Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849883-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200807711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 15:11:00 đến ngày 2020-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,928,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Xây dựng: Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 8,1164 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 4,969 m3
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 2,4864 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 19,741 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 40,1894 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,9569 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,8838 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,7513 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 12,5302 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,1886 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 1,3717 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 66,5882 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 49,5264 m3
14 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 10,4348 m3
15 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 0,7673 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 2,3266 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 22,3731 m3
C Xây dựng: Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 13,6136 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 1,9455 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2165 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 2,8198 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 21,2317 m3
6 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,5408 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,7292 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 4,7942 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m 0,2998 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 61,6941 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,2679 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 7,7569 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,6212 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2073 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,3517 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0491 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 7,5449 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3652 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2947 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,5344 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 190,5903 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 9,0244 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 1,9599 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 2,2435 m3
25 Sản xuất xà gồ thép 1,2662 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,9298 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 3,5591 100m2
28 Kè chống bão (3 cái/ md xà gồ) 1.002 cái
29 Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương) 34,526 m
D Xây dựng: Phần hoàn thiện
1 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 74,84 m
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 396,342 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 835,6008 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 16,8 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 254,08 m2
6 Trát trần, vữa XM cát mịn M50 480,6074 m2
7 Bả matít vào tường 1.241,6988 m2
8 Bả matít vào cột, dầm, trần 751,4874 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 413,142 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.580,0442 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 31,8825 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm 442,334 m2
13 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 470,916 m2
14 Lát đá bậc tam cấp 23,4765 m2
15 Lát đá bậc cầu thang 25,053 m2
16 SXLD lan can cầu thang bằng inox 11,2 md
17 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) 61,88 m2
18 SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) 7,04 m2
19 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) 30,56 m2
20 SXLD cửa sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) 76,5 m2
21 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC thanh Shide Profile (phụ kiện, khóa, bản lè, kính dày 5mm) 9,42 m2
22 SXLD vách kính cố định , kính trắng dày 5ly 16,9 m2
23 SX hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 14*14 76,5 m2
24 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) 8,88 m2
25 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm 46,1826 m2
E Xây dựng: Phần bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 23,7716 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 8,9239 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 1,0532 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,2057 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 1,3867 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy 0,0187 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 3,5728 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 1,0368 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0374 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0811 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 6 cái
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 26,4324 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 26,4324 m2
F Xây dựng: Phần cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2m3 Tân Á (hoặc tương đương) 1 bể
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera (hoặc tương đương) 4 cái
3 Lắp đặt chậu bàn đá viglacera V51(hoặc tương đương) 8 bộ
4 Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương) 11 cái
5 Lắp đặt vòi chậu VG125 (hoặc tương đương) 11 bộ
6 Lắp đặt kệ kính H442V (hoặc tương đương) 11 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Viglacera (hoặc tương đương) 6 bộ
8 Lắp đặt bệ tiểu nữ Viglacera ( hoặc tương đương) 6 bộ
9 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm 1 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm 4 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm 1 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D=50 mm 1 cái
13 Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h. H=25.8-17.5m (hoặc tương đương) 2 cái
14 Phễu thu nhà vệ sinh 8 cái
15 Vòi rửa sàn 4 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Sino (hoặc tương đương) 1 cái
17 Lắp đặt cầu dao đóng mở máy bơm Sino (hoặc tương đương) 3 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) 10 m
19 Lắp đặt van phao điều khiển máy bơm 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền phong (hoặc tương đương) 0,8 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d= 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 0,48 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50 mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 0,16 100m
23 Lắp đặt nối thẳng PPR , đường kính D= 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 20 cái
24 Lắp đặt nối thẳng PPR, đường kính D=32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 16 cái
25 Lắp đặt nối thẳng PPR, đường kính D=50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 5 cái
26 Lắp đặt nối thẳng PPR, đường kính D=63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
27 Lắp đặt nối ren trong, đường kính D= 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
28 Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính D= 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
29 Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính D= 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 1 cái
30 Lắp đặt cút trơn đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 3 cái
31 Lắp đặt cút trơn, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
32 Lắp đặt cút trơn, đường kính 40 mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 0 cái
33 Lắp đặt cút trơn, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 1 cái
34 Lắp đặt cút trơn, đường kính 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 0 cái
35 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 23 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 1 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 21 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 12 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50x63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
44 Lắp đặt tê ren đồng , đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 4 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50x50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 42mm 0,68 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 60mm 0,18 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 90mm 0,32 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 110mm 0,24 100m
52 Lắp đặt măng xông nhựa D60 Tiền Phong (hoặc tương đương) 3 cái
53 Lắp đặt măng xông nhựa D42 Tiền Phong (hoặc tương đương) 5 cái
54 Lắp đặt măng xông nhựa D90 Tiền Phong (hoặc tương đương) 5 cái
55 Lắp đặt măng xông nhựa D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa , đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 40 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa D60 Tiền Phong (hoặc tương đương) 4 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 42x42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 5 cái
60 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 42x63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
61 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 76x76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 6 cái
62 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa chếch , đường kính 76x76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 10 cái
64 Lắp đặt tê nhựa chếch , đường kính 90x90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 7 cái
65 Lắp đặt tê nhựa chếch , đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 8 cái
66 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 42x76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 3 cái
67 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 42x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 1 cái
68 Lắp đặt nút bít nhựa D110 1 cái
69 Lắp đặt nút bít nhựa D60 2 cái
70 Lắp đặt nút bít nhựa D90 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính ống 42mm 0,02 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class2, đường kính 76mm 0,1 100m
73 Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 8 cái
74 Phễu thu + cầu chắn rác D100 10 bộ
75 Lắp đặt cút chếch nhựa vuông, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 18 cái
76 Bộ đai 90 + vít + ốc 20 bộ
G Xây dựng: Phần hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 2,7828 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 0,9427 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,2074 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 0,2074 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 0,6035 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,098 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,006 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0094 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 2 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 2,0736 m2
H Xây dựng: Phần điện
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm 17 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 12 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 16 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 220 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 650 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino (hoặc tương đương) 420 m
14 Lắp đặt ổ cắm đơn 53 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt 22 cái
17 Lắp đặt quạt trần 15 cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 33 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 8 bộ
20 Lắp đặt đèn thường có chụp 18 bộ
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm 22 hộp
22 Đế nhựa chôn tường Roman (hoặc tương đương) 22 cái
23 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 5 cọc
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 4 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm 65 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 35 m
I Xây dựng: Phần PCCC
1 Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x500x180 4 hộp
2 Bình bọt chữa cháy VN MFZ8 12 bình
3 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->