Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 11:35:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ PHÒNG CÔNG CHỨNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,226 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 166,92 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,75 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (NCx0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,71 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,723 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 335,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem (khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,371 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,496 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,748 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,975 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,748 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,392 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,881 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,504 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,446 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,01 | tấn |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108,311 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 837,246 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | công |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,351 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,956 | tấn |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,351 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,351 | m3 |
| 27 | Xây gạch rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,283 | m3 |
| 28 | Xây gạch rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,693 | m3 |
| 29 | Xây gạch rỗng, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,474 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép hộp 100x100x4mm mk | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 36 | Bu lông D18, L=250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 37 | Bu lông D12 L=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,136 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Bơm keo Sikadur và lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | 1m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,317 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,118 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,014 | tấn |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 658,936 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 232,958 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,89 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,995 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,154 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,995 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,154 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 669,826 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 232,958 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,443 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,024 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,507 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,615 | 100m2 |
| 62 | Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,9 | m |
| 63 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,27 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 65 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1.5 mk | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 67 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 68 | Đóng trần nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 69 | Trần thạch cao khung xương vĩnh tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 220,163 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 225,744 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 225,744 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,581 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 244,474 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,121 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,581 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,79 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,928 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,464 | m2 |
| 79 | Quét sika chống nền WC + tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,253 | m2 |
| 80 | Quét sika chống nền WC + tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,626 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,552 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,08 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,63 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, vách kính trắng nhôm hệ Việt Pháp dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,044 | m2 |
| 86 | Cửa sắt xếp DX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,528 | m2 |
| 87 | Cửa đi thủy lực kính dày 12ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,528 | m2 |
| 88 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Kẹp kính trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 91 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 92 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Mắt thần mở cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Cảm biến an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,944 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,052 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,944 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,052 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 101 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,886 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,694 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,555 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,569 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,76 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,688 | 100m2 |
| 107 | Tủ điện loại có khóa 400x300x150(chế tạo trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | tủ |
| 108 | Aptomat MCB80A/3P (IC=10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB40A/3P (IC=10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 110 | Aptomat MCB25A/1P (IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 111 | Aptomat MCB16A/1P (IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | cái |
| 112 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 113 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 114 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Công tắc 5 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cái |
| 120 | Đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 121 | Đèn huỳnh quang đơn L=1.2m-1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Đèn compact gắn tường 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Đèn Downlight âm trần D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114 | bộ |
| 124 | Đèn led panel 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 125 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/PVC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 126 | Dây dẫn CU/XLPE//PVC/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 275 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 310 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 700 | m |
| 130 | Ống gen PVC D40 luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 131 | Gen nhựa cứng PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 265 | m |
| 132 | Gen nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 735 | m |
| 133 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 135 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 136 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Gía để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 139 | Tủ đựng 500x700x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | tủ |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | máy |
| 141 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 142 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 149 | Kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 151 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | m |
| 157 | Bật đỡ dây D8 dẫn dây mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 158 | Nhân đôi RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | bộ |
| 159 | Cáp mạng UTP CAT6 AMP chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 450 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng tôn sơn tĩnh điện (300x400) có cánh có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | tủ |
| 161 | Switch loại 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Switch loại 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Đầu phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 165 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m |
| 166 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 167 | Cáp quang singger modell 4 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 168 | Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng 10/100m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 169 | Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 170 | Nhân công tháo lắp lại camera | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | công |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,982 | m3 |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,818 | m3 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | m3 |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0002 | tấn |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | 10m2 |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,435 | 10m2 |
| 178 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,36 | 10m2 |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | m3 |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | m3 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | m3 |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 188 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 189 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0001 | tấn |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,449 | tấn |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,215 | tấn |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| B | GARA XE | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Sikadur và lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hộp 100x100x4mm mk | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Bu lông D18, L=250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,647 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,128 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,68 | m2 |
| 14 | Xây gạch rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,907 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,632 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,726 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,726 | m2 |
| 18 | Cửa cuốn EURODOOR Series 1 made 2015 2 vít 3 chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,2 | bộ |
| 19 | Mô tơ YH 300kg Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bộ lưu điện hanotech UP1206 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bộ đảo chiều + còi báo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,117 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,117 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,317 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi