Gói thầu: Xây lắp (San nền, kè đá, rãnh thoát nước, nền và mặt đường, đường dây hạ thế 0,4kV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (San nền, kè đá, rãnh thoát nước, nền và mặt đường, đường dây hạ thế 0,4kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 08:43:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 42,71 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,65 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 58,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0181 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1065 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 dầy 2.2 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,65 | m |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.638,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.638,34 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,3834 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,13 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3.245,4643 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền K98 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 551,4043 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 379,6868 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 22,5495 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,9285 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4143 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 157,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,664 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,082 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 73,1 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,301 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,391 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,165 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3549 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0202 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 85 | cấu kiện |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2.528 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2.528 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 81,9725 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn M1 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm đúp M3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | móng |
| 3 | Cột bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cột |
| 4 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 5 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | VT |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x70 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 261,5 | m |
| 8 | Ghíp đa năng A50x240-3BL | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm KH4x50-95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi