Gói thầu: Gói thầu số 08- Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849474-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200842568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vồn khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 10:44:00 đến ngày 2020-08-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,836,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nền, mặt đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 gốc
3 Vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7852 100m3
4 Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
5 Đắp trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 100m3
6 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0633 100m
7 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,8 m2
8 Đánh cấp trước khi đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,94 m3
9 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1108 100m3
10 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.089,0198 m3
11 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7262 100m3
12 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2307 100m3
13 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7507 100m3
14 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2803 100m3
15 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2803 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8019 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2015 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6449 100m2
19 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
20 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6449 100m2
21 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0731 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0731 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0731 100tấn
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0536 100m3
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0536 100m3
C Bãi đỗ xe cuối tuyến
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4004 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3731 100m2
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1931 100m2
6 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7116 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7116 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7116 100tấn
D Bó vỉa hè phố, lát gạch tự chèn
1 Mua và Lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
4 Lát viên đan rãnh KT: (25x50x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
5 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 m3
8 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
10 Lát hè phố gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,88 m2
11 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 m3
12 Trồng cây Bàng Đài Loan (đường kính D=15-17cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
13 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
14 Xây hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m2
E Rãnh dọc thoát nước
1 Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3315 100m3
2 Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m3
4 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m3
5 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
6 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,22 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,12 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
9 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 1cấu kiện
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1397 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4733 100m2
15 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
16 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
19 Mua tấm chắn rác ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 0,5 công); nhân công bậc 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6995 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6995 100m3
F Tường kè
1 Đào móng tường kè, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Xây móng tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
5 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4383 100m
7 Rải vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
8 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
9 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
G An toàn giao thông và công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,84 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
3 Di chuyển và trồng lại cột biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Mua và lắp đặt biển chữ nhật KT: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
5 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
6 Biển báo bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
7 Cột đỡ biển L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Cột đỡ biển L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
9 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
10 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 biển
11 Đào móng cọc tiêu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
13 Sản xuất bê tông cọc, tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 tấn
16 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
17 Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
18 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
19 Sơn trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
H Cống hộp KT: (1,0x1,0)m
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8178 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3298 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
6 Lắp đặt móng cống G=600kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
10 Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay, hố ga, sân tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,46 m3
11 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, chân khay, hố ga, sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
12 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m3
13 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7892 100m2
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
15 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,12 m2
16 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
17 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
18 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
21 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
23 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Sản xuất bê tông bản giảm tải, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6483 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2388 100m2
27 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
I Nối dài cống D1250
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8433 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
3 Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
4 Ván khuôn gỗ móng tường đầu, sân cống, chân khay, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
6 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
8 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 m2
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
15 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
16 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
J Cầu BTCT
1 Phá lan can, gờ lan can, bê tông mối nối ướt bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
2 Cắt bê tông tại dầm biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8496 100m3
4 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6692 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2881 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2881 100m3
7 Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc vữa BTTP, dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,85 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7094 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0965 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, mối nối ướt, đá 1x2, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
12 Ván khuôn thép dầm ngang, mối nối ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 100m2
13 quét lớp dính bám Sika Latex mối nối ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
14 Cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
15 Cốt thép dầm ngang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2743 tấn
16 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
17 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2656 tấn
19 Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
20 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7608 tấn
22 Sản xuất thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2499 tấn
23 Sơn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1m2
24 ống gang thoát nước mặt cầu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
25 Tấm chắn rác bằng gang KT (226x226)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
27 Lắp đặt gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Bê tông móng mố, trụ SX bằng máy bơm bê tông tự hành, 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5161 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2696 tấn
32 Bê tông thân mố, tường cánh, tường đỉnh mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 15Mpa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,48 m3
33 Quét nhựa đường sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,48 m2
34 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2384 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 tấn
37 Bê tông bệ kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ kê gối, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, thân, tường cánh, xà mũ, bệ kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m2
40 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 m3
41 Sản xuất bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
42 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m2
43 Cấp phối đá dăm loại I đệm, dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4632 tấn
46 Lắp đặt bản quá độ G=1,24 T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3515 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9148 tấn
49 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
50 Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m2
52 Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 100m3
53 Xây chân khay tứ nón bằng đá hộc, vữa 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
54 Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m3
55 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
56 Đắp đất đảo thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m3
57 Đào đất đảo thi công, máy đào 1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m3
58 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
59 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
60 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 100m
61 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất; K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 100m
62 Khấu hao cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.531,36 kg
63 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m
64 Sản xuất hệ giằng , thanh chống I200, I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 tấn
65 Lắp dựng hệ giằng và thanh cống chữ I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 tấn
66 Tháo dỡ hệ giằng và thanh cống chữ I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 tấn
67 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
68 Láng bãi đúc cấu kiện dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
69 Khấu hao thép hình chữ I400, I300(Thi công trong 3 tháng; 2 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,769 kg
70 Gỗ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
71 Ép trước cọc BTCT KT:30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m
72 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
73 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
74 Di chuyển dầm cầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1dầm/10m
75 Nâng hạ dầm cầu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 dầm
76 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
77 Cẩu dầm từ xe lao vào vị trí cầu, cần cẩu 40T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 dầm
78 Lắp dựng vào tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
79 Sản xuất đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
80 Lắp dựng dỡ giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
81 Tháo dỡ giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
K Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->