Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 14:46:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,981,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,811,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu tám trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| B | Hàng rào tôn sóng và lưới thép B40 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 2 | Tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 3 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m2 |
| 4 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,32 | kg |
| 5 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (ko có vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m2 |
| 6 | Bu lông D5, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| C | Chân đế | |||
| 1 | Thép hình chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt chân cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| D | Hàng rào di động | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | kg |
| 2 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | kg |
| 3 | Thép ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | kg |
| 4 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,06 | kg |
| 5 | Thép ống vuông 20x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | kg |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| E | Cọc tiêu đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | kg |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt chân cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Dãi phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m |
| 6 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | công |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Bảng cảnh báo công trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn pha chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| G | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CẦU | |||
| H | Sửa chữa bong tróc bê tông | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông om vỡ dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m2 |
| 2 | Tẩy gỉ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m2 |
| 3 | Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m2 |
| I | Sửa chữa vết nứt | |||
| 1 | Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,165 | m |
| 2 | Sikadur trám lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 3 | Ốc kim loại có gắn nút bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 4 | Nút bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| J | Sửa chữa dầm chủ | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông om vỡ dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m2 |
| 2 | Tẩy gỉ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m2 |
| 3 | Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m2 |
| 4 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | m3 |
| 5 | Bulong M20, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 6 | Thép góc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | kg |
| K | THI CÔNG THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 3 | Sản xuất thép hình thay gối (2 lần sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Vệ sinh gối trước khi thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Lắp đặt gối, loại gối cao su (20.3x56x5 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| L | THI CÔNG TĂNG CƯỜNG NHỊP 12.5M | |||
| M | Dầm ngang neo | |||
| 1 | Siêu âm dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chỉ tiêu |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép , L=45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép , L=127mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ D70 luồn ống gen D58/63, L=220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan lấy lõi D150 qua bản BTCT, H=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ khoan |
| 6 | Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,685 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 10 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D16, L=127mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | m3 |
| 11 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18, L=45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | m3 |
| 12 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70, L=220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | m3 |
| 13 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,685 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,541 | m2 |
| 15 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 2 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu neo |
| 16 | Bê tông dầm ngang neo C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,503 | m3 |
| 17 | Vữa bê tông không co ngót lấp lỗ khoan D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 18 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 19 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| N | Dầm ngang chuyển hướng | |||
| 1 | Siêu âm dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chỉ tiêu |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ D14 cấy cốt thép, Ll=127mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan lấy lõi D150 qua bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 6 | Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,871 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4387 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 10 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | m3 |
| 11 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | m3 |
| 12 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | m3 |
| 13 | Sản xuất ống thép chuyển hướng (chuyển hướng cho cáp DUL dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 14 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,871 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,905 | m2 |
| 16 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu neo |
| 17 | Bê tông dầm ngang Chuyển hướng C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | m3 |
| 18 | Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D150 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 19 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | m3 |
| O | Căng cáp dự ứng lực dọc cầu nhịp 12.5m | |||
| 1 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đầu neo |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D58/63mm luồn cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | 100 m |
| 3 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 4 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | m3 |
| P | Tăng cường kết cấu nhịp bằng vải sợi các bon nhịp 12.5 | |||
| 1 | Mài tạo phẳng +Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,474 | m2 |
| 2 | Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1237 | m2 |
| 3 | Dán tấm vải sợi cacbon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,474 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,772 | m2 |
| Q | THI CÔNG TĂNG CƯỜNG NHỊP 24.7M | |||
| R | Dầm ngang neo | |||
| 1 | Siêu âm dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chỉ tiêu |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18 (D<=18) cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ D70 luồn ống HDPE D58/63, chiều sâu khoan L<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ khoan |
| 5 | Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,115 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | m3 |
| 10 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | m3 |
| 11 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,115 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,525 | m2 |
| 13 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 2 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu neo |
| 14 | Bê tông dầm ngang neo C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,404 | m3 |
| 15 | Vữa bê tông không co ngót lấp lỗ khoan D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 16 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 17 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| S | Dầm ngang trung gian | |||
| 1 | Siêu âm dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chỉ tiêu |
| 2 | Khoan tạo lỗ D14 (D<=20) cấy cốt thép D12, chiều sâu khoan L<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18 (D<=20) cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ khoan |
| 6 | Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4687 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | m3 |
| 11 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | m3 |
| 12 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | m3 |
| 13 | Cung cấp ống thép chuyển hướng D65/71 dày 3mm(chuyển hướng cho cáp DUL dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 14 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,189 | m2 |
| 16 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu neo |
| 17 | Bê tông dầm ngang trung gian C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | m3 |
| 18 | Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D150 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | m3 |
| 19 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 20 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| T | Dầm ngang giữa | |||
| 1 | Siêu âm dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 2 | Khoan tạo lỗ D14 cấy cốt thép D12, chiều sâu khoan L<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 | 18 | lỗ khoan | |
| 5 | Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ khoan |
| 6 | Đục tạo nhám (vị trí dầm ngang neo đổ mới với bản cánh dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 10 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0001 | m3 |
| 11 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | m3 |
| 12 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | m3 |
| 13 | Cung cấp ống thép chuyển hướng D65/71 dày 3mm(chuyển hướng cho cáp DUL dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 14 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,376 | m2 |
| 16 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 17 | Bê tông dầm ngang C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,157 | m3 |
| 18 | Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D150 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| 19 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 20 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | m3 |
| U | Căng cáp dự ứng lực dọc cầu nhịp 24.7m | |||
| 1 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đầu neo |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D58/63mm luồn cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | 100 m |
| 3 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | tấn |
| 4 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| V | Tăng cường kết cấu nhịp bằng vải sợi các bon | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,596 | m2 |
| 2 | Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0798 | m2 |
| 3 | Dán tấm vải sợi cacbon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,596 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,688 | m2 |
| W | THI BẢN MẶT CẦU | |||
| X | Đập bỏ bản mặt cầu cũ | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,177 | 100m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp mui luyện bê tông, lê người đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,397 | m3 |
| 3 | Đập bỏ lan can và lề người đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,529 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4781 | 100m3 |
| Y | Đổ bản mặt cầu mới | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,461 | tấn |
| 2 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,664 | m2 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| Z | Thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Phun chống thấm Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả sản xuất + vận chuyển). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m2 |
| AA | LAN CAN + LỀ NGƯỜI ĐI | |||
| AB | Chân lan can và gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4609 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3788 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3287 | 100m2 |
| AC | Tấm đan và lớp phủ lề người đi | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,801 | m3 |
| 2 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7577 | tấn |
| 3 | Lát gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,896 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6575 | 100m2 |
| AD | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Phá dỡ khe co giãn cũ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Bộ khe co giãn MS-RN-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 4 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m2 |
| 5 | Bê tông SIKA GROUP GP, đá 0,5x1, C40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,012 | m3 |
| 6 | Tấm che bằng thép tấm không rỉ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| AE | TAY VỊN THÉP | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,84 | m2 |
| AF | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Ống thoát nước PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m |
| 2 | Cung cấp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | lắp đặt Tấm chắn rác bắng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Thép bản 350x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Thép bản 30x100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ D18, dài 12cm cấy bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan lỗ D142, dày 12.5cm lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | lỗ khoan |
| AG | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100kg |
| 2 | Thép tấm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Bulong D27, L=290mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Co nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bê tông C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m |
| 9 | Cung cấp cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m |
| 10 | Cung cấp cáp CXV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m |
| 11 | Rải dây đồng trần 10mm2 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Luồn cáp dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Luồn cáp dây trong chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m |
| AH | PHẦN ĐƯỜNG- BIỂN BÁO- SƠN ĐƯỜNG | |||
| AI | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,851 | 100m2 |
| 2 | Thảm lớp BTNM C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,851 | 100m2 |
| AJ | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 2 | Sơn 2 lớp trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,248 | m2 |
| AK | ĐÀ GIÁO TREO | |||
| 1 | Thép tròn D=16 tiện ren ECU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591 | kg |
| 2 | Thép tròn D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,64 | kg |
| 3 | Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.470 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng đà giáo treo phục vụ thi công (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | tấn |
| 5 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 6 | Cung cấp gỗ bản mặt sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,978 | m3 |
| 7 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | cái |
| 8 | Khoan lỗ bản mặt cầu D22, Sâu 24,7cm qua lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | lỗ khoan |
| 9 | Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D22 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | m3 |
| 10 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| AL | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189.572.457 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi