Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW, NSH, NSX và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 09:47:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,793,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8338 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8192 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4154 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1545 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2081 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2779 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2572 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8413 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4801 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1914 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,798 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,992 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,81 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,01 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,6 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,2 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,992 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,49 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,997 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,997 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Chốt đứng cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Đắp hổ phù chầu mặt nguyệt vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Đắp kìm nóc vữa MX mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Đắp đầu đao vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Biển chữ Inox mạ đồng cáo 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,74 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,1852 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,3951 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5071 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1522 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,6098 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,1593 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2939 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5722 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8236 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0026 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1821 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3144 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,6833 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0694 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 368,44 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,8944 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,2698 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 391,28 | m2 |
| 22 | Gạch hoa gốm kích thước 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 396 | Viên |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 364,94 | m |
| 24 | Nụ sen bằng sứ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| C | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,04 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,27 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,6 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,094 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5639 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 10 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,92 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,304 | m2 |
| 13 | Chữ Inox mạ đồng cao 17cm, dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | Chữ |
| 14 | Biểu tượng ngôi sao inox mạ đồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chi phí phá dỡ 2 nhà bia cũ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 16 | Chi phí phá dỡ 2 nhà bia cũ bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Ca |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,0504 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,1784 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1388 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3696 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,3365 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3434 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6627 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0874 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2663 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9618 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5401 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3524 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,944 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4944 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6017 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9109 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8592 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,595 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6909 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,97 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,6272 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,18 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,4432 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 172,2472 | m2 |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,572 | m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 51 | Đắp đầu đao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Mua và khắc bia đá tên liệt sỹ, bia đá nguyên khối dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bia |
| D | MỘ TRÍ | |||
| 1 | Phá dỡ mộ cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | mộ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,043 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,9416 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5897 | m3 |
| 6 | Bia mộ làm bằng đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | Bộ |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 198,4313 | m2 |
| 8 | Mua bát hương bằng sứ, đường kính 10cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,17 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7786 | 100m3 |
| 11 | Mua đất màu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,6495 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7786 | 100m3 |
| E | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,205 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 372,05 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 372,05 | m2 |
| F | XÂY TƯỜNG BO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6811 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,7348 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,73 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi