA và TBA Bùi Vịnh - Đz 475EHX) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1, nền hè gạch block | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 513 | m |
| 3 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| AI | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| AJ | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| AK | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| AL | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi