Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844179-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20200844167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 08:25:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,197,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, đất cấp III 246,1188 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II 7,0932 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng cột, giằng móng 48,55 m2
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 14,7488 m3
5 Ván khuôn bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 73,44 m2
6 Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 571,4 kg
7 Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 729,1 kg
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 24,3387 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 10,813 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng móng 111,22 m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm 226,2 kg
12 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1.597,4 kg
13 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 12,2334 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 183,49 m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 21,9675 m3
16 Ván khuôn cột 187,44 m2
17 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm 214,2 kg
18 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm 1.957 kg
19 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 11,7128 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 198,5 m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 đường kính cốt thép <= 10mm 193,4 kg
22 Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 đường kính cốt thép <= 18mm 797,7 kg
23 Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm 746,4 kg
24 Cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính cốt thép <= 10mm 171,2 kg
25 Cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính cốt thép <= 18mm 1.337,9 kg
26 Bê tông xà dầm, giằng tầng 2 và áp mái đá 1x2, mác 200 15,3021 m3
27 Ván khuôn sàn mái tầng 2 và dầm áp mái 412,11 m2
28 Cốt thép sàn tầng 2 và áp mái đường kính cốt thép <=10mm 3.125,9 kg
29 Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 49,0854 m3
B Hạng mục 2: PHẦN TƯỜNG XÂY:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cầu thang, bệ chậu hoa chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 10,747 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, lan can cầu thang chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 23,6097 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, tường thu hồi, tường bo mái chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 40,0853 m3
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước 28,32 m2
5 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 1, đường kính cốt thép <= 10mm 74,5 kg
6 Cốt thép lanh tô, ô văng tầng 2, đường kính cốt thép <= 10mm 72,7 kg
7 Cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1,đường kính cốt thép > 10mm 5,7 kg
8 Cốt thép lanh tô, ô văng tầng 2,đường kính cốt thép > 10mm 12 kg
9 Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,4276 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 1, vữa XM mác 50 2,0235 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 2, vữa XM mác 50 1,853 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 50 10,7687 m3
13 Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa, đá 2x4, mác 100 3,9992 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đỡ máng rửa, máng tiểu, vữa XM mác 50 0,559 m3
15 Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cầu thang 12,04 m2
16 Cốt thép giằng thu hồi, giằng lan can cầu thang, thép câu tường đường kính cốt thép <= 10mm 190,4 kg
17 Bê tông xà giằng thu hồi, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 0,5422 m3
C Hạng mục 3: CẦU THANG BỘ:
1 Ván khuôn cầu thang 29,34 m2
2 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm 345,7 kg
3 Cốt thép cầu thang, thép thăm mái, đường kính cốt thép > 10mm 139,4 kg
4 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 2,4629 m3
D Hạng mục 4: CÔNG TÁC TRÁT:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 463,1217 m2
2 Trát tường má cửa, lỗ trên tường sảnh, lỗ tròn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 21,2957 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 713,4529 m2
4 Trát tường trong má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 9,768 m2
5 Trát gờ chỉ cột vuông, cột tròn, lỗ trên tường, vữa XM mác 75 50,445 m
6 Trát trần, vữa XM mác 75 414,3726 m2
7 Trát ô văng, vữa XM mác 75 18,542 m2
8 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 146,589 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 160,1086 m2
10 Láng nền sàn lóng máng sê nô, vét bo tường có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 95,048 m2
11 Láng ô văng sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,22 m2
E Hạng mục 5: CÔNG TÁC ỐP LÁT:
1 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 375,91 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu nhà vệ sinh tầng 2, bo sườn, dày 3cm, vữa XM mác 75 27,84 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh tầng 2, bo sườn 27,84 m2
4 Lát nền, sàn nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 40,54 m2
5 Ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 35,2555 m2
6 Ốp gạch vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 102,8205 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 22,6276 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 46,512 m2
9 Lát đá mặt bàn, vữa XM mác 75 2,34 m2
10 Sản xuất, lắp dựng giá đỡ bàn labavo bằng sắt 12 kg
11 Lát gạch thẻ bồn hoa, cột sảnh, tường, vữa XM mác 75 46,7866 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.350,5791 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 517,4196 m2
14 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4400 46,5098 M2
15 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 57,2644 m2
16 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ 103,7742 m2
17 Khóa cửa đi 18 bộ
18 Sen hoa cửa sổ, song thép, nan chớp 365,6 kg
19 Lắp dựng hoa sắt cửa 57,2644 m2
20 Sơn sắt thép cửa sổ, song thép, nan chớp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,792 m2
21 Gia công, lắp dựng nan chớp 169,9 kg
F Hạng mục 7: Phần mái:
1 Gia công, lắp dựng xà gồ thép 548,5 kg
2 Gia công, lắp dựng vòm mái sảnh 499,9 kg
3 Gia công, lắp dựng xà gồ vòm mái sảnh 194,8 kg
4 Gia công, lắp dựng cột đỡ bàn 587,6 kg
5 Bu long M18-L400 32 cái
6 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 264,61 m2
7 Tấm tôn úp nóc, khổ 300 dày 0,4mm 54,474 md
8 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang 176 kg
9 Lắp dựng lan can sắt 0,176 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,632 m2
11 Gia công, lắp dựng thép xương trần vệ sinh 102,4 kg
12 Trần WC tấm ALU trắng sứ dày 3mm 41,1123 m2
13 Tấm vách ngăn tiểu Compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 1,44 m2
G Hạng mục 8: PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 450*300*170 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 18 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 12 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 3 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn trang trí nổi 6 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn trang trí âm trần 12 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 52 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 98,9 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 251 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 150 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 8 hộp
H Hạng mục 10: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) 4 cái
2 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) 4 cái
3 Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) 2 hộp
I Hạng mục 11: PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào đường dây tiếp địa, đất cấp III 44,02 m3
2 Đắp đất đường dây tiếp địa 44,02 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét 20 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 78,6 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 85,4 m
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
8 Chân bật thép 50 cái
J Hạng mục 12: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm 48 m
2 Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mm 12 cái
3 Lắp đặt cút góc PVC, đường kính 110mm 6 cái
4 Đai găm ống inox 50 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm 6 cái
6 Quả cầu chắn rác bằng inox 8 quả
7 Đai găm ống inox 32 cái
K Hạng mục 13: CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH:
L Hạng mục 14: THIẾT BỊ:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
3 Lắp đặt chậu xí xổm 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
5 Máy bơm tăng áp 1 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 6 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
10 Lắp đặt gương soi khung gỗ nhóm II 4,2 m2
11 lắp đặt xiphong chậu rửa 2 bộ
12 lắp đặt dây cấp cho chậu rửa + xí bệt 12 cái
M Hạng mục 15: PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 14 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 45 m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 13 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 57 cái
6 Cút ren PPR D25 (ren trong): 28 cái
7 Tê ren PR(ren trong) 5 cái
8 Kép inox d25 + Tê inox (ren ngoài) 18 cái
N Hạng mục 17:THOÁT NƯỚC WC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm 12 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm 48 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm 4 m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 100mm 17 cái
5 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 23 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 8 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
O Hạng mục 18: BỂ TỰ HOẠI COMPOSITE:
1 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III 7,678 m3
2 Bê tông đế bể tự hoại, đá 2x4, mác 150 0,48 m3
3 Bể tự hoại Composite 4m3 kt (2,5*1,2*1,5) 1 cái
P Hạng mục 19: HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng rãnh hè, đất cấp III 26,97 m3
2 Đào móng hố thu, đất cấp III 3,5057 m3
3 Bê tông đáy rãnh, hố thu, hè rãnh, đá 2x4, mác 100 11,109 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 6,3162 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 50 0,9962 m3
6 Trát thành rãnh, hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 60,54 m2
7 Láng nền đáy rãnh, hố thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 27,54 m2
Q Hạng mục 20: TẤM ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn tấm đan 21,8 m2
2 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 3,4769 m3
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm 315,3 kg
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan 113 cấu kiện
R Hạng mục 21: SAN NỀN
1 Đào bóc hữu cơ 379,2 m3
2 Đào san đất cấp III 10,71 m3
3 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 856,3 m3
4 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III 967,62 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->