Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà D của Viện Sức khỏe Nghề nghiệp và Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849982-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà D của Viện Sức khỏe Nghề nghiệp và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200816042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020, 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 12:22:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,399,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,7563 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9756 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,7034 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4508 m2
5 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,8282 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,75 m
10 Tháo dỡ yếm thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,704 m2
11 Tháo dỡ lan can thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,72 m
12 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,1814 m2
13 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,1814 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,812 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.176,3017 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,4603 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,472 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,1614 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4425 đ/m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4425 m3
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6951 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1418 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3845 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,7034 m2
25 Quét Sika chống thấm 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.916,9115 m2
26 Trát bù phẳng tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,4603 m2
27 Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.176,3017 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,1614 m2
29 Láng bù phẳng nền sàn sau phá dỡ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,7969 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1495 m2
31 Lát sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,045 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,9869 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,808 m2
34 Công cắt gạch 600x600 thành gạch chân tường 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,808 m2
35 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8733 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,812 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,4603 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114,4897 m2
39 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,58 m
40 Ốp gỗ chân tường cao 90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,2749 m2
41 Sản xuất cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,9348 m2
42 Sản xuất khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,75 m
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,75 m
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,9348 m2
45 Clemon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 bộ
46 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339 cái
47 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
48 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,1696 m2
49 Rèm gỗ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,688 m2
50 Tủ giá sách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
51 Ốp gỗ bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,704 m2
52 Tay vịn thang + lan can con tiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,72 m
53 Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,588 m2
54 Sản xuất hoa sắt nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,996 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,996 m2
56 Làm trần nhôm clip-in 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,6504 m2
57 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8095 m2
58 Bả bằng bột bả Dulux - Vào cột ,dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,511 m2
59 Bả bằng bột bả Dulux - Vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.659,3391 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,9323 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.085,9178 m2
62 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8206 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8206 tấn
64 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6976 100m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,82 m2
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
76 Thoát sàn Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Van nhựa hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Van nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Côn, cút, tê... PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Côn, cút, tê... PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
81 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
82 Ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
83 Ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
84 Côn, cút, tê... PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Côn, cút, tê... PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Côn, cút, tê... PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
88 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
89 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
90 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn LED panel 0.6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlight Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
95 Đèn LED dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
98 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
99 Ống đồng và vật liệu phụ theo máy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
100 Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
101 Lắp đặt aptomat 1 cực, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
102 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.376,6667 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.970 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.310 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.435 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
112 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 9.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
2 Điều hòa 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
3 Điều hòa 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->