Gói thầu: Gói thầu số 08- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vồn khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 10:44:00 đến ngày 2020-08-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,836,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | gốc |
| 3 | Vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7852 | 100m3 |
| 4 | Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0633 | 100m |
| 7 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,8 | m2 |
| 8 | Đánh cấp trước khi đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,94 | m3 |
| 9 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1108 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.089,0198 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7262 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2307 | 100m3 |
| 13 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7507 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2803 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2803 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8019 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2015 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6449 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6449 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0731 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0731 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0731 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0536 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0536 | 100m3 |
| C | Bãi đỗ xe cuối tuyến | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3731 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1931 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | 100tấn |
| D | Bó vỉa hè phố, lát gạch tự chèn | |||
| 1 | Mua và Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Lát viên đan rãnh KT: (25x50x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | m3 |
| 8 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 10 | Lát hè phố gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,88 | m2 |
| 11 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m3 |
| 12 | Trồng cây Bàng Đài Loan (đường kính D=15-17cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 13 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 14 | Xây hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| E | Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1397 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 19 | Mua tấm chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 0,5 công); nhân công bậc 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | 100m3 |
| F | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng tường kè, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây móng tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4383 | 100m |
| 7 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 8 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 9 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| G | An toàn giao thông và công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 3 | Di chuyển và trồng lại cột biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Mua và lắp đặt biển chữ nhật KT: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 6 | Biển báo bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 7 | Cột đỡ biển L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Cột đỡ biển L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 biển |
| 11 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông cọc, tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | tấn |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 18 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 19 | Sơn trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| H | Cống hộp KT: (1,0x1,0)m | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3298 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 6 | Lắp đặt móng cống G=600kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay, hố ga, sân tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, chân khay, hố ga, sân tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7892 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m2 |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Sản xuất bê tông bản giảm tải, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6483 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| I | Nối dài cống D1250 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8433 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu, sân cống, chân khay, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 15 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| J | Cầu BTCT | |||
| 1 | Phá lan can, gờ lan can, bê tông mối nối ướt bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông tại dầm biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc vữa BTTP, dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,85 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7094 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0965 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, mối nối ướt, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép dầm ngang, mối nối ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 13 | quét lớp dính bám Sika Latex mối nối ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | tấn |
| 19 | Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7608 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | tấn |
| 23 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1m2 |
| 24 | ống gang thoát nước mặt cầu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 25 | Tấm chắn rác bằng gang KT (226x226)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Bê tông móng mố, trụ SX bằng máy bơm bê tông tự hành, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5161 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2696 | tấn |
| 32 | Bê tông thân mố, tường cánh, tường đỉnh mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 15Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m3 |
| 33 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,48 | m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 37 | Bê tông bệ kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ kê gối, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, thân, tường cánh, xà mũ, bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | m3 |
| 41 | Sản xuất bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 43 | Cấp phối đá dăm loại I đệm, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | tấn |
| 46 | Lắp đặt bản quá độ G=1,24 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9148 | tấn |
| 49 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 50 | Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | 100m3 |
| 53 | Xây chân khay tứ nón bằng đá hộc, vữa 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 54 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m3 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 56 | Đắp đất đảo thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m3 |
| 57 | Đào đất đảo thi công, máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 60 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 100m |
| 61 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m |
| 62 | Khấu hao cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.531,36 | kg |
| 63 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 64 | Sản xuất hệ giằng , thanh chống I200, I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hệ giằng và thanh cống chữ I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ hệ giằng và thanh cống chữ I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | tấn |
| 67 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 68 | Láng bãi đúc cấu kiện dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 69 | Khấu hao thép hình chữ I400, I300(Thi công trong 3 tháng; 2 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,769 | kg |
| 70 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 71 | Ép trước cọc BTCT KT:30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 72 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 73 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 74 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1dầm/10m |
| 75 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 dầm |
| 76 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 77 | Cẩu dầm từ xe lao vào vị trí cầu, cần cẩu 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 dầm |
| 78 | Lắp dựng vào tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 79 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 80 | Lắp dựng dỡ giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi