Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 15:11:00 đến ngày 2020-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | … | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | … | 1 | Khoản |
| B | Xây dựng: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | … | 8,1164 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | … | 4,969 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | … | 2,4864 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | … | 19,741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | … | 40,1894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | … | 0,9569 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | … | 0,8838 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | … | 0,7513 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | … | 12,5302 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | … | 0,1886 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | … | 1,3717 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | … | 66,5882 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | … | 49,5264 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | … | 10,4348 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | … | 0,7673 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | … | 2,3266 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | … | 22,3731 | m3 |
| C | Xây dựng: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | … | 13,6136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | … | 1,9455 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | … | 0,2165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | … | 2,8198 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | … | 21,2317 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | … | 2,5408 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | … | 0,7292 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | … | 4,7942 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | … | 0,2998 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | … | 61,6941 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | … | 5,2679 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | … | 7,7569 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | … | 2,6212 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | … | 0,2073 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | … | 0,3517 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | … | 0,0491 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | … | 7,5449 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 1,3652 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | … | 0,2947 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | … | 0,5344 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | … | 190,5903 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | … | 9,0244 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | … | 1,9599 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | … | 2,2435 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | … | 1,2662 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | … | 0,9298 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | … | 3,5591 | 100m2 |
| 28 | Kè chống bão (3 cái/ md xà gồ) | … | 1.002 | cái |
| 29 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương) | … | 34,526 | m |
| D | Xây dựng: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | … | 74,84 | m |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | … | 396,342 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | … | 835,6008 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | … | 16,8 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | … | 254,08 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM cát mịn M50 | … | 480,6074 | m2 |
| 7 | Bả matít vào tường | … | 1.241,6988 | m2 |
| 8 | Bả matít vào cột, dầm, trần | … | 751,4874 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | … | 413,142 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | … | 1.580,0442 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | … | 31,8825 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | … | 442,334 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | … | 470,916 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | … | 23,4765 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | … | 25,053 | m2 |
| 16 | SXLD lan can cầu thang bằng inox | … | 11,2 | md |
| 17 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) | … | 61,88 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) | … | 7,04 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) | … | 30,56 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) | … | 76,5 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) | … | 9,42 | m2 |
| 22 | SXLD vách kính cố định , kính trắng dày 5ly | … | 16,9 | m2 |
| 23 | SX hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 14*14 | … | 76,5 | m2 |
| 24 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | … | 8,88 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | … | 46,1826 | m2 |
| E | Xây dựng: Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | … | 23,7716 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | … | 8,9239 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | … | 1,0532 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | … | 0,2057 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | … | 1,3867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | … | 0,0187 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | … | 3,5728 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | … | 1,0368 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | … | 0,0374 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,0811 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | … | 6 | cái |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | … | 26,4324 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 26,4324 | m2 |
| F | Xây dựng: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2m3 Tân Á (hoặc tương đương) | … | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera (hoặc tương đương) | … | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu bàn đá viglacera V51(hoặc tương đương) | … | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương) | … | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu VG125 (hoặc tương đương) | … | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính H442V (hoặc tương đương) | … | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Viglacera (hoặc tương đương) | … | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bệ tiểu nữ Viglacera ( hoặc tương đương) | … | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | … | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | … | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | … | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D=50 mm | … | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h. H=25.8-17.5m (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 14 | Phễu thu nhà vệ sinh | … | 8 | cái |
| 15 | Vòi rửa sàn | … | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Sino (hoặc tương đương) | … | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao đóng mở máy bơm Sino (hoặc tương đương) | … | 3 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | … | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt van phao điều khiển máy bơm | … | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền phong (hoặc tương đương) | … | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d= 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50 mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng PPR , đường kính D= 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối thẳng PPR, đường kính D=32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối thẳng PPR, đường kính D=50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng PPR, đường kính D=63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren trong, đường kính D= 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính D= 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính D= 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút trơn đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút trơn, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút trơn, đường kính 40 mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 0 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút trơn, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút trơn, đường kính 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 0 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50x63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê ren đồng , đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50x50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 42mm | … | 0,68 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 60mm | … | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 90mm | … | 0,32 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 110mm | … | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt măng xông nhựa D60 Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông nhựa D42 Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa D60 Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 42x42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 42x63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 76x76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa chếch , đường kính 76x76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa chếch , đường kính 90x90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa chếch , đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 42x76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 42x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bít nhựa D110 | … | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bít nhựa D60 | … | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bít nhựa D90 | … | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 42mm | … | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính 76mm | … | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 8 | cái |
| 74 | Phễu thu + cầu chắn rác D100 | … | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cút chếch nhựa vuông, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | … | 18 | cái |
| 76 | Bộ đai 90 + vít + ốc | … | 20 | bộ |
| G | Xây dựng: Phần hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | … | 2,7828 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | … | 0,9427 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | … | 0,2074 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | … | 0,2074 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | … | 0,6035 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | … | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | … | 0,098 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | … | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,0094 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | … | 2 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | … | 2,0736 | m2 |
| H | Xây dựng: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | … | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | … | 17 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | … | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | … | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | … | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | … | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | … | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | … | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | … | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | … | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | … | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | … | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino (hoặc tương đương) | … | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | … | 53 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | … | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | … | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | … | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | … | 33 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | … | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn thường có chụp | … | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | … | 22 | hộp |
| 22 | Đế nhựa chôn tường Roman (hoặc tương đương) | … | 22 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | … | 5 | cọc |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | … | 4 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | … | 65 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | … | 35 | m |
| I | Xây dựng: Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x500x180 | … | 4 | hộp |
| 2 | Bình bọt chữa cháy VN MFZ8 | … | 12 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | … | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi