Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842385-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200816128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW, NSH, NSX và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 09:47:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,793,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2667 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1254 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,752 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8338 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1424 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1098 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0621 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8192 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4154 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1545 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2081 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,649 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2779 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2572 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8413 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4801 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1996 tấn
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1914 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,798 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,48 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,992 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,81 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,01 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,6 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,2 m
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,992 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,49 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,997 m2
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,997 m2
32 Sản xuất cửa đi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,78 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,78 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,78 m2
35 Bản lề cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
36 Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
37 Chốt đứng cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 Bộ
38 Đắp hổ phù chầu mặt nguyệt vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
39 Đắp kìm nóc vữa MX mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
40 Đắp đầu đao vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
41 Biển chữ Inox mạ đồng cáo 18cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,74 m2
B TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,1852 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,3951 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5071 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5071 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,1522 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,6098 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,1593 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2939 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5722 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1132 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8236 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0026 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1821 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0391 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3144 tấn
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,6833 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0694 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 368,44 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,8944 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,2698 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 391,28 m2
22 Gạch hoa gốm kích thước 300x300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 396 Viên
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 364,94 m
24 Nụ sen bằng sứ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 Cái
C KỲ ĐÀI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,04 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,632 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,06 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,27 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,6 m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,094 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5639 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1253 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1022 tấn
10 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,5 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 83,92 m2
12 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 162,304 m2
13 Chữ Inox mạ đồng cao 17cm, dày 2cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 Chữ
14 Biểu tượng ngôi sao inox mạ đồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
15 Chi phí phá dỡ 2 nhà bia cũ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 Công
16 Chi phí phá dỡ 2 nhà bia cũ bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Ca
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,0504 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,1784 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1388 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3696 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,3365 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,096 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0728 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0604 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3434 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6627 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,0874 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2663 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9618 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1694 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5401 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3524 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,944 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4944 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2556 tấn
36 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6017 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,9109 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8592 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,595 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6909 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,97 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,6272 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96,18 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,44 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,3 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,4432 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,24 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 172,2472 m2
49 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,572 m2
50 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,44 m2
51 Đắp đầu đao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
52 Mua và khắc bia đá tên liệt sỹ, bia đá nguyên khối dày 20cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bia
D MỘ TRÍ
1 Phá dỡ mộ cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95 mộ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,043 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,9416 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,2 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5897 m3
6 Bia mộ làm bằng đá Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95 Bộ
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 198,4313 m2
8 Mua bát hương bằng sứ, đường kính 10cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95 cái
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,17 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7786 100m3
11 Mua đất màu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,6495 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7786 100m3
E LÁT SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,205 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 372,05 m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 372,05 m2
F XÂY TƯỜNG BO
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6811 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,7348 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,73 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->