Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849286-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20190918805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 10:33:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,581,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 52,0466 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 149,9205 100m3
3 Mua đá lẫn đất san lấp (giá Quý I/2020) Như trên 18.290,362 m3
B Hạng mục:Giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Như trên 69,6898 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như trên 5,6253 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 69,6898 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 5,6253 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 206,5565 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 22,9507 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 74,6258 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Như trên 25,9408 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 2,8823 100m3
10 Mua vật liệu đắp nền đường đá lẫn đất (giá Qúy I/2020) Như trên 43.053,7082 m3
11 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm Như trên 129,8175 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h (giảm hàm lượng nhựa 4%) Như trên 21,1083 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 21,1083 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 21,1083 100tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 129,8175 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 20,1014 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 28,6843 100m3
18 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như trên 3,29 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Như trên 0,0047 100m3
20 Mua vật liệu đắp nền đường đá lẫn đất (giá QI/2020) Như trên 0,5734 m3
21 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm Như trên 1,0203 100m2
22 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h (giảm hàm lượng nhựa 4%) Như trên 0,1659 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 0,1659 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 0,1659 100tấn
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 1,0203 100m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,1412 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 0,2322 100m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 145,3804 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 46,9098 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 11,7251 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 2,5019 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 246,632 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 8,6875 100m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 2.006,766 m2
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 423,038 tấn
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 423,038 tấn
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 42,3038 10 tấn/km
38 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Như trên 3.046,3 m
39 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 Như trên 515,6 m
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Như trên 3.127,32 cái
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 4,0552 100m3
42 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Như trên 8.110,4272 m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 15,6449 m3
44 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 23,6784 m3
45 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 48,717 m3
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,1519 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 8,36 m3
48 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 68,875 100m
49 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 108,3 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 55,6 m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,5237 100m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,943 m3
53 Cột trụ sắt ống D100 Như trên 565,3285 kg
54 Dây xích sắt Như trên 240 m
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,7096 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 15,78 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 5,26 100m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 15,78 m3
59 Tấm bê tông xi măng bồn cây 15x10x100cm Như trên 1.052 m
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 112,66 m2
61 Sơn nút, đảo bằng thủ công Như trên 415,57 m2
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 4 cái
63 Cột và biển báo tam giác cạnh 70cm Như trên 4 cái
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 7,1116 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,1238 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 2,4519 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 29,6358 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,4284 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 1,2661 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 35,5091 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,3448 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,8125 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Như trên 1,3235 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,2275 tấn
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 170,7094 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 479,8512 m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,2982 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 20,0746 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 81,68 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 15,884 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,6987 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 1,0359 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Như trên 1,3456 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Như trên 217 cái
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 29,052 100m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm HL93 Như trên 113,24 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm vỉa hè Như trên 226,96 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm HL93 Như trên 21,6 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm vỉa hè Như trên 234,44 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm HL93 Như trên 17,6 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm vỉa hè Như trên 53,12 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm HL93 Như trên 23,6 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm vỉa hè Như trên 44,56 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm HL93 Như trên 12,32 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Như trên 113 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 247 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 251 mối nối
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 76 mối nối
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Như trên 56 mối nối
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Như trên 339 cái
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Như trên 741 cái
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Như trên 753 cái
40 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Như trên 228 cái
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Như trên 168 cái
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 170,8788 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 18,99 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 7,5933 100m3
D Hạng mục: Cống hộp
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 10,473 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 19,94 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1 100m2
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Như trên 65,4438 100m
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,616 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 11,9501 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 1,838 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Như trên 91,13 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 4,1178 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0075 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,0388 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,49 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0836 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 2,24 m3
15 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Như trên 9,45 m3
16 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Như trên 1,16 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như trên 3,8316 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình Như trên 279,25 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 4,35 m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công – Bùn Như trên 27,1313 100m
21 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,43 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 1,4528 m3
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 8,6544 100m
24 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,085 m3
25 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm Như trên 0,0442 100m2
26 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (giảm hàm lượng nhựa 4%) Như trên 0,0073 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 0,0073 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 0,0073 100tấn
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 0,0442 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,0505 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,0305 100m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cm Như trên 61 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,056 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 0,0322 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,744 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,048 100m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 24 cái
E Hạng mục: Thoát nước thải
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 4,6038 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 17,3887 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,6623 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 20,7922 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 68,5091 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 200,6632 m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Như trên 3,7839 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 37,1473 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,3202 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,486 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 8,02 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,5997 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Như trên 164 cái
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,049 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,5529 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 3,0537 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,153 100m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 31,5251 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 128,38 m3
20 Đắp móng đường ống bằng thủ công Như trên 8,0626 m3
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm Như trên 0,916 100 m
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm HL93 Như trên 554,72 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm vỉa hè Như trên 51,84 đoạn ống
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Như trên 1.815 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm HL93 Như trên 31,76 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm vỉa hè Như trên 146,88 đoạn ống
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Như trên 531 cái
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Như trên 26,6839 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,3721 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,656 100m
31 Nắp chụp ống uPVC D110 Như trên 164 cái
F Hạng mục: Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,2131 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Như trên 3,772 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1704 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 6,4575 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,738 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 16,605 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 26,2913 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2866 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,3086 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0817 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2768 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,0756 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Như trên 20,9138 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,0548 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 315,15 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 45,1027 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 360,2527 m2
G Di chuyển điện trung thế 22KV
1 Xà khoá XK -2T Như trên 1 bộ
2 Xà khoá XKL -2T Như trên 1 bộ
3 Xà XKL-1T Như trên 2 bộ
4 Xà đỡ lèo XĐL-1T-1F Như trên 3 bộ
5 Giằng cột LT-20 Như trên 1 bộ
6 Móng 2 cột tròn M- 2PC20-9.2 Như trên 1 móng
7 Móng 1 cột tròn M- PC20-9.2 Như trên 2 móng
8 Móng 2 cột tròn M- 2PC12-7.2 Như trên 1 móng
9 Cột bê tông PC20-9.2 Như trên 4 cột
10 Cột bê tông PC12-7.2 Như trên 2 cột
11 Nối mặt bích Như trên 4 mối
12 Tiếp địa R - 10T Như trên 4 bộ
13 Sứ VHĐ & đứng polyme 22kV Như trên 4 quả
14 Sứ chuỗi polyme 22kV + phụ kiện Như trên 24 chuỗi
15 Dây dẫn AC70/11 XLPE2.5/HDPE Như trên 601,05 m
16 Giáp níu cho dây bọc AC70/11 XLPE2.5/HDPE Như trên 24 bộ
17 Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 Như trên 4 bộ
18 Kẹp quai hotline Như trên 6 bộ
19 Ghíp 3 bulong Như trên 24 bộ
20 Cột biển báo Như trên 2 cột
21 Tháo cột LT12 Như trên 4 cột
22 Tháo xà Như trên 5 bộ
23 Tháo dây AC70 Như trên 582 m
24 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
25 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
26 Móng 2 cột tròn M- 2PC20-9.2 Như trên 1 móng
27 Móng 1 cột tròn M- PC20-9.2 Như trên 2 móng
28 Móng 2 cột tròn M- 2PC12-7.2 Như trên 1 móng
29 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
30 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
31 Cáp lực điện áp 1-35KV, cáp từ 2 ruột trở lên Như trên 4 quả
32 Cách điện Polyme 35kV Như trên 24 Chuỗi
33 TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Như trên 4 vị trí
34 Tiếp địa Như trên 1 sợi
H Di chuyển đường điện trung thế 35KV
1 Giằng cột LT-20 Như trên 3 bộ
2 Móng 2 cột tròn M- 2PC20-13 Như trên 3 móng
3 Móng 1 cột tròn M- PC20-13 Như trên 1 móng
4 Cột bê tông PC20-13-230 Như trên 0 cột
5 Cột bê tông PC20-13-190 Như trên 7 cột
6 Nối mặt bích Như trên 7 mối
7 Tiếp địa R - 10T Như trên 4 bộ
8 Dây dẫn AC120/19 XLPE4.3/HDPE Như trên 861,9 m
9 Giáp níu cho dây bọc AC120/19 XLPE4.3/HDPE Như trên 60 bộ
10 Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 Như trên 0 bộ
11 Sứ chuỗi polyme 35kV + phụ kiện Như trên 60 chuỗi
12 Tháo dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 Như trên 2.034,9 m
13 Tháo và lắp dây nhôm lõi thép AC120/19 XLPE4.3/HDPE Như trên 1.464 m
14 Ghíp 3 bulong Như trên 24 bộ
15 Tháo cột LT20 Như trên 4 cột
16 Tháo xà Như trên 10 bộ
17 Cột biển báo Như trên 2 cột
18 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
19 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
20 Móng 2 cột tròn M- 2PC20-13 Như trên 3 m
21 Móng 1 cột tròn M- PC20-13 Như trên 1 m
22 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
23 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
24 Tiếp địa Như trên 4 bộ
25 Cáp lực điện áp 1-35KV, cáp từ 2 ruột trở lên Như trên 1 sợi
26 Cách điện Polyme 35kV Như trên 60 Chuỗi
I Di chuyển TBA 250VA-35/0,4KV
1 Tháo cũ và thay Xà đón dây đầu trạm mới Như trên 2 bộ
2 Tháo và lắp Xà đỡ cầu dao Như trên 1 bộ
3 Tháo và lắp Xà đỡ chống sét van & CCTR Như trên 1 bộ
4 Tháo và lắp Congson đỡ máy và colie chống tụt Như trên 1 bộ
5 Tháo và lắp Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy 250kVA Như trên 1 bộ
6 Tháo và lắp Giàn ghế thao tác Như trên 1 bộ
7 Tháo và lắp Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ Như trên 1 bộ
8 Tháo và lắp Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác Như trên 1 cái
9 Tháo và lắp Thang sắt Như trên 1 bộ
10 Tiếp địa trạm biến áp Như trên 1 bộ
11 Móng cột TBA Như trên 2 móng
12 Cột bê tông PC12-7.2 Như trên 2 cột
13 Tháo và lắp Bộ cầu dao liên động 35kV Như trên 1 bộ
14 Tháo và lắp Bộ chống sét van 35kV Như trên 1 bộ
15 Tháo và lắp Bộ cầu chì tự rơi 35kV Như trên 1 Quả
16 Tháo và lắp MBA 250KVA Như trên 1 máy
17 Tháo và lắp Tủ điện TĐ-04-400A-MBA 250kVA Như trên 1 tủ
18 Ghíp nhôm 3 bulong Như trên 12 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm Như trên 12 cái
20 Đầu cốt đồng đồng Như trên 15 cái
21 Biển báo an toàn Như trên 2 cái
22 Biển sắp Sếp 5S trên TBA Như trên 1 bộ
23 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
24 Tiếp địa trạm biến áp Như trên 1 bộ
25 Móng cột TBA Như trên 2 móng
26 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
27 TN MBA 3 pha 22-35kV<=1MVA Như trên 1 Máy
28 TN Dao cách ly <=35kV 3 pha Như trên 1 Bộ
29 TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV Như trên 1 Bộ
30 TN Thanh cái điện áp <=35kV Như trên 3 P/đoạn
31 TN Cách điện , điện áp 3-35kV Như trên 23 Cái
32 TN Aptomat dòng điện <1000A Như trên 1 Cái
33 TN Aptomat dòng điện < 500A Như trên 4 Cái
34 TN CSV <=1kV, 1 pha : GZ500 Như trên 1 Quả
35 TN CSV <=1kV, 1 pha ( bộ 2+3) Như trên 2 Quả
36 TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV Như trên 1 Quả
37 TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV Như trên 2 Quả
38 TN Tiếp đất TBA Như trên 1 HT
39 TN AMPEMET, loại AC Như trên 3 Cái
40 TN VONMET, loại AC Như trên 3 Cái
41 TN Đồng hồ công suất 3 pha ( không có bộ biến đổi ) Như trên 1 Cái
J Di chuyển hạ ngàm đường điện hạ thế 0,4KV
1 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Như trên 671,16 m
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 Như trên 260,1 m
3 Băng dính Như trên 20 cuộn
4 Đầu cốt đồng nhôm các loại Như trên 80 cái
5 Tủ bao gom 4 công tơ Như trên 2 tủ
6 Tủ bao gom 6 công tơ Như trên 9 tủ
7 Tủ bao gom 8 công tơ Như trên 1 tủ
8 Móng tủ công tơ Như trên 12 móng
9 Tiếp địa tủ Như trên 12 bộ
10 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 55 m
11 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 777 m
12 ống nhựa xoắn 105/80 Như trên 929,73 m
13 ống nhựa xoắn 40/30 Như trên 350 m
14 Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm Như trên 331 cọc
15 Giá đỡ cáp trên cột tròn Như trên 3 bộ
16 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Như trên 1 ca
17 Máy cắt bê tông 7,5kW ( cắt đường) Như trên 2 ca
18 Thu dọn sau thi công Như trên 1 công
19 Móng tủ công tơ Như trên 12 móng
20 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 55 m
21 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 777 m
22 Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dân Như trên 350 m
23 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Như trên 1 ca
24 Thu dọn sau thi công Như trên 1 công
25 Tiếp địa Như trên 12 bộ
26 Cáp lực điện áp 0,4kV Như trên 2 sợi
K Xây lắp ĐD cáp ngầm 22KV
1 Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV Như trên 1 bộ
2 Xà đỡ lèo XP1 Như trên 1 bộ
3 Xà đỡ lèo XP2 Như trên 1 bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian Như trên 1 bộ
5 Xà đỡ CSV và đầu cáp Như trên 1 bộ
6 Giá bắt tay dao Như trên 1 bộ
7 Thang trèo Như trên 1 bộ
8 Ghế thao tác cầu dao Như trên 1 bộ
9 Thanh chắn sàn thao tác Như trên 1 bộ
10 Giá đỡ cáp trên cột tròn Như trên 4 bộ
11 Bộ cầu dao phụ tải 630A/24kV (dập dầu ấn Độ) Như trên 1 bộ
12 Bộ chống sét van 24kV Như trên 1 bộ
13 Sứ VHĐ và đứng Polime PPI 24kV Như trên 10 quả
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 (24kV) Như trên 320 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80 Như trên 279 m
16 ống thép đen qua đường D150x5,3mm Như trên 30 m
17 Đầu cáp ngầm 24kV - 3M Như trên 4 bộ
18 Cọc mốc báo hiệu cáp Như trên 84 cọc
19 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 30 m
20 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 228 m
21 Ghíp nhôm 3 bulong Như trên 24 cái
22 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
23 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
24 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 30 m
25 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 228 m
26 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
27 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
28 TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Như trên 10 vị trí
29 Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên Như trên 2 sợi
30 CSV 22 - 35KV, 1 pha Như trên 3 Quả
31 CDPT, điện áp <=35kV 3 pha Như trên 1 bộ
L Thi công xây lắp 02TBA-400kVA-22/0,4KV
1 Xà đón dây đầu trạm Như trên 4 bộ
2 Xà cầu dao liên động Như trên 2 bộ
3 Xà đỡ chống sét van & CCTR Như trên 2 bộ
4 Giá đỡ MBA và sàn thao tác Như trên 2 bộ
5 Ghế phụ thao tác Như trên 2 bộ
6 Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác Như trên 2 bộ
7 Thang sắt Như trên 2 bộ
8 Hộp chụp cực MBA Như trên 2 cái
9 Tiếp địa trạm biến áp Như trên 2 bộ
10 Móng cột TBA Như trên 4 móng
11 Cột bê tông PC12-7.2 Như trên 4 cột
12 Bộ cầu dao liên động 22kV Như trên 2 bộ
13 Bộ chống sét van 22kV Cooper Như trên 2 bộ
14 Bộ cầu chì tự rơi 22kV Như trên 2 bộ
15 Sứ VHĐ 22kV + ty Như trên 48 Quả
16 Thanh cái đồng F10 Như trên 0 m
17 Dây nhôm bọc AC50/8 XLPE4.3/HDPE Như trên 70 m
18 Lắp đặt MBA 400kVA Như trên 2 máy
19 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Như trên 70 m
20 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Như trên 0 m
21 Tủ điện TĐ-04-600A Như trên 2 tủ
22 Tủ tụ bù hợp bộ tự động 140kVAr Như trên 2 tủ
23 Ghíp nhôm 3 bulong Như trên 18 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Như trên 24 cái
25 Đầu cốt đồng các loại Như trên 30 cái
26 Biển báo an toàn Như trên 4 cái
27 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 2 ca
28 Ca xe vận chuyển MBA Như trên 2 ca
29 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 2 công
30 Tiếp địa trạm biến áp Như trên 2 bộ
31 Móng cột TBA Như trên 4 móng
32 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
33 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
34 TN MBA 3 pha 22-35kV<=1MVA Như trên 2 Máy
35 TN Dao cách ly <=35kV 3 pha Như trên 1 Bộ
36 TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV Như trên 1 Bộ
37 TN Thanh cái điện áp <=35kV Như trên 6 P/đoạn
38 TN Cách điện , điện áp 3-35kV Như trên 48 Cái
39 TN Aptomat dòng điện <1000A Như trên 2 Cái
40 TN Aptomat dòng điện < 500A Như trên 8 Cái
41 TN CSV <=1kV, 1 pha : GZ500 Như trên 2 Quả
42 TN CSV <=1kV, 1 pha ( bộ 2+3) Như trên 4 Quả
43 TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV Như trên 2 Quả
44 TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV Như trên 4 Quả
45 TN Tiếp đất TBA Như trên 2 HT
46 TN AMPEMET, loại AC Như trên 6 Cái
47 TN VONMET, loại AC Như trên 6 Cái
48 TN Đồng hồ công suất 3 pha ( không có bộ biến đổi ) Như trên 2 Cái
49 Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV Như trên 2 máy
M Thi công xây lắp phần điện hạ thế 0,4KV
1 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Như trên 0 m
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 Như trên 1.866,6 m
3 Băng dính Như trên 100 cuộn
4 Đầu cốt đồng nhôm các loại Như trên 296 cái
5 Tủ bao gom 4 công tơ Như trên 16 tủ
6 Tủ bao gom 6 công tơ Như trên 13 tủ
7 Tủ bao gom 8 công tơ Như trên 8 tủ
8 Móng tủ công tơ Như trên 37 móng
9 Tiếp địa tủ Như trên 37 bộ
10 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 121 m
11 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 1.509 m
12 Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dân Như trên 1.030 m
13 ống nhựa xoắn 105/80 Như trên 1.815,6 m
14 ống nhựa xoắn 40/30 Như trên 1.030 m
15 Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm Như trên 846 cọc
16 Giá đỡ cáp trên cột tròn Như trên 4 bộ
17 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Như trên 2 ca
18 Máy cắt bê tông 7,5kW ( cắt đường) Như trên 2 ca
19 Thu dọn sau thi công Như trên 2 công
20 Móng tủ công tơ Như trên 37 móng
21 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 121 m
22 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 1.509 m
23 Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dân Như trên 1.030 m
24 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Như trên 2 ca
25 Thu dọn sau thi công Như trên 2 công
26 Tiếp địa Như trên 37 bộ
27 Cáp lực điện áp 0,4kV Như trên 4 sợi
N Thi công xây lắp phần chiếu sáng
1 Móng cột đèn chiếu sáng Như trên 70 móng
2 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Như trên 2 móng
3 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 150 m
4 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 1.772 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Như trên 2.206,53 m
6 Mốc báo hiệu cáp Như trên 84 cọc
7 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
8 Ca xe vận chuyển đất thừa Như trên 1 ca
9 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
10 Tiếp địa Như trên 72 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->