Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850294-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20200785550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 14:46:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,981,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,811,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu tám trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
B Hàng rào tôn sóng và lưới thép B40
1 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
2 Tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
3 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 m2
4 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,32 kg
5 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (ko có vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 m2
6 Bu lông D5, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
C Chân đế
1 Thép hình chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
3 Ván khuôn chân cột đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 100m2
4 Lắp đặt chân cột đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
D Hàng rào di động
1 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,78 kg
2 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 kg
3 Thép ống tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 kg
4 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,06 kg
5 Thép ống vuông 20x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 kg
6 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
7 Lắp đặt kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 tấn
E Cọc tiêu đảm bảo giao thông
1 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,438 kg
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
3 Ván khuôn chân cột đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
4 Lắp đặt chân cột đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Dãi phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m
6 Đèn chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
7 Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 công
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1 Bảng cảnh báo công trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Đèn chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
3 Đèn pha chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
G SỬA CHỮA HƯ HỎNG CẦU
H Sửa chữa bong tróc bê tông
1 Đục bỏ bê tông om vỡ dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m2
2 Tẩy gỉ cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m2
3 Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m2
I Sửa chữa vết nứt
1 Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,165 m
2 Sikadur trám lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 m3
3 Ốc kim loại có gắn nút bơm keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
4 Nút bơm keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
J Sửa chữa dầm chủ
1 Đục bỏ bê tông om vỡ dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 m2
2 Tẩy gỉ cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 m2
3 Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 m2
4 Tà vẹt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 m3
5 Bulong M20, L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
6 Thép góc L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 kg
K THI CÔNG THAY GỐI CẦU
1 Nâng hạ dầm cầu bằng kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 dầm
2 Tháo dỡ gối cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
3 Sản xuất thép hình thay gối (2 lần sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
4 Vệ sinh gối trước khi thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
5 Lắp đặt gối, loại gối cao su (20.3x56x5 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
L THI CÔNG TĂNG CƯỜNG NHỊP 12.5M
M Dầm ngang neo
1 Siêu âm dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chỉ tiêu
2 Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép , L=45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 lỗ khoan
3 Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép , L=127mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608 lỗ khoan
4 Khoan tạo lỗ D70 luồn ống gen D58/63, L=220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 lỗ khoan
5 Khoan lấy lõi D150 qua bản BTCT, H=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ khoan
6 Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,685 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 tấn
9 Lắp đặt ống HDPE D58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
10 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D16, L=127mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 m3
11 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18, L=45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 m3
12 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70, L=220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 m3
13 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,685 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,541 m2
15 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 2 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đầu neo
16 Bê tông dầm ngang neo C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,503 m3
17 Vữa bê tông không co ngót lấp lỗ khoan D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
18 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
19 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
N Dầm ngang chuyển hướng
1 Siêu âm dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chỉ tiêu
2 Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 lỗ khoan
3 Khoan tạo lỗ D14 cấy cốt thép, Ll=127mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 lỗ khoan
4 Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 lỗ khoan
5 Khoan lấy lõi D150 qua bản BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ khoan
6 Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,871 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4387 tấn
9 Lắp đặt ống HDPE D58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m
10 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0004 m3
11 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 m3
12 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0008 m3
13 Sản xuất ống thép chuyển hướng (chuyển hướng cho cáp DUL dọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
14 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,871 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,905 m2
16 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu neo
17 Bê tông dầm ngang Chuyển hướng C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,501 m3
18 Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D150 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
19 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
20 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 m3
O Căng cáp dự ứng lực dọc cầu nhịp 12.5m
1 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 đầu neo
2 Lắp đặt ống HDPE D58/63mm luồn cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 100 m
3 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
4 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 m3
P Tăng cường kết cấu nhịp bằng vải sợi các bon nhịp 12.5
1 Mài tạo phẳng +Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,474 m2
2 Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1237 m2
3 Dán tấm vải sợi cacbon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,474 m2
4 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,772 m2
Q THI CÔNG TĂNG CƯỜNG NHỊP 24.7M
R Dầm ngang neo
1 Siêu âm dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chỉ tiêu
2 Khoan tạo lỗ D18 (D<=18) cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008 lỗ khoan
3 Khoan tạo lỗ D70 luồn ống HDPE D58/63, chiều sâu khoan L<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 lỗ khoan
4 Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ khoan
5 Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,115 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1139 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,557 tấn
8 Lắp đặt ống HDPE D58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
9 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 m3
10 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 m3
11 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,115 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,525 m2
13 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 2 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đầu neo
14 Bê tông dầm ngang neo C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,404 m3
15 Vữa bê tông không co ngót lấp lỗ khoan D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
16 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
17 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
S Dầm ngang trung gian
1 Siêu âm dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chỉ tiêu
2 Khoan tạo lỗ D14 (D<=20) cấy cốt thép D12, chiều sâu khoan L<=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 lỗ khoan
3 Khoan tạo lỗ D18 (D<=20) cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 lỗ khoan
4 Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 lỗ khoan
5 Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lỗ khoan
6 Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4687 tấn
9 Lắp đặt ống HDPE D58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
10 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 m3
11 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0009 m3
12 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 m3
13 Cung cấp ống thép chuyển hướng D65/71 dày 3mm(chuyển hướng cho cáp DUL dọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
14 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,189 m2
16 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đầu neo
17 Bê tông dầm ngang trung gian C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,313 m3
18 Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D150 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 m3
19 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
20 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 m3
T Dầm ngang giữa
1 Siêu âm dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chỉ tiêu
2 Khoan tạo lỗ D14 cấy cốt thép D12, chiều sâu khoan L<=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 lỗ khoan
3 Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 lỗ khoan
4 Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 18 lỗ khoan
5 Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ khoan
6 Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2342 tấn
9 Lắp đặt ống HDPE D58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
10 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0001 m3
11 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 m3
12 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 m3
13 Cung cấp ống thép chuyển hướng D65/71 dày 3mm(chuyển hướng cho cáp DUL dọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
14 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,376 m2
16 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đầu neo
17 Bê tông dầm ngang C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,157 m3
18 Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D150 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 m3
19 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
20 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 m3
U Căng cáp dự ứng lực dọc cầu nhịp 24.7m
1 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 đầu neo
2 Lắp đặt ống HDPE D58/63mm luồn cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 100 m
3 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 tấn
4 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
V Tăng cường kết cấu nhịp bằng vải sợi các bon
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,596 m2
2 Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0798 m2
3 Dán tấm vải sợi cacbon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,596 m2
4 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,688 m2
W THI BẢN MẶT CẦU
X Đập bỏ bản mặt cầu cũ
1 Cào bóc lớp bê tông nhựa, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,177 100m2
2 Đục bỏ lớp mui luyện bê tông, lê người đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,397 m3
3 Đập bỏ lan can và lề người đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,529 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4781 100m3
Y Đổ bản mặt cầu mới
1 Cốt thép bản mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,461 tấn
2 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,664 m2
3 Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,112 m3
4 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0669 100m2
Z Thảm bê tông nhựa
1 Phun chống thấm Radcon #7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả sản xuất + vận chuyển). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 100m2
AA LAN CAN + LỀ NGƯỜI ĐI
AB Chân lan can và gờ chắn bánh
1 Bê tông C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4609 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3788 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3287 100m2
AC Tấm đan và lớp phủ lề người đi
1 Bê tông tấm đan C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,801 m3
2 Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7577 tấn
3 Lát gạch tezaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,896 m2
4 Vữa xi măng tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6575 100m2
AD KHE CO GIÃN
1 Phá dỡ khe co giãn cũ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
2 Bộ khe co giãn MS-RN-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
3 Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
4 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,09 m2
5 Bê tông SIKA GROUP GP, đá 0,5x1, C40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 m3
6 Tấm che bằng thép tấm không rỉ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
AE TAY VỊN THÉP
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,84 m2
AF THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1 Sản xuất, lắp đặt Ống thoát nước PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m
2 Cung cấp lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 lắp đặt Tấm chắn rác bắng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
4 Thép bản 350x100x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
5 Thép bản 30x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
6 Lắp đặt thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
7 Khoan lỗ D18, dài 12cm cấy bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 lỗ khoan
8 Khoan lỗ D142, dày 12.5cm lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 lỗ khoan
AG CHIẾU SÁNG
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 100kg
2 Thép tấm dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
3 Bulong D27, L=290mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
5 Co nối D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Bê tông C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m2
8 Lắp đặt ống xoắn HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m
9 Cung cấp cáp CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 100m
10 Cung cấp cáp CXV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 100m
11 Rải dây đồng trần 10mm2 chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
12 Luồn cáp dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
13 Luồn cáp dây trong chân lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m
AH PHẦN ĐƯỜNG- BIỂN BÁO- SƠN ĐƯỜNG
AI Thảm BTN C12.5 dày 5cm
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,851 100m2
2 Thảm lớp BTNM C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,851 100m2
AJ Sơn kẻ đường
1 Sơn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5 m2
2 Sơn 2 lớp trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,248 m2
AK ĐÀ GIÁO TREO
1 Thép tròn D=16 tiện ren ECU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591 kg
2 Thép tròn D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,64 kg
3 Thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.470 kg
4 Sản xuất, lắp dựng đà giáo treo phục vụ thi công (không tính vật tư chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,128 tấn
5 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
6 Cung cấp gỗ bản mặt sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,978 m3
7 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 cái
8 Khoan lỗ bản mặt cầu D22, Sâu 24,7cm qua lớp BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 lỗ khoan
9 Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D22 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 m3
10 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m2
AL Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189.572.457 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->