Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190918805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 10:33:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,581,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 52,0466 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 149,9205 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất san lấp (giá Quý I/2020) | Như trên | 18.290,362 | m3 |
| B | Hạng mục:Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 69,6898 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như trên | 5,6253 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 69,6898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,6253 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 206,5565 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 22,9507 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 74,6258 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 25,9408 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,8823 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp nền đường đá lẫn đất (giá Qúy I/2020) | Như trên | 43.053,7082 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 129,8175 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h (giảm hàm lượng nhựa 4%) | Như trên | 21,1083 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 21,1083 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 21,1083 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 129,8175 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 20,1014 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 28,6843 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như trên | 3,29 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 0,0047 | 100m3 |
| 20 | Mua vật liệu đắp nền đường đá lẫn đất (giá QI/2020) | Như trên | 0,5734 | m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 1,0203 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h (giảm hàm lượng nhựa 4%) | Như trên | 0,1659 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,1659 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,1659 | 100tấn |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 1,0203 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,1412 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,2322 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 145,3804 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 46,9098 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 11,7251 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 2,5019 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 246,632 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 8,6875 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2.006,766 | m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 423,038 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 423,038 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 42,3038 | 10 tấn/km |
| 38 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Như trên | 3.046,3 | m |
| 39 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Như trên | 515,6 | m |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như trên | 3.127,32 | cái |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 4,0552 | 100m3 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Như trên | 8.110,4272 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 15,6449 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 23,6784 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 48,717 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,1519 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 8,36 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 68,875 | 100m |
| 49 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 108,3 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 55,6 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,5237 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,943 | m3 |
| 53 | Cột trụ sắt ống D100 | Như trên | 565,3285 | kg |
| 54 | Dây xích sắt | Như trên | 240 | m |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,7096 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 15,78 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 5,26 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 15,78 | m3 |
| 59 | Tấm bê tông xi măng bồn cây 15x10x100cm | Như trên | 1.052 | m |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 112,66 | m2 |
| 61 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Như trên | 415,57 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 63 | Cột và biển báo tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 7,1116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,1238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 2,4519 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 29,6358 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,4284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,2661 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 35,5091 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,3448 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,8125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Như trên | 1,3235 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,2275 | tấn |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 170,7094 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 479,8512 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 2,2982 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 20,0746 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 81,68 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 15,884 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,6987 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 1,0359 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 1,3456 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Như trên | 217 | cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 29,052 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm HL93 | Như trên | 113,24 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm vỉa hè | Như trên | 226,96 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm HL93 | Như trên | 21,6 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm vỉa hè | Như trên | 234,44 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm HL93 | Như trên | 17,6 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm vỉa hè | Như trên | 53,12 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm HL93 | Như trên | 23,6 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm vỉa hè | Như trên | 44,56 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm HL93 | Như trên | 12,32 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 113 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 247 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 251 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 76 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Như trên | 56 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 339 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Như trên | 741 | cái |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Như trên | 753 | cái |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Như trên | 228 | cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Như trên | 168 | cái |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 170,8788 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 18,99 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 7,5933 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cống hộp | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 10,473 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 19,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Như trên | 65,4438 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,616 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 11,9501 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,838 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 91,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 4,1178 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,0388 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0836 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 2,24 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Như trên | 9,45 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Như trên | 1,16 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 3,8316 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 279,25 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 4,35 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công – Bùn | Như trên | 27,1313 | 100m |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,43 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 1,4528 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 8,6544 | 100m |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,085 | m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,0442 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (giảm hàm lượng nhựa 4%) | Như trên | 0,0073 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,0073 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,0073 | 100tấn |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,0442 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,0505 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0305 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Như trên | 61 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,056 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,0322 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,744 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 24 | cái |
| E | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 4,6038 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 17,3887 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6623 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 20,7922 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 68,5091 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 200,6632 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Như trên | 3,7839 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 37,1473 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,3202 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,486 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 8,02 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 0,5997 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Như trên | 164 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,049 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,5529 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,0537 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,153 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 31,5251 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 128,38 | m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Như trên | 8,0626 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm | Như trên | 0,916 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm HL93 | Như trên | 554,72 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm vỉa hè | Như trên | 51,84 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 1.815 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm HL93 | Như trên | 31,76 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm vỉa hè | Như trên | 146,88 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Như trên | 531 | cái |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 26,6839 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,3721 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,656 | 100m |
| 31 | Nắp chụp ống uPVC D110 | Như trên | 164 | cái |
| F | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,2131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 3,772 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1704 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,4575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,738 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 16,605 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,2913 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2866 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3086 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0817 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2768 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,0756 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Như trên | 20,9138 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,0548 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 315,15 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 45,1027 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 360,2527 | m2 |
| G | Di chuyển điện trung thế 22KV | |||
| 1 | Xà khoá XK -2T | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Xà khoá XKL -2T | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Xà XKL-1T | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo XĐL-1T-1F | Như trên | 3 | bộ |
| 5 | Giằng cột LT-20 | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Móng 2 cột tròn M- 2PC20-9.2 | Như trên | 1 | móng |
| 7 | Móng 1 cột tròn M- PC20-9.2 | Như trên | 2 | móng |
| 8 | Móng 2 cột tròn M- 2PC12-7.2 | Như trên | 1 | móng |
| 9 | Cột bê tông PC20-9.2 | Như trên | 4 | cột |
| 10 | Cột bê tông PC12-7.2 | Như trên | 2 | cột |
| 11 | Nối mặt bích | Như trên | 4 | mối |
| 12 | Tiếp địa R - 10T | Như trên | 4 | bộ |
| 13 | Sứ VHĐ & đứng polyme 22kV | Như trên | 4 | quả |
| 14 | Sứ chuỗi polyme 22kV + phụ kiện | Như trên | 24 | chuỗi |
| 15 | Dây dẫn AC70/11 XLPE2.5/HDPE | Như trên | 601,05 | m |
| 16 | Giáp níu cho dây bọc AC70/11 XLPE2.5/HDPE | Như trên | 24 | bộ |
| 17 | Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 | Như trên | 4 | bộ |
| 18 | Kẹp quai hotline | Như trên | 6 | bộ |
| 19 | Ghíp 3 bulong | Như trên | 24 | bộ |
| 20 | Cột biển báo | Như trên | 2 | cột |
| 21 | Tháo cột LT12 | Như trên | 4 | cột |
| 22 | Tháo xà | Như trên | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dây AC70 | Như trên | 582 | m |
| 24 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 25 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 26 | Móng 2 cột tròn M- 2PC20-9.2 | Như trên | 1 | móng |
| 27 | Móng 1 cột tròn M- PC20-9.2 | Như trên | 2 | móng |
| 28 | Móng 2 cột tròn M- 2PC12-7.2 | Như trên | 1 | móng |
| 29 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 30 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 31 | Cáp lực điện áp 1-35KV, cáp từ 2 ruột trở lên | Như trên | 4 | quả |
| 32 | Cách điện Polyme 35kV | Như trên | 24 | Chuỗi |
| 33 | TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Như trên | 4 | vị trí |
| 34 | Tiếp địa | Như trên | 1 | sợi |
| H | Di chuyển đường điện trung thế 35KV | |||
| 1 | Giằng cột LT-20 | Như trên | 3 | bộ |
| 2 | Móng 2 cột tròn M- 2PC20-13 | Như trên | 3 | móng |
| 3 | Móng 1 cột tròn M- PC20-13 | Như trên | 1 | móng |
| 4 | Cột bê tông PC20-13-230 | Như trên | 0 | cột |
| 5 | Cột bê tông PC20-13-190 | Như trên | 7 | cột |
| 6 | Nối mặt bích | Như trên | 7 | mối |
| 7 | Tiếp địa R - 10T | Như trên | 4 | bộ |
| 8 | Dây dẫn AC120/19 XLPE4.3/HDPE | Như trên | 861,9 | m |
| 9 | Giáp níu cho dây bọc AC120/19 XLPE4.3/HDPE | Như trên | 60 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 | Như trên | 0 | bộ |
| 11 | Sứ chuỗi polyme 35kV + phụ kiện | Như trên | 60 | chuỗi |
| 12 | Tháo dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | Như trên | 2.034,9 | m |
| 13 | Tháo và lắp dây nhôm lõi thép AC120/19 XLPE4.3/HDPE | Như trên | 1.464 | m |
| 14 | Ghíp 3 bulong | Như trên | 24 | bộ |
| 15 | Tháo cột LT20 | Như trên | 4 | cột |
| 16 | Tháo xà | Như trên | 10 | bộ |
| 17 | Cột biển báo | Như trên | 2 | cột |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 20 | Móng 2 cột tròn M- 2PC20-13 | Như trên | 3 | m |
| 21 | Móng 1 cột tròn M- PC20-13 | Như trên | 1 | m |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 23 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 24 | Tiếp địa | Như trên | 4 | bộ |
| 25 | Cáp lực điện áp 1-35KV, cáp từ 2 ruột trở lên | Như trên | 1 | sợi |
| 26 | Cách điện Polyme 35kV | Như trên | 60 | Chuỗi |
| I | Di chuyển TBA 250VA-35/0,4KV | |||
| 1 | Tháo cũ và thay Xà đón dây đầu trạm mới | Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp Xà đỡ cầu dao | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp Xà đỡ chống sét van & CCTR | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp Congson đỡ máy và colie chống tụt | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy 250kVA | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp Giàn ghế thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Tháo và lắp Thang sắt | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Móng cột TBA | Như trên | 2 | móng |
| 12 | Cột bê tông PC12-7.2 | Như trên | 2 | cột |
| 13 | Tháo và lắp Bộ cầu dao liên động 35kV | Như trên | 1 | bộ |
| 14 | Tháo và lắp Bộ chống sét van 35kV | Như trên | 1 | bộ |
| 15 | Tháo và lắp Bộ cầu chì tự rơi 35kV | Như trên | 1 | Quả |
| 16 | Tháo và lắp MBA 250KVA | Như trên | 1 | máy |
| 17 | Tháo và lắp Tủ điện TĐ-04-400A-MBA 250kVA | Như trên | 1 | tủ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm | Như trên | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng đồng | Như trên | 15 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Biển sắp Sếp 5S trên TBA | Như trên | 1 | bộ |
| 23 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | bộ |
| 25 | Móng cột TBA | Như trên | 2 | móng |
| 26 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 27 | TN MBA 3 pha 22-35kV<=1MVA | Như trên | 1 | Máy |
| 28 | TN Dao cách ly <=35kV 3 pha | Như trên | 1 | Bộ |
| 29 | TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV | Như trên | 1 | Bộ |
| 30 | TN Thanh cái điện áp <=35kV | Như trên | 3 | P/đoạn |
| 31 | TN Cách điện , điện áp 3-35kV | Như trên | 23 | Cái |
| 32 | TN Aptomat dòng điện <1000A | Như trên | 1 | Cái |
| 33 | TN Aptomat dòng điện < 500A | Như trên | 4 | Cái |
| 34 | TN CSV <=1kV, 1 pha : GZ500 | Như trên | 1 | Quả |
| 35 | TN CSV <=1kV, 1 pha ( bộ 2+3) | Như trên | 2 | Quả |
| 36 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV | Như trên | 1 | Quả |
| 37 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV | Như trên | 2 | Quả |
| 38 | TN Tiếp đất TBA | Như trên | 1 | HT |
| 39 | TN AMPEMET, loại AC | Như trên | 3 | Cái |
| 40 | TN VONMET, loại AC | Như trên | 3 | Cái |
| 41 | TN Đồng hồ công suất 3 pha ( không có bộ biến đổi ) | Như trên | 1 | Cái |
| J | Di chuyển hạ ngàm đường điện hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Như trên | 671,16 | m |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Như trên | 260,1 | m |
| 3 | Băng dính | Như trên | 20 | cuộn |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm các loại | Như trên | 80 | cái |
| 5 | Tủ bao gom 4 công tơ | Như trên | 2 | tủ |
| 6 | Tủ bao gom 6 công tơ | Như trên | 9 | tủ |
| 7 | Tủ bao gom 8 công tơ | Như trên | 1 | tủ |
| 8 | Móng tủ công tơ | Như trên | 12 | móng |
| 9 | Tiếp địa tủ | Như trên | 12 | bộ |
| 10 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 55 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 777 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn 105/80 | Như trên | 929,73 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn 40/30 | Như trên | 350 | m |
| 14 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 331 | cọc |
| 15 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Như trên | 3 | bộ |
| 16 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Như trên | 1 | ca |
| 17 | Máy cắt bê tông 7,5kW ( cắt đường) | Như trên | 2 | ca |
| 18 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 1 | công |
| 19 | Móng tủ công tơ | Như trên | 12 | móng |
| 20 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 55 | m |
| 21 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 777 | m |
| 22 | Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dân | Như trên | 350 | m |
| 23 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Như trên | 1 | ca |
| 24 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 1 | công |
| 25 | Tiếp địa | Như trên | 12 | bộ |
| 26 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 2 | sợi |
| K | Xây lắp ĐD cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo XP1 | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo XP2 | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ CSV và đầu cáp | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Giá bắt tay dao | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Thanh chắn sàn thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Như trên | 4 | bộ |
| 11 | Bộ cầu dao phụ tải 630A/24kV (dập dầu ấn Độ) | Như trên | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chống sét van 24kV | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Sứ VHĐ và đứng Polime PPI 24kV | Như trên | 10 | quả |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 (24kV) | Như trên | 320 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80 | Như trên | 279 | m |
| 16 | ống thép đen qua đường D150x5,3mm | Như trên | 30 | m |
| 17 | Đầu cáp ngầm 24kV - 3M | Như trên | 4 | bộ |
| 18 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Như trên | 84 | cọc |
| 19 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 30 | m |
| 20 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 228 | m |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 24 | cái |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 23 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 24 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 30 | m |
| 25 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 228 | m |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 27 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 28 | TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Như trên | 10 | vị trí |
| 29 | Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên | Như trên | 2 | sợi |
| 30 | CSV 22 - 35KV, 1 pha | Như trên | 3 | Quả |
| 31 | CDPT, điện áp <=35kV 3 pha | Như trên | 1 | bộ |
| L | Thi công xây lắp 02TBA-400kVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao liên động | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ chống sét van & CCTR | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Ghế phụ thao tác | Như trên | 2 | bộ |
| 6 | Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác | Như trên | 2 | bộ |
| 7 | Thang sắt | Như trên | 2 | bộ |
| 8 | Hộp chụp cực MBA | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 2 | bộ |
| 10 | Móng cột TBA | Như trên | 4 | móng |
| 11 | Cột bê tông PC12-7.2 | Như trên | 4 | cột |
| 12 | Bộ cầu dao liên động 22kV | Như trên | 2 | bộ |
| 13 | Bộ chống sét van 22kV Cooper | Như trên | 2 | bộ |
| 14 | Bộ cầu chì tự rơi 22kV | Như trên | 2 | bộ |
| 15 | Sứ VHĐ 22kV + ty | Như trên | 48 | Quả |
| 16 | Thanh cái đồng F10 | Như trên | 0 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc AC50/8 XLPE4.3/HDPE | Như trên | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt MBA 400kVA | Như trên | 2 | máy |
| 19 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Như trên | 70 | m |
| 20 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Như trên | 0 | m |
| 21 | Tủ điện TĐ-04-600A | Như trên | 2 | tủ |
| 22 | Tủ tụ bù hợp bộ tự động 140kVAr | Như trên | 2 | tủ |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Như trên | 24 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng các loại | Như trên | 30 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 2 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển MBA | Như trên | 2 | ca |
| 29 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 2 | công |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 2 | bộ |
| 31 | Móng cột TBA | Như trên | 4 | móng |
| 32 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 33 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 34 | TN MBA 3 pha 22-35kV<=1MVA | Như trên | 2 | Máy |
| 35 | TN Dao cách ly <=35kV 3 pha | Như trên | 1 | Bộ |
| 36 | TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV | Như trên | 1 | Bộ |
| 37 | TN Thanh cái điện áp <=35kV | Như trên | 6 | P/đoạn |
| 38 | TN Cách điện , điện áp 3-35kV | Như trên | 48 | Cái |
| 39 | TN Aptomat dòng điện <1000A | Như trên | 2 | Cái |
| 40 | TN Aptomat dòng điện < 500A | Như trên | 8 | Cái |
| 41 | TN CSV <=1kV, 1 pha : GZ500 | Như trên | 2 | Quả |
| 42 | TN CSV <=1kV, 1 pha ( bộ 2+3) | Như trên | 4 | Quả |
| 43 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV | Như trên | 2 | Quả |
| 44 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV | Như trên | 4 | Quả |
| 45 | TN Tiếp đất TBA | Như trên | 2 | HT |
| 46 | TN AMPEMET, loại AC | Như trên | 6 | Cái |
| 47 | TN VONMET, loại AC | Như trên | 6 | Cái |
| 48 | TN Đồng hồ công suất 3 pha ( không có bộ biến đổi ) | Như trên | 2 | Cái |
| 49 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Như trên | 2 | máy |
| M | Thi công xây lắp phần điện hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Như trên | 0 | m |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Như trên | 1.866,6 | m |
| 3 | Băng dính | Như trên | 100 | cuộn |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm các loại | Như trên | 296 | cái |
| 5 | Tủ bao gom 4 công tơ | Như trên | 16 | tủ |
| 6 | Tủ bao gom 6 công tơ | Như trên | 13 | tủ |
| 7 | Tủ bao gom 8 công tơ | Như trên | 8 | tủ |
| 8 | Móng tủ công tơ | Như trên | 37 | móng |
| 9 | Tiếp địa tủ | Như trên | 37 | bộ |
| 10 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 121 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 1.509 | m |
| 12 | Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dân | Như trên | 1.030 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn 105/80 | Như trên | 1.815,6 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn 40/30 | Như trên | 1.030 | m |
| 15 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 846 | cọc |
| 16 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Như trên | 4 | bộ |
| 17 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Như trên | 2 | ca |
| 18 | Máy cắt bê tông 7,5kW ( cắt đường) | Như trên | 2 | ca |
| 19 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 2 | công |
| 20 | Móng tủ công tơ | Như trên | 37 | móng |
| 21 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 121 | m |
| 22 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 1.509 | m |
| 23 | Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dân | Như trên | 1.030 | m |
| 24 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Như trên | 2 | ca |
| 25 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 2 | công |
| 26 | Tiếp địa | Như trên | 37 | bộ |
| 27 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 4 | sợi |
| N | Thi công xây lắp phần chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | Như trên | 70 | móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Như trên | 2 | móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 150 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 1.772 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 2.206,53 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 84 | cọc |
| 7 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 8 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Như trên | 1 | ca |
| 9 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 10 | Tiếp địa | Như trên | 72 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi