Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849761-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200849415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 11:35:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ PHÒNG CÔNG CHỨNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 113,226 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 166,92 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,75 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa (NCx0,7) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,71 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,723 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 335,24 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem (khu WC) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,371 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 59,496 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,748 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,975 m3
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,748 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40,392 m2
13 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100,881 m2
14 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,504 tấn
15 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 126,446 m2
16 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,01 tấn
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 108,311 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 837,246 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện toàn nhà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 công
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 bộ
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,351 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,956 tấn
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,351 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,351 m3
27 Xây gạch rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,283 m3
28 Xây gạch rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,693 m3
29 Xây gạch rỗng, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,474 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,072 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
34 Sản xuất cột bằng thép hộp 100x100x4mm mk Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,199 tấn
35 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,091 tấn
36 Bu lông D18, L=250mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
37 Bu lông D12 L=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,136 m2
39 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,29 tấn
40 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 1 lỗ khoan
41 Bơm keo Sikadur và lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,125 1m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,54 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,317 tấn
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,117 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,04 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 52,118 m2
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,014 tấn
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 658,936 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 232,958 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,89 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 87,995 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 71,154 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 87,995 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 71,154 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 669,826 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 232,958 m2
57 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,443 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,065 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,024 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,507 tấn
61 Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,615 100m2
62 Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 54,9 m
63 Tôn úp nóc dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27,27 m
64 Ống nhựa PVC D110 thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,42 100m
65 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,011 tấn
66 Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1.5 mk Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,438 tấn
67 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,438 tấn
68 Đóng trần nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,376 100m2
69 Trần thạch cao khung xương vĩnh tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 220,163 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 225,744 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 225,744 m2
72 Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,581  m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 244,474 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 123,121 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,581 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,79 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26,928 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,464 m2
79 Quét sika chống nền WC + tường WC Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,253 m2
80 Quét sika chống nền WC + tường WC Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,626 m2
81 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,552 m2
82 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 m2
83 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8 ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,08 m2
84 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8 ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,63 m2
85 Vách kính cố định, vách kính trắng nhôm hệ Việt Pháp dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,044 m2
86 Cửa sắt xếp DX Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,528 m2
87 Cửa đi thủy lực kính dày 12ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,528 m2
88 Tay nắm inox thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
89 Bản lề sàn VVP Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
90 Kẹp kính trên dưới Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
91 Kẹp góc L Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
92 Khóa sàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
93 Mắt thần mở cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
94 Cảm biến an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,944 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,052 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,944 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,052 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,346 tấn
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 tấn
101 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,886 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,694 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,555 m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,569 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,76 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,688 100m2
107 Tủ điện loại có khóa 400x300x150(chế tạo trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 tủ
108 Aptomat MCB80A/3P (IC=10KA) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
109 Aptomat MCB40A/3P (IC=10KA) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
110 Aptomat MCB25A/1P (IC=6KA) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
111 Aptomat MCB16A/1P (IC=6KA) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27 cái
112 Công tắc 1 hạt 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
113 Công tắc 2 hạt 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
114 Công tắc 3 hạt 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
115 Công tắc 4 hạt 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
116 Công tắc 5 hạt 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
117 Công tắc 1 hạt đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29 cái
120 Đèn ốp trần 12W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 bộ
121 Đèn huỳnh quang đơn L=1.2m-1x36W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
122 Đèn compact gắn tường 40W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
123 Đèn Downlight âm trần D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 114 bộ
124 Đèn led panel 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 bộ
125 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/PVC (2x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50 m
126 Dây dẫn CU/XLPE//PVC/PVC (4x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 m
127 Lắp đặt dây đơn, loại 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 275 m
128 Lắp đặt dây đơn, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 310 m
129 Lắp đặt dây đơn, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 700 m
130 Ống gen PVC D40 luồn dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 m
131 Gen nhựa cứng PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 265 m
132 Gen nhựa cứng PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 735 m
133 Đầu cốt đồng M16 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
134 Đầu cốt đồng M6 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cái
135 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 bộ
136 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
137 Bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
138 Gía để bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 bộ
139 Tủ đựng 500x700x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 tủ
140 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 máy
141 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,65 100m
142 Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,55 100m
143 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 65 m
144 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
145 Lắp đặt vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
147 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
148 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
149 Kệ gương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
150 Kệ xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
151 Thanh treo khăn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
152 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
153 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
154 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
155 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
156 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28 m
157 Bật đỡ dây D8 dẫn dây mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
158 Nhân đôi RJ45 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26 bộ
159 Cáp mạng UTP CAT6 AMP chống nhiễu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 450 m
160 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng tôn sơn tĩnh điện (300x400) có cánh có khóa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 tủ
161 Switch loại 16 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
162 Switch loại 24 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
163 Modem Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
164 Đầu phát wifi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 bộ
165 Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 200 m
166 Ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 75 m
167 Cáp quang singger modell 4 sợi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 m
168 Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng 10/100m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
169 Aptomat 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
170 Nhân công tháo lắp lại camera Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 công
171 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,982 m3
172 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,818 m3
173 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,07 m3
174 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,062 m3
175 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0002 tấn
176 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,282 10m2
177 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,435 10m2
178 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,36 10m2
179 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,014 m3
180 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 m3
181 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 m3
182 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,003 tấn
183 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 tấn
184 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
185 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,077 tấn
186 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,023 tấn
187 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,004 tấn
188 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 tấn
189 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0001 tấn
190 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,449 tấn
191 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,093 tấn
192 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,215 tấn
193 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,015 tấn
B GARA XE
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 1 lỗ khoan
2 Bơm keo Sikadur và lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,05 1m2
3 Sản xuất cột bằng thép hộp 100x100x4mm mk Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,083 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 tấn
5 Bu lông D18, L=250mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,647 m2
7 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,109 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,071 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,068 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,139 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,128 m2
12 Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,346 100m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 34,68 m2
14 Xây gạch rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,907 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 70,632 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,726 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,726 m2
18 Cửa cuốn EURODOOR Series 1 made 2015 2 vít 3 chân Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,2 bộ
19 Mô tơ YH 300kg Đài Loan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
20 Bộ lưu điện hanotech UP1206 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
21 Bộ đảo chiều + còi báo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,2 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,117 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,2 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,117 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,317 m2
C THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->