Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc xã Dị Nậu, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846851-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc xã Dị Nậu, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20200840011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 15:57:00 đến ngày 2020-08-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,802,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1 Phá dỡ lan can tầng 1 và 2, vận chuyển phế thải đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,2 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,752 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,599 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,031 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,872 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1783 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,5122 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2193 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6186 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,7232 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,168 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,0673 m2
15 Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6186 m2
16 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,7232 m2
17 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,168 m2
18 Sơn giả đá trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,652 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 838,2754 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,8952 m2
21 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
22 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
23 Sản xuất vách nhôm hệ, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
24 Chênh kính 6.38mm với kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,16 m2
25 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,16 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
29 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6402 tấn
30 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6402 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,608 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,7552 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2755 m3
34 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1306 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1306 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1306 m3
37 Phá dỡ nền ốp lát đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3986 m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,537 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5135 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,7352 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,991 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4076 m2
43 Lát đá đường dốc loại đá băm mặt chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
44 Sơn sửa lại tay vịn (Bao gồm cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6662 100m2
46 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1m2
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 100m
50 Lắp cút PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Xử lý chống thấm lỗ thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 điểm
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
58 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
60 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
62 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400X300X150, sơn tĩnh điện và bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
65 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9552 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (M 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7923 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5419 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2102 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7698 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5345 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4218 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0687 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9631 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2084 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5272 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,227 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0802 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,627 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6938 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3523 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,1009 m3
18 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8569 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8569 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8569 100m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9753 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1414 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,346 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,434 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9298 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4251 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2838 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6119 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8395 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5592 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9251 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3804 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2209 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,301 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5286 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6133 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6792 100m2
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 100m2
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1297 m3
41 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 m3
42 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3433 m3
43 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,5478 m3
44 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1739 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710,714 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.296,861 m2
47 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,12 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,0227 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,0736 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,7528 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7172 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,3 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,64 m
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,24 m
55 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,0528 m2
56 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7981 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,9296 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7981 tấn
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9213 100m2
60 Tôn úp nóc + úp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,778 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0725 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,906 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7938 m2
66 Xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3119 m3
67 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1564 m2
68 Trần tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1564 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2898 m2
70 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,12 m2
71 Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,255 m2
72 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
73 Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
74 Sản xuất vách nhôm hệ, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m2
75 Chênh kính 6.38 mm với kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,215 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,215 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4812 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,75 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4432 m2
81 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
82 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,786 m2
84 Tay vịn cầu thang gỗ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 md
85 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lan can cầu thang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4528 kg
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.059,1637 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,8312 m2
89 Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
90 ống kẽm D32 thoát nước tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,276 100m2
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
96 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
98 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
102 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 400Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150, sơn tĩnh điện và bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 hộp
107 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457 m
113 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
114 Lắp đặt dây đơn = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
115 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
117 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m3
120 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
121 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
122 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
123 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
125 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
126 Sắt tròn làm chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 kg
127 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lần
129 Thanh đồng tiếp địa 50*3*300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Tủ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
132 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
138 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
143 Lắp tê PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
144 Lắp tê PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
145 Lắp đăt Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
147 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
151 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
152 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
153 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Vòi lấy nước tay gạt fi15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
156 Van phao fi15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
163 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
174 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt kép thép fi15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
178 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6502 m3
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,093 m3
184 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6578 m3
185 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,755 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,47 m2
187 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m2
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 tấn
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 tấn
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 100m2
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C RÃNH NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG + CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8903 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1055 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1867 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9112 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,6448 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9977 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3587 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3758 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 cái
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m3
16 Cắt khe co dãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 10m
17 Trồng cây (bao gồm cả đào hố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3598 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5893 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,663 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1705 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0275 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
36 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2689 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7186 m3
38 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6624 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3122 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,7426 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,0548 m2
42 Đắp trang trí gờ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
43 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3758 tấn
44 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3758 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3664 m2
46 Bản lê cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
48 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4347 tấn
49 Sơn tính điện thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4347 tấn
50 Gia công + hàn tấm thép tấm bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cái
51 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,526 m2
52 Hộp đèn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,68 m2
54 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1957 100m3
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,6 m2
2 Nhân công tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,195 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2277 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2277 100m3
6 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,8 m2
7 Nhân công tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7048 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8773 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8773 100m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7212 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1072 100m3
E NHÀ ĐỂ XE 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
3 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1047 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1047 tấn
5 Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
7 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2887 tấn
8 Bu lông móng D16*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 100m2
10 Tôn úp góc + úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m
11 Máng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 md
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
F NHÀ 1 CỬA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa móng thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2662 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa móng thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2689 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9344 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4046 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3728 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1549 tấn
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6674 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9517 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3025 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6644 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5235 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7464 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2334 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,993 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1267 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3046 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2621 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
37 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5134 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,879 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,879 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,56 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,288 m2
42 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,96 m2
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,936 m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9482 100m2
49 Úp góc, úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 md
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,06 m2
51 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
52 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
53 Chênh kính 6.38 mm với kính 5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
54 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
57 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
58 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,192 m2
60 Gia công dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
61 Lắp dựng dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6747 100m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,727 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,872 m2
65 Tủ điện tổng KT: 250x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
79 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
G CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Nhân cống phá dỡ lan can + vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
3 Tháo dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,4742 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,2033 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,2264 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,5256 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2066 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3742 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,5088 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7232 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6992 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,2033 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,5256 m2
15 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7232 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,984 1m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595,2583 1m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,44 m2
19 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,5 m
20 Xây chèn gạch má cửa do tháo khuôn kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
21 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
22 Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
23 Sản xuất cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,32 m2
24 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
25 Chênh kính 6.38mm với kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,44 m2
26 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,68 m2
27 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,1528 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,1528 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,96 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,68 m2
32 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4726 tấn
33 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4726 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,312 m2
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,3532 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3672 m2
37 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,76 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6176 100m2
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
43 Lắp cút PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Xử lý chống thấm lỗ thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 điểm
45 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,249 m2
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0249 m3
47 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2299 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2299 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2299 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0249 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,249 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2624 100m2
54 Tủ điện tổng vỏ 1 ly sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp tủ at phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
59 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
73 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748 m
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
78 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
79 Băng cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m3
82 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
86 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
87 Bộ kẹp kiểm tra điện trở, đo kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
89 Chân bật D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
90 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
91 Sơn màu + sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
H NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3077 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3162 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8104 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 tấn
7 Lắp dựng Bu lông chân cột D16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1456 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2676 m3
11 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1561 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,24 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,44 m2
14 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7764 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,928 m2
17 Sản xuất dầm trần 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
18 Lắp dựng dầm trần 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
19 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 100m2
20 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
21 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 tấn
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0926 100m2
27 Tôn úp nóc khổ 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1 m
28 Sản xuất cửa đi cửa 1 cánh nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
29 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,24 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,512 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,026 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 tấn
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3395 m3
38 Trát bể phốt, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5284 m2
39 ống nhựa D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
40 Chếch D90 TP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,706 m3
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
53 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
62 Lắp tê PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp tê PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Lắp tê PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp côn PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
71 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp côn nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp tê nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Lắp tê nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp tê nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->