Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463821-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:42:00 đến ngày 2020-08-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM392-KM394 | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 2,74 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 108,63 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 50,56 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 20,23 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 26,01 | m3 |
| 6 | Xào xới đầm chặt đất K95 (Sữa chữa mặt đường KC1) | Chương V - Phần 2 | 181,29 | m3 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Sữa chữa mặt đường KC1) | Chương V - Phần 2 | 1.208,59 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Sữa chữa mặt đường KC1) | Chương V - Phần 2 | 1.208,59 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Sữa chữa mặt đường KC1) | Chương V - Phần 2 | 1.208,59 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC2) | Chương V - Phần 2 | 3.578,01 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13.92cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3.92cm (Phần mặt đường KC2) | Chương V - Phần 2 | 3.578,01 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Phần mặt đường KC3) | Chương V - Phần 2 | 71,46 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5 cm | Chương V - Phần 2 | 71,46 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 71,46 | m2 |
| 15 | Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 17,68 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 98,21 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 98,21 | m2 |
| B | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM392-KM394 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 35,59 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 35,59 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 35,59 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM392-KM394 | |||
| 1 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 126 | lỗ |
| 2 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 0,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 30,21 | kg |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG KM392-KM394 | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh rãnh cũ đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 | 7,72 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 0,62 | m3 |
| 3 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Chương V - Phần 2 | 62,25 | m2 |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 | 610 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 1.220 | lỗ |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 7 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 5,65 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đổ tại chỗ M100 | Chương V - Phần 2 | 2,72 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 | 0,72 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 | 0,72 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 40,37 | m2 |
| E | NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM399-KM401 | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 38,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 458,36 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đường đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 62,76 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 106 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 36,19 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 38,62 | m3 |
| 7 | Xào xới đầm chặt đất K95 (Sữa chữa mặt đường KC1) | Chương V - Phần 2 | 303,03 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Sữa chữa mặt đường KC1) | Chương V - Phần 2 | 2.020,18 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Sữa chữa mặt đường KC1) | Chương V - Phần 2 | 2.020,18 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Sữa chữa mặt đường KC1) | Chương V - Phần 2 | 2.020,18 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC2) | Chương V - Phần 2 | 8.793,55 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13.92cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3.92cm (Phần mặt đường KC2) | Chương V - Phần 2 | 8.793,55 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Phần mặt đường KC3 ) | Chương V - Phần 2 | 51,3 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5 cm (Phần mặt đường KC3 ) | Chương V - Phần 2 | 51,3 | m2 |
| 15 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần mặt đường KC3 ) | Chương V - Phần 2 | 51,3 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường M300 (Phần mặt đường KC4) | Chương V - Phần 2 | 96,32 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng (Phần mặt đường KC4) | Chương V - Phần 2 | 385,28 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Phần mặt đường KC4) | Chương V - Phần 2 | 73,4 | m2 |
| F | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM399-KM401 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 35,59 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 35,59 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 35,59 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 0,99 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM399-KM401 | |||
| 1 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 278 | lỗ |
| 2 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 1,98 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) | Chương V - Phần 2 | 70,92 | kg |
| 4 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Rãnh hở chữ nhật) | Chương V - Phần 2 | 16,74 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 giằng chống đổ tại chỗ (Rãnh hở chữ nhật) | Chương V - Phần 2 | 0,17 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=10 mm (Rãnh hở chữ nhật) | Chương V - Phần 2 | 27,28 | kg |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh hở chữ nhật) | Chương V - Phần 2 | 5,58 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hở chữ nhật) | Chương V - Phần 2 | 0,37 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hở chữ nhật) | Chương V - Phần 2 | 0,03 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hở chữ nhật) | Chương V - Phần 2 | 16,08 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hở chữ nhật) | Chương V - Phần 2 | 23,1 | kg |
| 12 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 2,48 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 110,72 | kg |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 0,72 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan chịu lực - Rãnh qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 0,9 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan chịu lực - Rãnh qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 92,08 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan chịu lực - Rãnh qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 56,8 | kg |
| 18 | Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 80,63 | m3 |
| 19 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 447,94 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 447,94 | m2 |
| 21 | Đào rãnh đất cấp 3 (Cửa xả) | Chương V - Phần 2 | 7,69 | m3 |
| 22 | Đắp trả rãnh (Cửa xả) | Chương V - Phần 2 | 4,27 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Cửa xả) | Chương V - Phần 2 | 2,19 | m3 |
| 24 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) | Chương V - Phần 2 | 0,4 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG KM399-KM401 | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh rãnh cũ đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 | 6,14 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 0,5 | m3 |
| 3 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Chương V - Phần 2 | 49,5 | m2 |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 | 776 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 1.552 | lỗ |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 4 | cọc |
| 7 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 160 | cái |
| 8 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT | Chương V - Phần 2 | 4 | cọc |
| 10 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 | 114 | m |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 12 | Dán màng phàn quang biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 22,41 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đổ tại chỗ M100 | Chương V - Phần 2 | 7,44 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 | 4,08 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 | 4,08 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 100,51 | m2 |
| I | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| J | Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| K | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi