Gói thầu: Cải tạo, xây mới các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779112-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo, xây mới các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20200745314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 07:31:00 đến ngày 2020-08-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,266,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ - BỂ GOM - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…)
1 Song chắn rác<br/>- Dạng khe lượt 5mm<br/>- VL: inox 304<br/>-Kích thước: 500x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bơm nước thải nhúng chìm cho hố ga nước thải -Lưu lượng: 3m3/h -Cột áp: 6 m -Công suất hoạt động: 150W -Nguồn điện: 1pha/220V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B PHẦN THIẾT BỊ - BỂ ĐIỀU HOÀ KỊ KHÍ NƯỚC THẢI - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…)
1 Bơm nước thải nhúng chìm <br/>-Lưu lượng: 3m3/h <br/>-Cột áp: 6 m <br/>-Công suất hoạt động: 150W<br/>-Nguồn điện: 1pha/220V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đĩa thổi khí thô -Loại đĩa: cao su; -Đường kính:168mm; -Lưu lượng: 5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C PHẦN THIẾT BỊ - BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ ANOXIC - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…)
1 Hệ thống phân phối nước thải và bùn tuần hoàn<br/>-Vật liệu: Inox 304<br/>-Độ dày inox: 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Motor khuấy chìm -Công suất hoạt động: 0,37W -Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D PHẦN THIẾT BỊ - BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…)
1 Máy thổi khí <br/>-Công suất: 1,5 Kw<br/>-Điện áp: 3Pha/380V/50Hz<br/>-Lưu lượng: 1,2 m3/min<br/>-Cột áp: 220/270 mbar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đĩa thổi khí tinh -Loại đĩa: cao su; -Đường kính:270mm; -Lưu lượng: 5-8m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Gía thể vi sinh -Loại đĩa: MBBR -Dạng: chip, đường kính: 30mm -Diện tích tiếp xúc: 5500 m2/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
E PHẦN THIẾT BỊ - BỂ LẮNG SINH HỌC - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…)
1 Máng thu nước, ống trung tâm<br/>-Vật liệu: Inox 304<br/>-Độ dày inox: 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Tấm lắng -Nhựa PE - Độ dày: 0,3 mm - Kích thước: 800x1000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
3 Dàn đỡ tấm lắng -Vật liệu: Inox 304 Độ dày: 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Bơm bùn tuần hoàn -Lưu lượng: 3m3/h -Cột áp: 6 m -Công suất hoạt động: 150W -Nguồn điện: 1pha/220V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN THIẾT BỊ - BỂ KHỬ TRÙNG - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…)
1 Bồn chứa hóa chất<br/>-Thể tích: 300 lít <br/>-Vật liệu: PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bơm định lượng hóa chất -Dạng bơm màng -Công suất:15L/h -Cột áp:3-6bar -Nguồn điện: 1pha/220V/50Hz -Công suất hoạt động: 40-45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G PHẦN THIẾT BỊ - BỂ PHÂN HỦY BÙN - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…)
1 Đĩa thổi khí thô<br/>-Loại đĩa: cao su; <br/>-Đường kính:168mm; <br/>-Lưu lượng: 5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H PHẦN CÔNG NGHỆ- Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (chi phí kiểm định nước thải + chuyển giao công nghệ + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…)
1 Nuôi cấy vi sinh hiếu khí (Dạng đặc chủng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 kg
2 Vi sinh kị khí (Dạng đặc chủng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
3 Hệ thống đường ống kỹ thuật và phụ kiện (ống từ hố ga bơm về hệ xử lý) Đường ống và phụ kiện (sắt tráng kẽm, PVC, inox...van, co, tê, van 01 chiều, luppe,val, phao điện điều khiển,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Tủ điện điều khiển và cáp động lực nội bộ khu xử lý -Vỏ tủ: sắt sơn tĩnh điện (kích thước: 800x1100x300 mm) -Dây điện điều khiển tự động và chống quá tải Lắp ráp Việt Nam -Chủ điện cấp nguồn đến vị trí tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
I CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - NHÀ XE - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5238 100m2
J CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - CĂN TIN - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1254 100m2
2 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7 m2
K CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - NHÀ BẢO VỆ - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
2 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,992 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,55 m2
L CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ A - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,2205 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,6765 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3 m2
4 Đóng trần tấm prima 600x600 khung khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
M CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ B - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Trám vữa XM mác 75 (tường bị nứt nhiều chỗ, tạm tính 4 công nhật trám kẻ vết nứt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
2 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8319 100m2
3 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,93 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,14 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,11 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
N CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ C - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
2 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,32 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,612 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,73 m2
O CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ D - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7107 100m2
2 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,565 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,365 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,64 m2
P CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ E - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5499 tấn
2 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9938 100m2
3 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,11 m2
4 Gia công, Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2453 tấn
5 Gia công, Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3046 tấn
6 Bulong nở M10x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,7155 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 m2
Q XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG KHÁM (TIỀN CHẾ)- Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8817 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,718 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3558 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4328 100m2
18 Gia công, Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 tấn
19 Gia công, Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0594 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m2
21 Bulong neo M12, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9034 100m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3546 100m2
24 SXLD máng xối tole dày 5zem 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
26 Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
27 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
28 Vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, lamri nhôm cao 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m2
29 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3098 m3
30 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m2
31 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,726 m3
32 Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,26 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
34 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,76 m2
35 Cách nhiệt 2 mặt nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,16 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Làm vách bằng tấm cemboad 12mm; Bả bằng bột bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,28 m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (bao gồm co,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
38 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt quạt hút âm trần kích thước 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
45 Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 (bao gồm công tác Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
47 Lắp đặt nối măng sông ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
48 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
49 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
R XÂY MỚI NHÀ CHỨA RÁC (TIỀN CHẾ) - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7527 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
7 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
16 Gia công, Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
17 Gia công, Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1m2
19 Bulong neo M12, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 100m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m2
22 Máng xối tole dày 5zem 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Sản xuất, Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m2
24 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6552 m3
25 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,81 m2
26 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,612 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,65 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (bao gồm co,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
29 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
34 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (bao gồm nối... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
36 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
S LÀM MỚI CỔNG PHỤ, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG- Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bê tông nền M200, đá 1x2 (bao gồm công tác Đắp cát; Lớp vải nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
2 Cắt khe co 2,5*2,5m sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 10m
3 Đào xúc, vận chuyển xà bần ra bãi thải, bãi tập kết (bao gồm công tác Phá dỡ kết cấu gạch đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Inox sản suất cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1 kg
5 Gia công, Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 tấn
6 Phụ kiển cổng (Bản lề; chốt khóa, bánh xe …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
T CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 SXLD bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Bình chữa cháy C02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Bình chữa cháy ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Giá đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Mô tơ điện 2,5HP kèm phụ kiện gắn vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
6 Cuộn vòi chữa cháy L&#x3D;100m, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
U CẢI TAO HỒ NƯỚC PCCC - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
4 Quét chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m2
5 Nắp hồ nước PCCC (tận dụng vật tư cũ có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
V XÂY MỚI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
9 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0098 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7079 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6484 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8484 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,146 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,848 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
25 Gia công, Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100m2
27 Cửa khung nhôm hệ 700 STĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
28 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,58 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
31 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm (bao gồm co,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
32 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (bao gồm nối... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
39 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
W BỂ GOM - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,228 m3
2 Phá dỡ Nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,06 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
6 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3812 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,928 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8737 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1488 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7488 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
17 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm (bao gồm co, cút, tê... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
18 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (bao gồm co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
19 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm (bao gồm co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
21 Bê tông nền hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,744 m3
22 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
X HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0317 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
3 Đệm cát nền móng công trình dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m3
5 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
6 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,023 m3
7 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m3
8 Bê tông nắp bể , đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8663 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm, 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3918 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK(6,8,10,12,14)mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2379 tấn
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,89 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
Y XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (TIỀN CHẾ) - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 (bao gồm công tác Đắp nền móng công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8225 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK(6, 10)mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m2
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK(6,8,14)mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
14 Gia công, Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 tấn
15 Gia công, Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4001 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 1m2
17 Bulong neo M12, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5189 100m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5656 100m2
20 Máng xối tole dày 5zem 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
22 Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
23 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
24 Vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, lamri nhôm cao 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
25 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,058 m3
26 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9 m2
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
28 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2051 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
30 Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,56 m2
31 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,064 m2
33 Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,56 m2
34 Cách nhiệt 2 mặt nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,36 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,08 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
37 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt quạt hút âm trần kích thước 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
44 Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
45 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (bao gồm nối... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
47 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
48 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
49 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm (bao gồm co, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm (bao gồm co, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
51 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (bao gồm co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
52 Lắp đặt nối răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt phễu thu inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,275 m3
61 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
64 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4328 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5086 m3
66 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5584 m3
67 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 m3
68 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,992 m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 m3
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->