Gói thầu: Cải tạo, xây mới các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, xây mới các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 07:31:00 đến ngày 2020-08-25 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,266,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ - BỂ GOM - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Song chắn rác<br/>- Dạng khe lượt 5mm<br/>- VL: inox 304<br/>-Kích thước: 500x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải nhúng chìm cho hố ga nước thải -Lưu lượng: 3m3/h -Cột áp: 6 m -Công suất hoạt động: 150W -Nguồn điện: 1pha/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ - BỂ ĐIỀU HOÀ KỊ KHÍ NƯỚC THẢI - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bơm nước thải nhúng chìm <br/>-Lưu lượng: 3m3/h <br/>-Cột áp: 6 m <br/>-Công suất hoạt động: 150W<br/>-Nguồn điện: 1pha/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đĩa thổi khí thô -Loại đĩa: cao su; -Đường kính:168mm; -Lưu lượng: 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ - BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ ANOXIC - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Hệ thống phân phối nước thải và bùn tuần hoàn<br/>-Vật liệu: Inox 304<br/>-Độ dày inox: 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Motor khuấy chìm -Công suất hoạt động: 0,37W -Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ - BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Máy thổi khí <br/>-Công suất: 1,5 Kw<br/>-Điện áp: 3Pha/380V/50Hz<br/>-Lưu lượng: 1,2 m3/min<br/>-Cột áp: 220/270 mbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đĩa thổi khí tinh -Loại đĩa: cao su; -Đường kính:270mm; -Lưu lượng: 5-8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Gía thể vi sinh -Loại đĩa: MBBR -Dạng: chip, đường kính: 30mm -Diện tích tiếp xúc: 5500 m2/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ - BỂ LẮNG SINH HỌC - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Máng thu nước, ống trung tâm<br/>-Vật liệu: Inox 304<br/>-Độ dày inox: 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Tấm lắng -Nhựa PE - Độ dày: 0,3 mm - Kích thước: 800x1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Dàn đỡ tấm lắng -Vật liệu: Inox 304 Độ dày: 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Bơm bùn tuần hoàn -Lưu lượng: 3m3/h -Cột áp: 6 m -Công suất hoạt động: 150W -Nguồn điện: 1pha/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ - BỂ KHỬ TRÙNG - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bồn chứa hóa chất<br/>-Thể tích: 300 lít <br/>-Vật liệu: PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất -Dạng bơm màng -Công suất:15L/h -Cột áp:3-6bar -Nguồn điện: 1pha/220V/50Hz -Công suất hoạt động: 40-45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ - BỂ PHÂN HỦY BÙN - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vận chuyển + lắp đặt + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đĩa thổi khí thô<br/>-Loại đĩa: cao su; <br/>-Đường kính:168mm; <br/>-Lưu lượng: 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN CÔNG NGHỆ- Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (chi phí kiểm định nước thải + chuyển giao công nghệ + tất cả các loại thuế + hướng dẫn sử dụng + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Nuôi cấy vi sinh hiếu khí (Dạng đặc chủng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | kg |
| 2 | Vi sinh kị khí (Dạng đặc chủng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 3 | Hệ thống đường ống kỹ thuật và phụ kiện (ống từ hố ga bơm về hệ xử lý) Đường ống và phụ kiện (sắt tráng kẽm, PVC, inox...van, co, tê, van 01 chiều, luppe,val, phao điện điều khiển,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Tủ điện điều khiển và cáp động lực nội bộ khu xử lý -Vỏ tủ: sắt sơn tĩnh điện (kích thước: 800x1100x300 mm) -Dây điện điều khiển tự động và chống quá tải Lắp ráp Việt Nam -Chủ điện cấp nguồn đến vị trí tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| I | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - NHÀ XE - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5238 | 100m2 |
| J | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - CĂN TIN - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | 100m2 |
| 2 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7 | m2 |
| K | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - NHÀ BẢO VỆ - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 2 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,992 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m2 |
| L | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ A - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,2205 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,6765 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3 | m2 |
| 4 | Đóng trần tấm prima 600x600 khung khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| M | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ B - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Trám vữa XM mác 75 (tường bị nứt nhiều chỗ, tạm tính 4 công nhật trám kẻ vết nứt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8319 | 100m2 |
| 3 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,14 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,11 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| N | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ C - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 2 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,612 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m2 |
| O | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ D - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7107 | 100m2 |
| 2 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,565 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,365 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,64 | m2 |
| P | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN HỮU - KHỐI NHÀ E - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5499 | tấn |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 5zem (bao gồm công tác Tháo dỡ mái tôn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | 100m2 |
| 3 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi (bao gồm công tác Tháo dỡ trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,11 | m2 |
| 4 | Gia công, Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 5 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 6 | Bulong nở M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7155 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bao gồm công tác Đục bỏ lớp vữa lên láng trên sê nô, ô văng; Quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| Q | XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG KHÁM (TIỀN CHẾ)- Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8817 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 18 | Gia công, Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 19 | Gia công, Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0594 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m2 |
| 21 | Bulong neo M12, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9034 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | 100m2 |
| 24 | SXLD máng xối tole dày 5zem 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, lamri nhôm cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3098 | m3 |
| 30 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,726 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,26 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 34 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m2 |
| 35 | Cách nhiệt 2 mặt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác Làm vách bằng tấm cemboad 12mm; Bả bằng bột bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,28 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (bao gồm co,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt hút âm trần kích thước 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 (bao gồm công tác Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt nối măng sông ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| R | XÂY MỚI NHÀ CHỨA RÁC (TIỀN CHẾ) - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 16 | Gia công, Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 17 | Gia công, Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1m2 |
| 19 | Bulong neo M12, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 22 | Máng xối tole dày 5zem 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6552 | m3 |
| 25 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m2 |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (bao gồm co,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (bao gồm nối... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| S | LÀM MỚI CỔNG PHỤ, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG- Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (bao gồm công tác Đắp cát; Lớp vải nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 2 | Cắt khe co 2,5*2,5m sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10m |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển xà bần ra bãi thải, bãi tập kết (bao gồm công tác Phá dỡ kết cấu gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Inox sản suất cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | kg |
| 5 | Gia công, Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 6 | Phụ kiển cổng (Bản lề; chốt khóa, bánh xe …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| T | CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | SXLD bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Mô tơ điện 2,5HP kèm phụ kiện gắn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy L=100m, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| U | CẢI TAO HỒ NƯỚC PCCC - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 5 | Nắp hồ nước PCCC (tận dụng vật tư cũ có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | XÂY MỚI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7079 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6484 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8484 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,146 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,848 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 25 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 27 | Cửa khung nhôm hệ 700 STĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,58 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm (bao gồm co,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 32 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (bao gồm nối... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| W | BỂ GOM - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,928 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8737 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1488 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7488 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm (bao gồm co, cút, tê... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (bao gồm co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm (bao gồm co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Bê tông nền hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| X | HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát nền móng công trình dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,023 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể , đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8663 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm, 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK(6,8,10,12,14)mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2379 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,89 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm công tác trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| Y | XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (TIỀN CHẾ) - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 (bao gồm công tác Đắp nền móng công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8225 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK(6, 10)mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK(6,8,14)mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 14 | Gia công, Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | tấn |
| 15 | Gia công, Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4001 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1m2 |
| 17 | Bulong neo M12, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5189 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5656 | 100m2 |
| 20 | Máng xối tole dày 5zem 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, lamri nhôm cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,058 | m3 |
| 26 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2051 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,56 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,064 | m2 |
| 33 | Đóng trần tấm nhựa PVC 600x600 khung khuôn nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m2 |
| 34 | Cách nhiệt 2 mặt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,08 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt hút âm trần kích thước 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (bao gồm nối... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 47 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm (bao gồm co, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm (bao gồm co, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (bao gồm co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt nối răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,275 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5086 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,992 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi