Gói thầu: Gói thầu số 4.2-2020: Xây dựng chòi canh rừng tự nhiên (Ban QLRPH Cà Giây)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843510-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 4.2-2020: Xây dựng chòi canh rừng tự nhiên (Ban QLRPH Cà Giây)
Số hiệu KHLCNT 20200723104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng Ngân sách trung ương năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 13:17:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,130,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,3252 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,969 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,8915 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7,7 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,66 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 33,656 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,8 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,224 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,144 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,7109 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,0688 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0243 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2644 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,52 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,252 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0986 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,6155 tấn
B PHẦN THÂN KẾT CẤU
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,84 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,152 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,358 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10,634 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 13,01 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,5176 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,4888 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,3518 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0391 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,5208 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1345 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,7095 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,7733 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1202 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2231 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,5721 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2931 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,91 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,5169 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,1595 tấn
21 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,356 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,28 100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 151,76 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 148,884 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 135,18 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 435,824 m2
5 Gia công lan can Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,9554 tấn
6 Gia công thang sắt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,1751 tấn
7 Bulông neo M16 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 28
8 Lắp dựng lan can sắt, cầu thang sắt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 221,7225 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 272,8632 m2
10 Nắp lên mái tôn phẳng 0,45mm + khung thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 bộ
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7,84 m2
12 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (1,5kg/m2/1lớp) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7,84 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 176,98 m2
D PHẦN THU SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,174 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,174 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét R39m + khớp nối Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
4 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 30 m
5 Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa 70mm2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 33 m
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng tiếp địa D16 L=2400mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 cọc
7 Ốc xiếc cáp đồng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 12 cái
8 Chất phụ gia dẫn sét Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 kg
9 Ống sợi thủy tinh cách điện 2m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 trụ
10 Hộp đo điện trở Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,32 100m
E BỐC XẾP VẬN CHUYỂN TẠI KHO (ĐẾN CÔNG TRÌNH 6km)
1 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 64,719 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Yêu cầu xây lắp tại Chương V 38.184,21 m3
3 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 76,787 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Yêu cầu xây lắp tại Chương V 45.304,33 m3
5 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,1172 1000v
6 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Yêu cầu xây lắp tại Chương V 659,1399 1000v
7 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 28,9157 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Yêu cầu xây lắp tại Chương V 17.060,2724 tấn
9 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8,2071 m3
10 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4.842,2133 m3
11 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14,1793 tấn
12 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8.365,7814 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->