Gói thầu: Gói thầu số 4.1-2020: Xây dựng chòi canh rừng tự nhiên (Khu bảo tồn Núi Ông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4.1-2020: Xây dựng chòi canh rừng tự nhiên (Khu bảo tồn Núi Ông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng Ngân sách trung ương năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 13:29:00 đến ngày 2020-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,3252 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 28,0018 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,0825 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10,628 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,66 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33,656 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,7109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,0688 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0243 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2644 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0986 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6155 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,01 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,304 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 56,52 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 100,5 | m3 |
| B | PHẦN THÂN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,152 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,358 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10,634 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13,037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,5176 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,4888 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,3518 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0391 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5208 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1345 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,7095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,7733 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1202 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2231 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5721 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2931 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,91 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5169 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,1595 | tấn |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,356 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,28 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 151,76 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 148,884 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 135,18 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 435,824 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,9554 | tấn |
| 6 | Gia công thang sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,1751 | tấn |
| 7 | Bulông neo M16 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 28 | bô |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt, cầu thang sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 225,1025 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 272,8632 | m2 |
| 10 | Nắp lên mái tôn phẳng 0,45mm + khung thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 12 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (1,5kg/m2/1lớp) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 176,98 | m2 |
| D | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét R39m + khớp nối | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa 70mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng tiếp địa D16 L=2400mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Ốc xiếc cáp đồng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Chất phụ gia dẫn sét | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | kg |
| 9 | Ống sợi thủy tinh cách điện 2m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | trụ |
| 10 | Hộp đo điện trở | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,32 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi